wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ ĐỒNG NGHĨA

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “giá lạnh”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Viêm mũi

2.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

3.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong chờ

4.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thiết bị”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

5.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

6.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong chờ.

b)

mong đợi, trông chờ, chờ đợi, mong muốn.

c)

chờ đợi, trông đợi, chờ đợi, ước ao.

d)

trông mong, chờ đợi, hi vọng, cầu nguyện.

7.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Large width”?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

wide, zoom

d)

big lao, zoom to

8.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thiết bị chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, khó khăn, chuyên cần, chịu.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

9.

Những cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh - trắng tay

b)

ngọt ngào - đắng cay

c)

xa xăm - xa cách

d)

to Large - macro

10.

Code nào sau đây không có nghĩa?

a)

bát ngát - mênh mông

b)

small - little little

c)

mông mông - thăm

d)

small - loắt choắt

11.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi! ”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc - hùng vĩ

b)

Tổ quốc - giang sơn

c)

Tổ quốc - anh hùng

d)

Tổ quốc - thế kỷ

12.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Mình về với Bác đường

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người ”

(Tố Hữu)

a)

mình - Việt Bắc

b)

about - memory

c)

thưa - nhớ

d)

Bác - Người

13.

Lựa chọn hợp nhất tự động để điền vào chỗ trống trong văn bản sau:


“The hot boy scene at here .............., cây đứng ......................, không gian .............., not a small language. ”

a)

im lìm - yên tĩnh - yên lặng

b)

lặng đi - im lìm - yên tĩnh

c)

yên tĩnh - im lìm - lặng yên

d)

im lìm - vắng lặng - yên tĩnh

14.

Lựa chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:


"Lúc này ...

Lời ru là tấm vải

Trong giấc ngủ ngon đề tài

Lời ru thành giấc mơ "

(Xuân Quỳnh)

a)

nóng ấm

b)

Bản đồ

c)

âm thanh

d)

ấm nồng

15.

Lựa chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:


"Cháu ........... hôm nay

Please love Tổ quốc

Thuộc sở hữu làng xóm

Bà ơi, cũng vì bà

Vì tiếng gà cục tác

Ổ trứng hồng tuổi thơ "

(Tiếng gà trưa - Xuân Quỳnh)

a)

chiến đấu

b)

chiến trường

c)

đấu tranh

d)

tranh đấu