wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 9. EJC. 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

引っ込む

a)

nhồi nhét

b)

nuốt, nắm bắt, hiểu rõ

c)

lôi vào, kéo vào, co vào, rút lui, về hưu

d)

mang vào bên trong

2.

飲み込む

a)

nhồi nhét, tống vào

b)

nuốt, nắm bắt, hiểu rõ

c)

lôi vào, kéo vào, co vào, rút lui, về hưu

d)

mang vào bên trong

3.

運び込む

a)

nhồi nhét, tống vào

b)

nuốt, nắm bắt, hiểu rõ

c)

lôi vào, kéo vào, co vào, rút lui, về hưu

d)

mang vào bên trong

4.

打ち込む

a)

bắn, ném liệng

cống hiến hết mình cho~, dành toàn bộ cho~, dâng hiến cho~, tập chung cho~

b)

nuốt, nắm bắt, hiểu rõ

c)

lôi vào, kéo vào, co vào, rút lui, về hưu

d)

mang vào bên trong

5.

注ぎ込む

a)

bắn, ném liệng

cống hiến hết mình cho~, dành toàn bộ cho~, dâng hiến cho~, tập chung cho~

b)

nuốt, nắm bắt, hiểu rõ

c)

đầu tư vào, dồn vào

d)

mang vào bên trong

6.

引き込む

a)

bắn, ném liệng

cống hiến hết mình cho~, dành toàn bộ cho~, dâng hiến cho~, tập chung cho~

b)

lôi kéo, dẫn vào

c)

đầu tư vào, dồn vào

d)

mang vào bên trong

7.

書き込む

a)

bắn, ném liệng

cống hiến hết mình cho~, dành toàn bộ cho~, dâng hiến cho~, tập chung cho~

b)

lôi kéo, dẫn vào

c)

điền vào, ghi vào

d)

mang vào bên trong

8.

巻き込む

a)

bị lôi kéo vào, bị dính líu vào, bị cuốn vào

b)

lôi kéo, dẫn vào

c)

điền vào, ghi vào

d)

mang vào bên trong

9.

追い込む

a)

bị lôi kéo vào, bị dính líu vào, bị cuốn vào

b)

lôi kéo, dẫn vào

c)

điền vào, ghi vào

d)

đưa vào, lùa vào, dồn vào

10.

呼び込む

a)

bị lôi kéo vào, bị dính líu vào, bị cuốn vào

b)

mời gọi, kêu gọi

c)

điền vào, ghi vào

d)

đưa vào, lùa vào, dồn vào

11.

座り込む

a)

bị lôi kéo vào, bị dính líu vào, bị cuốn vào

b)

mời gọi, kêu gọi

c)

điền vào, ghi vào

d)

ngồi xuống, ngồi phịch xuống, ngồi lỳ

12.

話し込む

a)

bị lôi kéo vào, bị dính líu vào, bị cuốn vào

b)

đi sâu vào cuộc thảo luận, nói chuyện kĩ càng

c)

nằm liệt giường, ngủ lỳ

d)

ngồi xuống, ngồi phịch xuống, ngồi lỳ

13.

黙り込む

a)

im lặng, lặng thinh, không nói chuyện

b)

đi sâu vào cuộc thảo luận, nói chuyện kĩ càng

c)

nằm liệt giường, ngủ lỳ

d)

ngồi xuống, ngồi phịch xuống, ngồi lỳ

14.

泊り込む

a)

im lặng, lặng thinh, không nói chuyện

b)

đi sâu vào cuộc thảo luận, nói chuyện kĩ càng

c)

ở lại qua đêm, trọ lại qua đêm

(làm việc mệt quá ngủ quên lại công ty cũng được sử dụng)

d)

ngồi xuống, ngồi phịch xuống, ngồi lỳ

15.

住み込む

a)

sống tại

b)

đi sâu vào cuộc thảo luận, nói chuyện kĩ càng

c)

ở lại qua đêm, trọ lại qua đêm

(làm việc mệt quá ngủ quên lại công ty cũng được sử dụng)

d)

ngồi xuống, ngồi phịch xuống, ngồi lỳ

16.

煮込む

a)

sống tại

b)

nấu, ninh

c)

ở lại qua đêm, trọ lại qua đêm

(làm việc mệt quá ngủ quên lại công ty cũng được sử dụng)

d)

ngồi xuống, ngồi phịch xuống, ngồi lỳ

17.

