wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD KTTX BÀI 3 P1

Total questions: 76

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý kiến nào dưới đây là đúng?

a)

B. Mọi sự biến đổi đều là tạm thời.

b)

A. Mọi sự biến đổi của sự vật hiện tượng là khách quan.

c)

C. Mọi sự biến đổi của sự vật, hiện tượng xuất phát từ ý thức của con người.

d)

D. Mọi sự vật, hiện tượng không biến đổi.

2.

Câu 3: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phát triển theo chiều hướng vận động nào dưới đây?

a)

A. Ngắt quãng.

b)

B. Thụt lùi.

c)

C. Tuần hoàn.

d)

  D. Tiến lên

3.

Câu 4: Hình thức vận động nào dưới đây là cao nhất và phức tạp nhất?

a)

A. Vận động cơ học.

b)

B. Vận động vật lí

c)

C. Vận động hóa học

d)

D. Vận động xã hội.

4.

Câu 5: Bằng vận động và thông qua vận động, sự vật hiện tượng đã thể hiện đặc tính nào dưới đây?

a)

A. Phong phú và đa dạng.

b)

B. Khái quát và cơ bản.

c)

C. Vận động và phát triển không ngừng

d)

D. Phổ biến và đa dạng.

5.

Câu 6: Ý kiến nào dưới đây về vận động là không đúng?

a)

A. Vận động là thuộc tính vốn có, là phương thức tồn tại của sự vật, hiện tượng.

b)

B. Vận động là mọi sự biến đổ nói chung của các sự vật hiện tượng trong tự nhiên và đời sống xã hội.

c)

C. Triết học Mác – Lênin khái quát có năm hình thức vận động cơ bản trong thế giới vật chất.

d)

D. Trong thế giới vật chất có những sự vật, hiện tượng không vận động và phát triển.

6.

Câu 7: Nội dung nào dưới đây thể hiện hình thức vận động cơ học?

a)

A. Sự di chuyển các vật thể trong không gian.

b)

B. Sự tiến bộ của những học sinh cá biệt.

c)

C. Quá trình bốc hơi của nước.

d)

D. Sự biến đổi của nền kinh tế.

7.

Câu 8: Nội dung nào dưới đây thể hiện hình thức vận động vật lí?

a)

A. Quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật.

b)

B. Sư thay đổi thời tiết của các mùa trong năm.

c)

C. Quá trình điện năng chuyển hóa thành quang năng.

d)

D. Quá trình thay thế các chế độ xã hội trong lịch sử.

 

8.

Câu 9: Sự biến đổi của công cụ lao động từ đồ đá đến kim loại thuộc hình thức vận động nào dưới đây?

a)

A. Cơ học  

b)

  B. Vật lí

c)

C. Hóa học   

d)

D. Xã hội

9.

Câu 10: Hiện tượng thủy triều là hình thức vận động nào dưới đây?

a)

A. Cơ học 

b)

B. Vật lí

c)

C. Hóa học

d)

   D. Sinh học

10.

Câu 11. Vận động viên điền kinh chạy trên sân vận động thuộc hình thức vận động nào dưới đây?

a)

A. Cơ học

b)

 B. Vật lí

c)

C. Sinh học 

d)

  D. Xã hội

11.

Câu 12: Các hình thức vận động cơ bản của thế giới vật chất có mối quan hệ với nhau như thế nào?

a)

A. Độc lập tách rời nhau, không có mối quan hệ với nhau.

b)

B. Có mối quan hệ hữu cơ với nhau và có thể chuyển hóa lẫn nhau.

c)

C. Tồn tại riêng vì chúng có đặc điểm riêng biệt.

d)

D. Không có mối quan hệ với nhau và không thể chuyển hóa lẫn nhau.

12.

Câu 13. Câu nào dưới đây thể hiện hình thức vận động vật lí?

a)

A. Sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.

b)

B. Sự thay đổi các chế độ xã hội trong lịch sử.

c)

C. Sự biến đổi của công cụ lao động qua các thời kì.

d)

D. Sự chuyển hóa từ điện năng thành nhiệt năng.

13.

