NEW
Font size
WorksheetsBài 9. EJC. 2
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
引っ込む
nhồi nhét
nuốt, nắm bắt, hiểu rõ
lôi vào, kéo vào, co vào, rút lui, về hưu
mang vào bên trong
飲み込む
nhồi nhét, tống vào
nuốt, nắm bắt, hiểu rõ
lôi vào, kéo vào, co vào, rút lui, về hưu
mang vào bên trong
運び込む
nhồi nhét, tống vào
nuốt, nắm bắt, hiểu rõ
lôi vào, kéo vào, co vào, rút lui, về hưu
mang vào bên trong
打ち込む
bắn, ném liệng
cống hiến hết mình cho~, dành toàn bộ cho~, dâng hiến cho~, tập chung cho~
nuốt, nắm bắt, hiểu rõ
lôi vào, kéo vào, co vào, rút lui, về hưu
mang vào bên trong
注ぎ込む
bắn, ném liệng
cống hiến hết mình cho~, dành toàn bộ cho~, dâng hiến cho~, tập chung cho~
nuốt, nắm bắt, hiểu rõ
đầu tư vào, dồn vào
mang vào bên trong
引き込む
bắn, ném liệng
cống hiến hết mình cho~, dành toàn bộ cho~, dâng hiến cho~, tập chung cho~
lôi kéo, dẫn vào
đầu tư vào, dồn vào
mang vào bên trong
書き込む
bắn, ném liệng
cống hiến hết mình cho~, dành toàn bộ cho~, dâng hiến cho~, tập chung cho~
lôi kéo, dẫn vào
điền vào, ghi vào
mang vào bên trong
巻き込む
bị lôi kéo vào, bị dính líu vào, bị cuốn vào
lôi kéo, dẫn vào
điền vào, ghi vào
mang vào bên trong
追い込む
bị lôi kéo vào, bị dính líu vào, bị cuốn vào
lôi kéo, dẫn vào
điền vào, ghi vào
đưa vào, lùa vào, dồn vào
呼び込む
bị lôi kéo vào, bị dính líu vào, bị cuốn vào
mời gọi, kêu gọi
điền vào, ghi vào
đưa vào, lùa vào, dồn vào
座り込む
bị lôi kéo vào, bị dính líu vào, bị cuốn vào
mời gọi, kêu gọi
điền vào, ghi vào
ngồi xuống, ngồi phịch xuống, ngồi lỳ
話し込む
bị lôi kéo vào, bị dính líu vào, bị cuốn vào
đi sâu vào cuộc thảo luận, nói chuyện kĩ càng
nằm liệt giường, ngủ lỳ
ngồi xuống, ngồi phịch xuống, ngồi lỳ
黙り込む
im lặng, lặng thinh, không nói chuyện
đi sâu vào cuộc thảo luận, nói chuyện kĩ càng
nằm liệt giường, ngủ lỳ
ngồi xuống, ngồi phịch xuống, ngồi lỳ
泊り込む
im lặng, lặng thinh, không nói chuyện
đi sâu vào cuộc thảo luận, nói chuyện kĩ càng
ở lại qua đêm, trọ lại qua đêm
(làm việc mệt quá ngủ quên lại công ty cũng được sử dụng)
ngồi xuống, ngồi phịch xuống, ngồi lỳ
住み込む
sống tại
đi sâu vào cuộc thảo luận, nói chuyện kĩ càng
ở lại qua đêm, trọ lại qua đêm
(làm việc mệt quá ngủ quên lại công ty cũng được sử dụng)
ngồi xuống, ngồi phịch xuống, ngồi lỳ
煮込む
sống tại
nấu, ninh
ở lại qua đêm, trọ lại qua đêm
(làm việc mệt quá ngủ quên lại công ty cũng được sử dụng)
ngồi xuống, ngồi phịch xuống, ngồi lỳ
売り込む
cung cấp, bán
(cũng dùng trong trường hợp quảng bá thương hiệu tốt)
nấu, ninh
ở lại qua đêm, trọ lại qua đêm
(làm việc mệt quá ngủ quên lại công ty cũng được sử dụng)
ngồi xuống, ngồi phịch xuống, ngồi lỳ
頼み込む
cung cấp, bán
(cũng dùng trong trường hợp quảng bá thương hiệu tốt)
nấu, ninh
nhờ vả, đề nghị một cách tha thiết nghiêm túc
ngồi xuống, ngồi phịch xuống, ngồi lỳ
教え込む
cung cấp, bán
(cũng dùng trong trường hợp quảng bá thương hiệu tốt)
nấu, ninh
nhờ vả, đề nghị một cách tha thiết nghiêm túc
đưa vào dạy, dạy một cách kĩ càng chi tiết
話し合う
bàn bạc, bàn luận, thảo luận, trao đổi, hội đàm
nấu, ninh
nhờ vả, đề nghị một cách tha thiết nghiêm túc
đưa vào dạy, dạy một cách kĩ càng chi tiết
語り合う
bàn bạc, bàn luận, thảo luận, trao đổi, hội đàm
hàn huyên, tâm sự
nhờ vả, đề nghị một cách tha thiết nghiêm túc
đưa vào dạy, dạy một cách kĩ càng chi tiết
言い合う
thảo luận
cãi nhau, bàn cãi, tranh chấp
nhờ vả, đề nghị một cách tha thiết nghiêm túc
đưa vào dạy, dạy một cách kĩ càng chi tiết
見つめ合う
bàn bạc, bàn luận, thảo luận, trao đổi, hội đàm
hàn huyên, tâm sự
nhìn nhau
đưa vào dạy, dạy một cách kĩ càng chi tiết
向かい合う
bàn bạc, bàn luận, thảo luận, trao đổi, hội đàm
hàn huyên, tâm sự
nhìn nhau
đối diện, đôi mặt với nhau
助け合う
bàn bạc, bàn luận, thảo luận, trao đổi, hội đàm
hợp tác giúp đỡ lẫn nhau
nhìn nhau
đối diện, đôi mặt với nhau
分け合う
chia sẻ
hợp tác giúp đỡ lẫn nhau
nhìn nhau
đối diện, đôi mặt với nhau
出し合う
chia sẻ
hợp tác giúp đỡ lẫn nhau
góp phần cùng...
