wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

15 minutes Chemistry

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li

a)

CuCl2

b)

Saccarozơ (C12H22O11)

c)

BaCl2

d)

HBr

2.

Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li

a)

CuCl2

b)

Saccarozơ (C12H22O11)

c)

BaCl2

d)

HBr

3.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

4.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

5.

Axit nào sau đây là axit một nấc?

a)

H2SO4

b)

H2CO3 

c)

CH3COOH 

d)

H3PO4

6.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđroxit lưỡng tính ?

a)

Al(OH)3, Zn(OH)3, Fe(OH)2

b)

Zn(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2

c)

Al(OH)3, Fe(OH)2,Cu(OH)2

d)

Mg(OH), Pb(OH)2, Cu(OH)2

7.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?

a)

HCl → H+ + Cl-

b)

CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+

c)

H3PO4 → 3H+ + PO43-

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO43

8.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước

9.

Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do

a)

Sự chuyển dịch của các electron

b)

Sự chuyển dịch của các cation

c)

Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan

d)

Sự chuyển dịch của cả cation và anion

10.

Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh

a)

NaCl, HCl, NaOH

b)

HF, C6H6, KCl.

c)

H2S, H2SO4, NaOH

d)

Fe(OH)2, CaSO4, NaHCO3

11.

Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là?

a)

12

b)

13

c)

2

d)

1

12.

Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:

a)

Zn(OH)2, Cu(OH)2.

b)

Al(OH)3, Cr(OH)2

c)

 Sn(OH)2, Pb(OH)2.

d)

Cả A, B, C.

13.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [CH3COO-].

c)

[H+] > [CH3COO-].

d)

[H+] < 0,10M.

14.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là

a)

0,05M

b)

0,15M

c)

0,45M

d)

0,30M

15.

Dãy nào chỉ gồm những chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO4, CaCO3.

b)

H2O, HF, H2S.

c)

CH3COONa, H2S, H2O.

d)

HCl, NaOH, Na2CO3.

16.

Cho các dung dịch cùng nồng độ sau: CH3COOH; HCl; NaHCO3; KOH; Ba(OH)2. Dung dịch có pH lớn nhất là

a)

CH3COOH

b)

NaHCO3

c)

Ba(OH)2

d)

KOH

17.

Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là

a)

theo kiểu bazơ

b)

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.

c)

theo kiểu axit.

d)

vì là bazơ yếu nên không phân li.

18.

Trong dung dịch Al2(SO4)3 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Chọn biểu thức đúng. Trong dung dịch bất kì 25oC, ta có:

a)

[H+].[OH-] = 10-7

b)

[H+].[OH-] = 10-14

c)

[H+] . [OH-] =1

d)

[H+] + [OH-] = 0

20.

Phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ H2S là

a)

H2 + S → H2S

b)

FeS(r) + 2HCl → 2H2S + FeCl2

c)

BaS + H2SO4 (loãng) → H2S +2 BaSO4.

d)

Na2S +2 HCl→ H2S +2 NaCl.

21.

Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M, dung dịch có môi trường

a)

Axit

b)

Bazơ

c)

Trung tính

d)

Không xác định

22.

Nồng độ mol của ion H+ có trong dung dịch H2SO4 0,025M

a)

1

b)

0,5

c)

0,25

d)

0,05

23.

Cho phản ứng: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O.

Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là

a)

Na2CO3 + 2H+ → 2Na+ + CO2 + H2O.

b)

CO32- + 2HCl → 2Cl- + CO2 + H2O.

c)

Na+ + Cl- → NaCl

d)

CO32- + 2H+ → CO2 + H2O

24.

Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O

a)

Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O.

b)

CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

c)

Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O.

d)

Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O.

25.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

Mg(OH)2

b)

HClO

c)

HF

d)

AgNO3