Câu 14. Để sự vật hiện tượng có thể tồn tại được thì cần phải có điều kiện nào dưới đây?

a)

A. Luôn luôn vận động.

b)

B. Luôn luôn thay đổi.

c)

C. Sự thay thế nhau.

d)

D. Sự bao hàm nhau.

14.

Câu 15. Ý kiến nào dưới đây là đúng khi bàn về mối quan hệ giữa các hình thức vận động?

a)

A. Hình thức vận động thấp bao hàm các hình thức vận động cao.

b)

B. Hình thức vận động cao bao hàm các hình thức vận động thấp.

c)

C. Các hình thức vận động không bao hàm nhau.

d)

D. Các hình thức vận động không có mối quan hệ với nhau.

 

15.

Câu 16. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý kiến nào dưới đây là đúng?

a)

A. Sự vật và hiện tượng không biến đổi.

b)

B. Sự vật và hiện tượng luôn không ngừng biến đổi.

c)

C. Sự vật và hiện tượng trong xã hội lặp đi lặp lại.

d)

D. Sự vật và hiện tượng biến đổi phụ thuộc vào con người.

16.

Câu 17. Sự biến đổi nào dưới đây được coi là sự phát triển?

a)

A. Sự biến đổi của sinh vật từ đơn bào đến đa bào.

b)

B. Sự thoái hóa của một loài động vật theo thời gian.

c)

C. Cây khô héo mục nát.

d)

D. Nước đun nóng bốc thành hơi nước.

17.

Câu 18. Trong thế giới vật chất, quá trình phát triển của các sự vật và hiện tượng vận động theo xu hướng nào dưới đây?

a)

A. Vận động theo chiều hướng đi lên từ thấp đến cao.

b)

B. Vận động đi lên từ thấp đến cao và đơn giản, thẳng tắp.

c)

C. Vận động đi lên từ cái cũ đến cái mới.

d)

D. Vận động đi theo một đường thẳng tắp.

18.

Câu 19. Sự vận động nào dưới đây không phải là sự phát triển?

a)

A. Bé gái → thiếu nữ →người phụ nữ trưởng thành →bà già.

b)

B. Nước bốc hơi →mây →mưa →nước.

c)

C. Học lực yếu →học lực trung bình → học lực khá

d)

D. Học cách học →biết cách học.

19.

Câu 20. Câu nào dưới đây nói về sự phát triển?

a)

A. Rút dây động rừng

b)

B. Nước chảy đá mòn.

c)

C. Tre già măng mọc

d)

D. Có chí thì nên.

20.

Câu 21. Sự phát triển trong xã hội được biểu hiện ntn?

a)

A. Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một chế độ xã hội khác tiến bộ hơn.

b)

B. Sự tác động qua lại giữa các kết cấu vật chất ở mọi nơi trên thế giới.

c)

C. Sự xuất hiện các hạt cơ bản.

d)

D. Sự xuất hiện các giống loài mới.

21.

Câu 22. Khi xem xét các sự vật, hiện tượng trong thế giới vật chất, chúng ta phải lưu ý những điều gì dưới đây?

a)

A. Xem xét sự vật hiện tượng trong trạng thái bất biến.

b)

B. Xem xét sự vật hiện tượng trong trạng thái vận động, biến đổi không ngừng.

c)

C. Xem xét sự vật hiện tượng trong hoàn cảnh cụ thể của nó để tránh nhầm lẫn.

d)

D. Xem xét sự vật hiện tượng trong hình thức vận động cao nhất của nó.

22.

Câu 23. Theo quan điểm của Triết học duy vật biện chứng thì quan điểm nào dưới đây là đúng?

a)

A. Mọi sự vận động đều là phát triển.

b)

B. Vận động và phát triển không có mối quan hệ với nhau.

c)

C. Không phải bất kì sự vận động nào cũng là phát triển.

d)

D. Không phải sự phát triển nào cũng là vận động.

23.

Câu 24. Khẳng định giới tự nhiên đã phát triển từ chưa có sự sống đến có sự sống, là phát triển thuộc lĩnh vực nào dưới đây?

a)

A. Tự nhiên

b)

B. Xã hội

c)

C. Tư duy     

d)

   D. Đời sống.

24.

