wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

verb tens

Total questions: 49

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
2.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
3.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
4.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
5.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
6.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

7.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

8.

g_ to s_choo_ : đến trường

a)

o / s / h

b)

a / s / k

c)

o / c / l

9.

I______at 11p.

a)

go to school

b)

go to bed

c)

wake up

10.

Do you like dogs?

a)

Yes,I don't

b)

Yes, I do

c)

No,I do

11.

I _______(be) a student.

a)

am

b)

is

c)

are

12.

My father __________(read) newspapers every morning.

a)

is read

b)

reads

c)

read

d)

is reading

13.

His friend ___________(fly) kites every day.

a)

flys

b)

is flying

c)

fly

d)

flies

14.

Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày)

a)

brushes

b)

brush

c)

brushs

d)

brushing

15.

______you_______(visit) your grandparents on Sundays?

a)

Do - visit

b)

Does - visit

c)

Do - visits

d)

Does - visits

16.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

17.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

18.

Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

19.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

20.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

21.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

22.

Chủ ngữ HE/ SHE/ IT đi với tobe....?

a)

AM

b)

IS

c)

ARE

d)

BE

23.

Chủ ngữ I đi với tobe ....?

a)

IS

b)

WAS

c)

AM

d)

ARE

24.

Chủ ngữ WE/ YOU/ THEY đi với tobe ....?

a)

IS

b)

BEEN

c)

AM

d)

ARE

25.

Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể

KHẲNG ĐỊNH ( + ) là ?

a)

S + tobe + Ving

b)

S + tobe + not + Ving

c)

Tobe + S + Ving?

d)

S + tobe + O

26.

Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể PHỦ ĐỊNH ( - ) là ?

a)

S + tobe + Vp2

b)

Tobe + S + Ving?

c)

S + tobe + not + Ving

d)

S + tobe + Ving

27.

Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể NGHI VẤN là ?

a)

S + tobe + not + Ving

b)

S + tobe + Ving

c)

S + has/have + Vp2

d)

Tobe + S + Ving?

28.

Công thức chung thì Hiện tại tiếp diễn là:

TOBE + VING ?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

29.

Câu sau đây đúng hay sai?

" He are learning English with his teacher "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

Câu sau đây đúng hay sai ?

" It is barking "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?

" face - faceing "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?

" cook - cooking "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

Chuyển Động từ sau sang Ving

" place -> (a)   ? "

34.

Chuyển Động từ sau sang Ving

" eat -> (a)   ? "

35.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

" She (a)   watching TV "

36.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

" We (a)   having lunch "

37.

He ___ learning English.

a)

is

b)

are

c)

was

d)

am

38.
I am watching TV and my brother... a book
a)
reading 
b)
is reading
c)
reads 
d)
read
39.

They ______ _______________ an ice cream

a)

is eating

b)

are eat

c)

is eat

d)

are eating

40.

They are (a)   soccer.

41.

I___learning English.

a)

are

b)

is

c)

am

42.

Điền dấu hiệu nhận biết

Alex is sleeping _______.

a)

at the moment

b)

every day

43.

"The boy is swimming in a pool"

Câu này đang dùng thì nào?

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

44.

Thời Hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh có tên là:

a)

Present continuous

b)

Present simple

45.

Tên gọi của Hiện tại đơn trong tiếng Anh là:

a)

present continuous

b)

present simple

46.

It’s 7.00 p.m. now and they_____meal together

a)

having

b)

are having

c)

has

d)

is having

47.
a)
He is playing the piano.
b)
He is flying.
c)
He is listening to music.
d)
He is eating pizza.
48.
They are ............   ..................
a)
doing their homework.
b)
playing basketball.
c)
lying on the ground.
d)
playing football.
49.
What … that cat doing over there by the chair?
a)
did
b)
are
c)
does
d)
is