WorksheetsĐVTA 25
Total questions: 15
Worksheet time: 5mins
Từ 'March' có phiên âm là:
/mɑːch/
/mɑːtʃ/
/meətʃ/
/mɔːtʃ/
Từ 'martial' có phiên âm là:
/ˈmɑːʃəl/
/ˈmeə.ʃəl/
/ˈmɑː.təl/
/ˈmɔː.təl/
[ar] biến đổi thành /ɑː/ trong trường hợp nào?
[ar] + nguyên âm
[ar] + phụ âm (#r)
[w] + [ar]
Từ 'impartial' có phiên âm là:
/imˈpɑː.təl/
/imˈpeə.ʃəl/
/imˈpɑːʃəl/
/imˈpɔː.ʃəl/
Từ 'sharp' có phiên âm là:
/shɑːp/
/ʃɔːp/
/sheəp/
/ʃɑːp/
[ar] biến đổi thành /eə(r)/ trong trường hợp nào?
[w] + [ar]
[ar] + phụ âm (#r)
[ar] + nguyên âm
Từ 'large' có phiên âm là:
/leəg/
/lɑːdʒ/
/lɔːdʒ/
/lɑːg/
Từ 'darling' có phiên âm là:
/ˈdeə.ling/
/ˈdɑː.lin/
/ˈdeə.liŋ/
/ˈdɑː.liŋ/
[ar] biến đổi thành /ɔː/ trong trường hợp nào?
[w] + [ar]
[ar] + phụ âm (#r)
[ar] + nguyên âm
Từ 'desire' có phiên âm là:
/diˈzaiə/
/diˈsaiə/
/diˈzɜːə/
/'di.zaiə/
Từ 'maturity' có phiên âm là:
/mə.tjuə'ri.ti/
/mə.ˈtɜː.ri.ti/
/mə.ˈtjuə.ri.ti/
/mə.tɜː'ri.ti/
[ir] biến đổi thành /ai - aiə(r)/ trong trường hợp nào?
[ir] + phụ âm (#r)
[ir] + nguyên âm
Từ 'inquire' có phiên âm là:
/in.ˈquɜːə/
/in.ˈkwaiə/
/in.ˈquaiə/
/in.ˈkwɜːə/
Từ 'curium' có phiên âm là:
/kjuə'ri.əm/
/ˈkjuə.rəm/
/ˈkɜː.ri.əm/
/ˈkjuə.ri.əm/
[ur] biến đổi thành /ju - juə (r)/ trong trường hợp nào?
[ur] + phụ âm (#r)
[ur] + nguyên âm