Câu 25. Trí tuệ của con người đã phát triển không ngừng, từ việc chế tạo ra công cụ lao động thô sơ đến những máy móc tinh vi là thể hiện sự phát triển trong lĩnh vực nào dưới đấy?

a)

A. Tự nhiên

b)

B. Xã hội

c)

C. Tư duy

d)

D. Lao động

25.

Câu 26. Em không đồng ý với quan điểm nào dưới đây khi bàn về phát triển?

a)

A. Sự phát triển diễn ra quanh co, phức tạp, không dễ dàng.

b)

B. Cần xem xét và ủng hộ cái mới, cái tiến bộ

c)

C. Cần giữ nguyên những đặc điểm của cái cũ

d)

D. Cần tránh bảo thủ, thái độ thành kiến về cái mới.

 

26.

Câu 27. Câu tục ngữ nào dưới đây không thể hiện sự phát triển?

a)

A. Góp gió thành bão

b)

B. Kiến tha lâu cũng đầy tổ

c)

C. Tre già măng mọc

d)

D. Đánh bùn sang ao.

27.

Câu 1: Đối với các sự vật, hiện tượng vận động được coi là

a)

A. cách thức phát triển.

b)

B. phương thức tồn tại.

c)

C. thuộc tính vốn có.

d)

D. thuộc tính cơ bản.

28.

Câu 2: Có mấy hình thức vận động cơ bản của thế giới vật chất?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

29.

Câu 3: Ý nào sau đây không phải là sự phát triển?

a)

A. Học từ lớp 1 đến lớp 10.

b)

B. Máy móc thay thế công cụ thô sơ.

c)

C. Hạt thóc nảy mầm.

d)

D. Cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.

30.

Câu 4: Sự vận động theo chiều hướng tiến lên theo chiều hướng từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn là nói đến sự

a)

A. tăng trưởng.

b)

B. phát triển.

c)

C. tuần hoàn.

d)

D. tiến hóa.

31.

Câu 5: Khuynh hướng phát triển của sự vật hiện tượng là

a)

A. cái mới ra đời giống như cái cũ.

b)

B. cái mới ra đời tiến bộ, hoàn thiện hơn cái cũ.

c)

C. cái mới ra đời lạc hậu hơn cái cũ.

d)

D. cái mới ra đời chỉ giống cái cũ một phần.

32.

Câu 6: Sự lên xuống của thủy triều là hình thức vận động nào?

a)

A. Cơ học.

b)

B. Vật lí.

c)

C. Hóa học.

d)

D. Sinh học.

33.

Câu 7: Sự dao động của con lắc thuộc hình thức vận động cơ bản nào của thế giới vật chất?

a)

B. Xã hội.

b)

C. Sinh học.

c)

D. Vật lí.

34.

Câu 8: Quan điểm sai lầm trong nhận thức về khuynh hướng của sự phát triển là: Cái mới ra đời

a)

A. không đơn giản, dễ dàng.

b)

B. đơn giản, dễ dàng.

c)

C. một cách phổ biến.

d)

D. qua đấu tranh với cái cũ.

35.

Câu 9: Quá trình hóa hợp và phân giải các chất là hình thức vận động cơ bản nào của thế giới vật chất?

a)

A. Vận động cơ học.

b)

B. Vận động xã hội.

c)

C. Vận động sinh học.

d)

D. Vận động hóa học.

36.

Câu 10: Sự biến đổi nào sau đây được coi là sự phát triển?

a)

A. Nước bốc hơi gặp lạnh ngưng tụ thành nước.

b)

B. Sự thoái hóa của một loài động vật.

c)

C. Cây khô héo, mục nát.

d)

D. Sự biến hóa của sinh vật từ đơn bào đến đa bào.

37.

Câu 11: Cây ra hoa kết trái thuộc hình thức vận động nào?

a)

A. Hóa học.

b)

B. Sinh học.

c)

C. Cơ học.

d)

D. Xã hội.

38.

Câu 12: Hiện tượng thanh sắt bị han gỉ thuộc hình thức vận động nào?

a)

A. Cơ học.

b)

B. Vật lý.

c)

C. Hoá học.

d)

D. Sinh học.

39.

Câu 13: Vận động viên điền kinh chạy trên sân vận động thuộc hình thức vận động nào?

a)

A. Xã hội.

b)

B. Cơ học.

c)

C. Vật lý.

d)

D. Sinh học.

40.

