wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 8 ÔN TẬP GIỮA HK 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính (5+1)2(5)2\sqrt[]{\left(\sqrt[]{5}+1\right)^2}-\sqrt[]{\left(-\sqrt[]{5}\right)^2}   là

a)

25 +12\sqrt[]{5}\ +1  

b)

1

c)

25 12\sqrt[]{5}\ -1  

d)

125 1-2\sqrt[]{5}\  

2.

Rút gọn biểu thức (x4)23+x\sqrt[]{\left(x-4\right)^2}-3+x  với x < 4 ta được

a)

2x - 7

b)

1

c)

2

d)

- 7

3.

Kết quả của 6616+666\frac{6-\sqrt[]{6}}{1-\sqrt[]{6}}+\frac{6-\sqrt[]{6}}{\sqrt[]{6}}   là

a)

- 3

b)

- 2

c)

- 1

d)

1

4.

Giải phương trình x2=25\sqrt[]{x^2}=25   ta được

a)

x = 5

b)

x = 25

c)

x = - 25

d)

x=±25x=\pm25  

5.

Nghiệm của phương trình x2=25x^2=25   là

a)

x = 5

b)

x = -5

c)

x = 25

d)

x=±5x=\pm5  

6.

Giải phương trình 53x=2\sqrt[]{5-3x}=2  ta được

a)

x = 3

b)

x = 1

c)

x=13x=\frac{1}{3}  

d)

73\frac{7}{3}  

7.

Giải phương trình x2=1\sqrt[]{x-2}=1  ta được

a)

x = 3

b)

x = 1

c)

x = -1

d)

x = 2

8.

Cho ΔDEF vuông tại D có DE = 6cm ; DF = 8cm . Số đo góc E ( làm tròn đến độ ) là

a)

50

b)

51

c)

52

d)

53

9.

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu sai trong các câu

a)

AH2 =AC.BC

b)

AC2 = CH.BC

c)

AB2 = BH.BC

d)

AH2 = BH.HC

10.

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu đúng trong các câu

a)

AH2 =AC.BC

b)

AC2 = AB.BC

c)

AB2 = BH.HC

d)

AH2 = BH.HC

11.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết HB = 9cm, AB = 18cm.

Độ dài cạnh AC (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai ) xấp xỉ là  :

a)

31,17

b)

31,18

c)

31,19

d)

31,16

12.

Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DH. Biết DE = 5, DF = 12, EF=13. Tính độ dài DH ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).

a)

4,5

b)

4,6

c)

4,7

d)

4,8

13.

Nếu căn bậc hai số học của một số bằng 9 thì số đó là:

a)

3

b)

- 3

c)

81

d)

9

14.

Cho tam giác MPQ vuông tại M, đường cao MQ. Biết MN = 13, MP = 15, NP = 24. Tính độ dài MQ ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).

a)

8,0

b)

8,1

c)

8,2

d)

8,3

15.

Cho tam giác ABC vuông tại C, góc A bằng 60060^0 . Biết CB = 6cm . Tính độ dài AB.

a)

12cm

b)

3cm

c)

434\sqrt[]{3}  cm

d)

636\sqrt[]{3}  cm

16.

Cho tam giác DEF  vuông tại D. Biết DE = 5.2cm, DF = 6,3cm.

          Tính góc F( làm tròn đến độ )

a)

38038^0  

b)

39039^0  

c)

40040^0  

d)

41041^0  

17.

Tòa nhà cao bao nhiêu mét ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

18.

Điều kiện của x để căn thức 2x7\sqrt[]{2x-7}   có nghĩa là :

a)

x27x\le\frac{2}{7}  

b)

x27x\ge\frac{2}{7}  

c)

x  72x\ \le\ \frac{7}{2}  

d)

x 72 x\ \ge\frac{7}{2}\  

19.

Tỉ số lượng giác tanx tính bằng công thức gì ?

a)

Cạnh đối : cạnh huyền

b)

Cạnh kề : cạnh huyền

c)

Cạnh đối : cạnh kề

d)

Cạnh kề : cạnh đối

20.

Điều kiện của x để căn thức 4x\sqrt[]{-4x}   có nghĩa là :

a)

x > -4

b)

x < -4

c)

x  0x\ \le\ 0  

d)

x  0x\ \ge\ 0