wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề-xi-mét vuông. Héc-tô-mét vuông

Total questions: 10

Worksheet time: 50secs

Name
Class
Date
1.

Đọc số đo diện tích:

105 dam2

a)

một trăm lẻ năm đề-ca-mét vuông

b)

một trăm lẻ năm đề-ca-mét 

c)

một trăm lẻ năm đề-xi-mét vuông

d)

một trăm lẻ năm đề-xi-mét 

2.

Viết số đo diện tích:

Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông

a)

271 dam

b)

271 dam2

c)

271 hm2

d)

271 cm2

3.

Viết số đo diện tích:

Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông

a)

603 dam

b)

603 dam2

c)

603 hm2

d)

603 dm2

4.

Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm:

30 hm2 = ........ dam2

a)

3000 dm2

b)

3000 dam2

c)

3000 m

d)

3000 dm

5.

Đọc số đo diện tích:

32 600 dam2

a)

ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét vuông

b)

ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét 

c)

ba mươi hai nghìn sáu trăm 

d)

ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-xi-mét vuông

6.

Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm:

2 dam2 = ........ m2

a)

200 m2

b)

2000 m2

c)

200 m

d)

20 m2

7.

Đọc số đo diện tích:

29 mm2

a)

Hai mươi chín mi-li-mét vuông

b)

Hai mươi chín đề-xi-mét vuông

c)

Hai mươi chín xăng-ti-mét vuông

d)

Hai mươi chín mét vuông

8.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá

từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

đá – đá

c)

ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

9.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)
b)
c)
d)
10.

Đếm xem_Có bao nhiêu chữ C

"Cơm, canh, cháo gì tớ cũng thích ăn!"

a)

2 chữ

b)

3 chữ

c)

1 chữ

d)

4 chữ