Câu 14: Các sự vật, hiện tượng vật chất tồn tại được là do

a)

A. vận động.

b)

B. thượng đế.

c)

C. đứng im.

d)

D. cân bằng.

41.

Câu 15: Nói "Vận động là phương thức tồn tại của các sự vật và hiện tượng" có nghĩa là

a)

A. Vận động là cách thức để các sự vật, hiện tượng thể hiện sự tồn tại.

b)

B. Các sự vật, hiện tượng vận động không giống nhau.

c)

C. Mọi sự vật, hiện tượng đều chỉ vận động sau "cú hích đầu tiên" của thượng đế.

d)

D. Vận động là dấu hiệu duy nhất để phân biệt sự vật này với sự vật khác.

42.

Câu 16: Sự biến đổi của công cụ lao động từ đồ đá đến kim loại thuộc hình thức vận động nào?

a)

A. Hoá học.

b)

B. Vật lý.

c)

C. Cơ học.

d)

D. Xã hội.

43.

Câu 18: Phương thức tồn tại của thế giới vật chất là

a)

A. tồn tại khách quan.

b)

B. mang tính quy luật.

c)

C. vận động.

d)

D. không thể nhận thức được.

44.

"Sự vật vần xoay đà định sẵn

Hết mưa là nắng hửng lên thôi "

nói lên nội dung gì của triết học

a)

A. Thuộc tính khách quan của giới tự nhiên.

b)

B. Thuộc tính vận động của giới tự nhiên.

c)

C. Thuộc tính cơ bản của giới tự nhiên.

d)

D. Thuộc tính vật lý của giới tự nhiên.

45.

"Sự vật vần xoay đà định sẵn

Hết mưa là nắng hửng lên thôi "

nói lên nội dung gì của triết học

a)

A. Thuộc tính khách quan của giới tự nhiên.

b)

B. Thuộc tính vận động của giới tự nhiên.

c)

C. Thuộc tính cơ bản của giới tự nhiên.

d)

D. Thuộc tính vật lý của giới tự nhiên.

46.

Câu 20: Trong các dạng vận động dưới đây dạng vận động nào được xem là sự phát triển?

a)

A. Bốn mùa xuân, hạ, thu, đông.

b)

B. Chiếc xe ô tô từ điểm A đến điểm B.

c)

C. Tư duy trong quá trình học tập.

d)

D. Các nguyên tử quay quanh hạt nhân của nó.

47.

Câu 21: Phát triển là quá trình diễn ra

a)

A. theo đường vòng khép kín

b)

B. theo đường parapôn.

c)

C. theo đường thẳng tắp.

d)

D. theo đường xoáy trôn ốc.

48.

Câu 22: Vận động và phát triển có mối quan hệ với nhau như thế nào?

a)

A. Phát triển bao hàm vận động

b)

B. Vận động bao hàm phát triển.

c)

C. Vận động và phát triển là một.

d)

D. Vận động đối lập với phát triển.

49.

Câu 23: Theo triết học Mác, "sự di chuyển vị trí của các vật thể trong không gian" thuộc dạng vận động

a)

A. cơ học.

b)

B. hoá học.

c)

C. vật lý.

d)

D. xã hội.

50.

Câu 24: Quá trình cây xanh hấp thụ khí CO2, thải ra khí O2 thuộc dạng vận động nào?

a)

A. Sinh học.

b)

B. Cơ học.

c)

C. Hoá học.

d)

D. Xã hội.

51.

Câu 25: Khi bạn nào đó trong lớp nêu ra một sáng kiến hoặc một ý tưởng mới có lợi cho tập thể nhưng khác với suy nghĩ thông thường, em sẽ phản ứng thế nào?

a)

A. Ủng hộ ý kiến của bạn.

b)

B. Không tán thành.

c)

C. Không quan tâm.

d)

D. Im lặng.

52.

Câu 26: Sự vận động của các phân tử, các hạt cơ bản, các quá trình điện, nhiệt là hình thức vận động nào dưới đây?

a)

A. Vận động cơ học.

b)

B. Vận động hóa học.

c)

C. Vận động vật lý.

d)

D. Vận động xã hội.

53.