売り込む

a)

cung cấp, bán

(cũng dùng trong trường hợp quảng bá thương hiệu tốt)

b)

nấu, ninh

c)

ở lại qua đêm, trọ lại qua đêm

(làm việc mệt quá ngủ quên lại công ty cũng được sử dụng)

d)

ngồi xuống, ngồi phịch xuống, ngồi lỳ

18.

頼み込む

a)

cung cấp, bán

(cũng dùng trong trường hợp quảng bá thương hiệu tốt)

b)

nấu, ninh

c)

nhờ vả, đề nghị một cách tha thiết nghiêm túc

d)

ngồi xuống, ngồi phịch xuống, ngồi lỳ

19.

教え込む

a)

cung cấp, bán

(cũng dùng trong trường hợp quảng bá thương hiệu tốt)

b)

nấu, ninh

c)

nhờ vả, đề nghị một cách tha thiết nghiêm túc

d)

đưa vào dạy, dạy một cách kĩ càng chi tiết

20.

話し合う

a)

bàn bạc, bàn luận, thảo luận, trao đổi, hội đàm

b)

nấu, ninh

c)

nhờ vả, đề nghị một cách tha thiết nghiêm túc

d)

đưa vào dạy, dạy một cách kĩ càng chi tiết

21.

語り合う

a)

bàn bạc, bàn luận, thảo luận, trao đổi, hội đàm

b)

hàn huyên, tâm sự

c)

nhờ vả, đề nghị một cách tha thiết nghiêm túc

d)

đưa vào dạy, dạy một cách kĩ càng chi tiết

22.

言い合う

a)

thảo luận

b)

cãi nhau, bàn cãi, tranh chấp

c)

nhờ vả, đề nghị một cách tha thiết nghiêm túc

d)

đưa vào dạy, dạy một cách kĩ càng chi tiết

23.

見つめ合う

a)

bàn bạc, bàn luận, thảo luận, trao đổi, hội đàm

b)

hàn huyên, tâm sự

c)

nhìn nhau

d)

đưa vào dạy, dạy một cách kĩ càng chi tiết

24.

向かい合う

a)

bàn bạc, bàn luận, thảo luận, trao đổi, hội đàm

b)

hàn huyên, tâm sự

c)

nhìn nhau

d)

đối diện, đôi mặt với nhau

25.

助け合う

a)

bàn bạc, bàn luận, thảo luận, trao đổi, hội đàm

b)

hợp tác giúp đỡ lẫn nhau

c)

nhìn nhau

d)

đối diện, đôi mặt với nhau

26.

分け合う

a)

chia sẻ

b)

hợp tác giúp đỡ lẫn nhau

c)

nhìn nhau

d)

đối diện, đôi mặt với nhau

27.

出し合う

a)

chia sẻ

b)

hợp tác giúp đỡ lẫn nhau

c)

góp phần cùng...

d)

đối diện, đôi mặt với nhau

28.

申し合わせる

a)

thu xếp

b)

hợp tác giúp đỡ lẫn nhau

c)

góp phần cùng...

d)

đối diện, đôi mặt với nhau

29.

誘い合わせる

a)

thu xếp

b)

hợp tác giúp đỡ lẫn nhau

c)

mời nhau, hẹn nhau, rủ nhau

d)

đối diện, đôi mặt với nhau

30.

隣り合わせる

a)

thu xếp

b)

sắp xếp nối tiếp, sắp xếp bên cạnh

c)

mời nhau, hẹn nhau, rủ nhau

d)

đối diện, đôi mặt với nhau

31.

組み合わせる

a)

thu xếp

b)

sắp xếp nối tiếp, sắp xếp bên cạnh

c)

mời nhau, hẹn nhau, rủ nhau

d)

kết hợp, liên kết, sắp xếp cho hợp lý

32.

詰め合わせる

a)

sắp xếp đóng gọi nhiều thứ vào với nhau một cách hợp lý

b)

sắp xếp nối tiếp, sắp xếp bên cạnh

c)

mời nhau, hẹn nhau, rủ nhau

d)

kết hợp, liên kết, sắp xếp cho hợp lý

33.

重ね合わせる

a)

sắp xếp đóng gọi nhiều thứ vào với nhau một cách hợp lý

b)

sắp xếp nối tiếp, sắp xếp bên cạnh

c)

xếp trồng lên nhau một cách hợp lý, một cách có tính toán

d)

kết hợp, liên kết, sắp xếp cho hợp lý

34.

