wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt bài 34: am, ăm, âm

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Em tìm tiếng ăn vần với tiếng " chăm " ?

a)

đầm

b)

nhắm

c)

tắm

d)

nhẩm

2.

Viết

(a)  

3.

Viết

(a)  

4.

Điền r, d hay gi vào chỗ chấm sau: ...án cá

a)

d

b)

r

c)

gi

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm sau: ... nhỏ

a)

ngõ

b)

ngỏ

6.

Tìm từ có chứa âm:om

a)

chăm chỉ

b)

đom đóm

c)

sảng khoái

d)

sống vui

7.

Tìm từ có chứa âm:ơm

a)

chăm chỉ

b)

ôm nhau

c)

thơm phức

d)

Bầm bập

8.

Tìm từ có chứa âm:ôm

a)

chăm chỉ

b)

ôm nhau

c)

sảng khoái

d)

Bầm bập

9.

6. Điền k/c ?

...ái ....ân

a)

k, c

b)

c, c

c)

c, k

d)

k, k

10.

Chọn các từ viết đúng chính tả:

a)

ve tranh

b)

cẩn thận

c)

quả vải

d)

giản gị

11.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

ngắm nghía

b)

tăm tre

c)

bắp ngô

12.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

số ba

b)

năm qua

c)

số năm

13.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

mắm

b)

năm

c)

sắm

14.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

đi ngủ

b)

đi tắm

c)

đi làm

15.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

nằm ngủ

b)

đi tắm

c)

sắp xếp

16.

Đây là cái gì?

a)

tăm tre

b)

thắp đèn

c)

cặp da

d)

bồn tắm

17.

Đâu là hình ảnh cặp da?

a)
b)
c)
d)