Câu 27: Phát triển là quá trình diễn ra

a)

A. đơn giản, thẳng tắp.

b)

B. nhảy vọt.

c)

C. quanh co, phức tạp.

d)

D. từ từ, thận trọng.

54.

Câu 28: Khuynh hướng phát triển tất yếu của thế giới vật chất là

a)

A. cái mới ra đời thay thế cái cũ.

b)

B. cái mới ra đời giống như cái cũ.

c)

C. cái mới ra đời lạc hậu hơn cái cũ.

d)

D. cái mới ra đời kém hoàn thiện hơn cái cũ.

55.

Câu 29: Những vận động theo hướng tiến lên từ thấp đến cao, từ đơn đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn là

a)

A. tăng trưởng.

b)

B. tuần hoàn.

c)

C. tiến hoá.

d)

D. phát triển.

56.

Câu 30: Giới tự nhiên đã phát triển từ vô cơ đến hữu cơ, từ vật chất chưa có xương sống, đến các loài thực vật, động vật, đến con người thể hiện sự phát triển trong lĩnh vực .

a)

A. tư duy.

b)

B. xã hội.

c)

C. tự nhiên.

d)

D. lao động.

57.

Câu 31: Thế giới vật chất biểu hiện sự tồn tại của mình thông qua .

a)

A. vận động.

b)

B. các dạng tồn tại cụ thể.

c)

C. các sự vật, hiện tượng.

d)

D. các sự vật hiện tượng cụ thể

58.

Câu 32: Trí tuệ của con người đã phát triển không ngừng, từ việc chế tạo ra công cụ lao động thô sơ đến những máy móc tinh vi là thể hiện sự triển trong lĩnh vực

a)

A. tư duy.

b)

B. xã hội.

c)

C. tự nhiên.

d)

D. lao động.

59.

Câu 33: Sự vận động của thế giới vật chất là

a)

A. do thượng đế quy định.

b)

B. quá trình mang tính chủ quan.

c)

C. quá trình mang tính khách quan.

d)

D. do một thế lực thần bí quy định:

60.

Câu 34: Nội dung nào dưới đây thể hiện hình thức vận động xã hội?

a)

A. Quá trình bốc hơi của nước.

b)

B. Sự tiến bộ của những học sinh cá biệt.

c)

C. Sự di chuyển các vật thể trong không gian.

d)

D. Sự biến đổi, thay thế của các xã hội trong lịch sử.

61.

Câu 36: Ví dụ nào dưới đây không phải là vận động cơ học?

a)

A. Bạn A đang nhảy.

b)

B. Con chim đang bay.

c)

C. Đoàn tàu đang chạy.

d)

D. Xã hội tư bản chủ nghĩa lên xã hội chủ nghĩa.

62.

Câu 37: Khẳng định nào dưới đây không đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

A. Phát triển là vận động thụt lùi.

b)

B. Vận động và phát triển có quan hệ mật thiết với nhau.

c)

C. Phát triển khái quát xu hướng vận động đi lên của các sự vật.

d)

D. Phát triển khái quát các hình thức vận động từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn.

63.

Câu 38: Sự vận động nào dưới đây là sự phát triển?

a)

A. Cây khô héo..

b)

B. Thanh sắt bị rỉ.

c)

C. Cây cối lớp lên ra hoa, kết quả.

d)

D. Một số động vật bị tuyệt chủng.

64.

Câu 39: Sự vận động nào dưới đây không phải là sự phát triển?

a)

A. Xã hội từ Công xã nguyên thủy lên xã hội chiếm hữu nô lệ.

b)

B. Máy móc thay thế công cụ bằng đá.

c)

C. Sự thoái hóa của một loài động vật

d)

D. Học lực yếu -> học lực trung bình -> học lực khá.

65.

Câu 40: Quan điểm nào dưới đây không đúng khi bàn về mối quan hệ giữa các hình thức vận động?

a)

A. Các hình thức vận động có thể chuyển hóa lẫn nhau.

b)

B. Các hình thức vận động có mối quan hệ hữu cơ với nhau.

c)

C. Hình thức vận động thấp bao hàm các hình thức vận động cao.

d)

D. Hình thức vận động cao bao hàm các hình thức vận động thấp.

66.