居合わせる

a)

sắp xếp đóng gọi nhiều thứ vào với nhau một cách hợp lý

b)

tình cờ gặp, tình cờ có mặt

c)

xếp trồng lên nhau một cách hợp lý, một cách có tính toán

d)

kết hợp, liên kết, sắp xếp cho hợp lý

35.

乗り合わせる

a)

sắp xếp đóng gọi nhiều thứ vào với nhau một cách hợp lý

b)

tình cờ gặp, tình cờ có mặt

c)

đi cùng nhau, đi chung, sắp xếp để nhiều người cùng lên một chuyến xe, chuyến tàu.....

d)

kết hợp, liên kết, sắp xếp cho hợp lý

36.

持ち合わせる

a)

sắp xếp đóng gọi nhiều thứ vào với nhau một cách hợp lý

b)

mang theo, sắp xếp mang theo một cách hợp lý có tính toán

c)

đi cùng nhau, đi chung, sắp xếp để nhiều người cùng lên một chuyến xe, chuyến tàu.....

d)

kết hợp, liên kết, sắp xếp cho hợp lý

37.

問い合わせる

a)

hỏi thăm, hỏi, thẩm vấn

b)

mang theo, sắp xếp mang theo một cách hợp lý có tính toán

c)

đi cùng nhau, đi chung, sắp xếp để nhiều người cùng lên một chuyến xe, chuyến tàu.....

d)

kết hợp, liên kết, sắp xếp cho hợp lý

38.

照らし合わせる

a)

hỏi thăm, hỏi, thẩm vấn

b)

mang theo, sắp xếp mang theo một cách hợp lý có tính toán

c)

đi cùng nhau, đi chung, sắp xếp để nhiều người cùng lên một chuyến xe, chuyến tàu.....

d)

so sánh với, đối chiếu với

39.

聞き直す

a)

nghe lại

b)

mang theo, sắp xếp mang theo một cách hợp lý có tính toán

c)

đi cùng nhau, đi chung, sắp xếp để nhiều người cùng lên một chuyến xe, chuyến tàu.....

d)

so sánh với, đối chiếu với

40.

やり直す

a)

nghe lại

b)

mang theo, sắp xếp mang theo một cách hợp lý có tính toán

c)

làm lại

d)

so sánh với, đối chiếu với

41.

かけ直す

a)

nghe lại

b)

gọi lại

c)

làm lại

d)

so sánh với, đối chiếu với

42.

出直す

a)

nghe lại

b)

gọi lại

c)

làm lại

d)

để quay lại lần nữa, để ra ngoài lần nữa, đề gọi lại

43.

持ち直す

a)

chuyển biến tốt

(bệnh tình, cách vấn đề kinh tế....)

b)

gọi lại

c)

làm lại

d)

để quay lại lần nữa, để ra ngoài lần nữa, đề gọi lại

44.

考え直す

a)

chuyển biến tốt

(bệnh tình, cách vấn đề kinh tế....)

b)

suy nghĩ lại, xem xét lại

c)

làm lại

d)

để quay lại lần nữa, để ra ngoài lần nữa, đề gọi lại

45.

最も

a)

chuyển biến tốt

(bệnh tình, cách vấn đề kinh tế....)

b)

suy nghĩ lại, xem xét lại

c)

làm lại

d)

nhất, hơn hết

46.

思い直す

a)

chuyển biến tốt

(bệnh tình, cách vấn đề kinh tế....)

b)

suy nghĩ lại, xem xét lại

c)

làm lại

d)

nhất, hơn hết

47.

相当

a)

chuyển biến tốt

(bệnh tình, cách vấn đề kinh tế....)

b)

suy nghĩ lại, xem xét lại

c)

làm lại

d)

tương đương, khá

48.

割りに

a)

chuyển biến tốt

(bệnh tình, cách vấn đề kinh tế....)

b)

suy nghĩ lại, xem xét lại

c)

tương đối

d)

tương đương, khá

49.

多少

a)

một chút, ít nhiều

b)

suy nghĩ lại, xem xét lại

c)

tương đối

d)

tương đương, khá

50.

詰め込む

a)

nhồi nhét, tống vào

b)

nuốt, nắm bắt, hiểu rõ

c)

lôi vào, kéo vào, co vào, rút lui, về hưu

d)

mang vào bên trong