đối diện, đôi mặt với nhau
申し合わせる
thu xếp
hợp tác giúp đỡ lẫn nhau
góp phần cùng...
đối diện, đôi mặt với nhau
誘い合わせる
thu xếp
hợp tác giúp đỡ lẫn nhau
mời nhau, hẹn nhau, rủ nhau
đối diện, đôi mặt với nhau
隣り合わせる
thu xếp
sắp xếp nối tiếp, sắp xếp bên cạnh
mời nhau, hẹn nhau, rủ nhau
đối diện, đôi mặt với nhau
組み合わせる
thu xếp
sắp xếp nối tiếp, sắp xếp bên cạnh
mời nhau, hẹn nhau, rủ nhau
kết hợp, liên kết, sắp xếp cho hợp lý
詰め合わせる
sắp xếp đóng gọi nhiều thứ vào với nhau một cách hợp lý
sắp xếp nối tiếp, sắp xếp bên cạnh
mời nhau, hẹn nhau, rủ nhau
kết hợp, liên kết, sắp xếp cho hợp lý
重ね合わせる
sắp xếp đóng gọi nhiều thứ vào với nhau một cách hợp lý
sắp xếp nối tiếp, sắp xếp bên cạnh
xếp trồng lên nhau một cách hợp lý, một cách có tính toán
kết hợp, liên kết, sắp xếp cho hợp lý
居合わせる
sắp xếp đóng gọi nhiều thứ vào với nhau một cách hợp lý
tình cờ gặp, tình cờ có mặt
xếp trồng lên nhau một cách hợp lý, một cách có tính toán
kết hợp, liên kết, sắp xếp cho hợp lý
乗り合わせる
sắp xếp đóng gọi nhiều thứ vào với nhau một cách hợp lý
tình cờ gặp, tình cờ có mặt
đi cùng nhau, đi chung, sắp xếp để nhiều người cùng lên một chuyến xe, chuyến tàu.....
kết hợp, liên kết, sắp xếp cho hợp lý
持ち合わせる
sắp xếp đóng gọi nhiều thứ vào với nhau một cách hợp lý
mang theo, sắp xếp mang theo một cách hợp lý có tính toán
đi cùng nhau, đi chung, sắp xếp để nhiều người cùng lên một chuyến xe, chuyến tàu.....
kết hợp, liên kết, sắp xếp cho hợp lý
問い合わせる
hỏi thăm, hỏi, thẩm vấn
mang theo, sắp xếp mang theo một cách hợp lý có tính toán
đi cùng nhau, đi chung, sắp xếp để nhiều người cùng lên một chuyến xe, chuyến tàu.....
kết hợp, liên kết, sắp xếp cho hợp lý
照らし合わせる
hỏi thăm, hỏi, thẩm vấn
mang theo, sắp xếp mang theo một cách hợp lý có tính toán
đi cùng nhau, đi chung, sắp xếp để nhiều người cùng lên một chuyến xe, chuyến tàu.....
so sánh với, đối chiếu với
聞き直す
nghe lại
mang theo, sắp xếp mang theo một cách hợp lý có tính toán
đi cùng nhau, đi chung, sắp xếp để nhiều người cùng lên một chuyến xe, chuyến tàu.....
so sánh với, đối chiếu với
やり直す
nghe lại
mang theo, sắp xếp mang theo một cách hợp lý có tính toán
làm lại
so sánh với, đối chiếu với
かけ直す
nghe lại
gọi lại
làm lại
so sánh với, đối chiếu với
出直す
nghe lại
gọi lại
làm lại
để quay lại lần nữa, để ra ngoài lần nữa, đề gọi lại
持ち直す
chuyển biến tốt
(bệnh tình, cách vấn đề kinh tế....)
gọi lại
làm lại
để quay lại lần nữa, để ra ngoài lần nữa, đề gọi lại
考え直す
chuyển biến tốt
(bệnh tình, cách vấn đề kinh tế....)
suy nghĩ lại, xem xét lại
làm lại
để quay lại lần nữa, để ra ngoài lần nữa, đề gọi lại
最も
chuyển biến tốt
(bệnh tình, cách vấn đề kinh tế....)
suy nghĩ lại, xem xét lại
làm lại
nhất, hơn hết
思い直す
chuyển biến tốt
(bệnh tình, cách vấn đề kinh tế....)
suy nghĩ lại, xem xét lại
làm lại
nhất, hơn hết
相当
chuyển biến tốt
(bệnh tình, cách vấn đề kinh tế....)
suy nghĩ lại, xem xét lại
làm lại
tương đương, khá
割りに
chuyển biến tốt
(bệnh tình, cách vấn đề kinh tế....)
suy nghĩ lại, xem xét lại
tương đối
tương đương, khá
多少
một chút, ít nhiều
suy nghĩ lại, xem xét lại
tương đối
tương đương, khá
詰め込む
nhồi nhét, tống vào
nuốt, nắm bắt, hiểu rõ
lôi vào, kéo vào, co vào, rút lui, về hưu
mang vào bên trong