Câu 39: Sự vận động nào dưới đây không phải là sự phát triển?

a)

A. Xã hội từ Công xã nguyên thủy lên xã hội chiếm hữu nô lệ.

b)

B. Máy móc thay thế công cụ bằng đá.

c)

C. Sự thoái hóa của một loài động vật

d)

D. Học lực yếu -> học lực trung bình -> học lực khá.

67.

Câu 41: Quan điểm nào dưới đây đúng khi bàn về mối quan hệ giữa các hình thức vận động?,

a)

A. Các hình thức vận động không bao hàm nhau.

b)

B. Các hình thức vận động không có mối quan hệ với nhau.

c)

C. Hình thức vận động thấp bao hàm các hình thức vận động cao.

d)

D. Hình thức vận động cao bao hàm các hình thức vận động thấp.

68.

Câu 42: Quá trình cây xanh hấp thụ khí cacbonic, thải ra khí oxy thuộc dạng vận động nào dưới đây?

a)

A. Sinh học.

b)

B. Cơ học

c)

C. Hóa học

d)

D. Xã hội.

69.

Câu 43: Học sinh chạy trên sân tập cự ly 100m do giáo viên yêu cầu là hình thức vận động nào dưới đây?

a)

A. Cơ học.

b)

B. Vật lý.

c)

. Hóa học.

d)

D. Sinh học.

70.

Câu 44: Khẳng định nào dưới đây không phải là phát triển trong lĩnh vực tự nhiên?

a)

A. Sự phát triển từ vô cơ đến hữu cơ.

b)

B. Sự phát triển từ tư bản chủ nghĩa lên xã hội chủ nghĩa

c)

C. Sự phát triển từ vật chất chưa có sự sống đến con người.

d)

D. Sự phát triển từ vật chất chưa có sự sống đến các loài thực vật.

71.

Câu 45: Khẳng định nào dưới đây đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

A. Sự vật và hiện tượng không biến đổi.

b)

B. Sự vật và hiện tượng trong xã hội lặp đi lặp lại.

c)

C. Sự vật và hiện tượng luôn không ngừng biến đổi.

d)

Sự vật và hiện tượng biến đổi phụ thuộc vào con ngườ

72.

Câu 46: Nhà máy Lọc dầu Dung Quất đi vào hoạt động đánh dấu bước phát triển của lĩnh vực nào dưới đây ở nước ta?

a)

A. Công nghiệp.

b)

B. Dịch vụ.

c)

C. Nông nghiệp.

d)

D. Lương thực.

73.

Câu 47: Sự sống trên trái đất được hình thành từ sự chuyển hóa của hình thức vận động nào?

a)

A. Vận động cơ học.

b)

B. Vận động sinh học.

c)

C. Vận động lý học

d)

D. Vận động hóa học

74.

Câu 50: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã viết: “Chế độ cộng sản nguyên thủy biến đổi thành chế độ nô lệ, chế độ nô lệ biến thành chế độ phong kiến. Chế độ phong kiến biến thành chế độ tư bản chủ nghĩa, chế độ tư bản chủ nghĩa nhất định biến đổi thành chế độ xã hội chủ nghĩa”. Đoạn viết trên đề cập đến hình thức vận động nào dưới đây?

a)

A. Vận động xã hội.

b)

C. Vận động lý học.

c)

B. Vận động sinh học.

d)

D. Vận động cơ học.

75.

Câu 51: Trong một buổi thảo luận của học sinh lớp 10A bạn M cho rằng: “Con tàu thì vận động còn đường tàu thì không”. Nếu bạn là bạn của M em sẽ giải thích như thế nào?

a)

A. Đúng, vì đường tàu không vận động.

b)

B. Đúng, vì con tàu chạy còn đường sắt thì đứng im.

c)

D. Sai, vì theo Triết học Mác - Lênin tất cả mọi sự vật, hiện tượng đều vận động.

d)

D. Sai, vì theo Triết học Mác - Lênin tất cả mọi sự vật, hiện tượng đều vận động.

76.

Câu 1: Vận động là mọi sự biến đổi nói chung của các sự vật, hiện tượng trong

a)

A. Giới tự nhiên và tư duy.

b)

B. Giới tự nhiên và đời sống xã hội

c)

C. Thế giới khách quan và xã hội.

d)

D. Đời sống xã hội và tư duy