wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN GIỮA KÌ 1 - LỚP 4

Total questions: 53

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính: 15 210 + 15 630 là bao nhiêu?

a)

30 840

b)

30 940

c)

30 804

2.

Đâu là dãy số tự nhiên?

a)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.

b)

1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.

c)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9;...

d)

0; 1; 2; 3; 5; 6; 8; 9.

3.

Số 178 320 005 được đọc là:

a)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn.

b)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không linh năm.

c)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh lăm.

d)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm.

4.

Tìm chữ số a, biết:

45 67a < 45 671

a)

a = 0

b)

a = 1

c)

a = 2

d)

a = 3

5.

Tìm chữ số b, biết:

27b 569 > 278 569

a)

b = 6

b)

b = 7

c)

b = 8

d)

b = 9

6.

Ba trăm mười lăm tỉ được viết là:

a)

315 000 000

b)

315 000 000 000

c)

31 500 000

d)

3 150 000

7.

Số gồm 5 chục triệu, 7 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 4 nghìn và 2 đơn vị được viết là:

a)

570 634 002

b)

57 634 002

c)

507 634 002

d)

57 634 200

8.

Chữ số 5 trong số 537 490 123 có giá trị là:

a)

500 000 000

b)

Năm trăm triệu

c)

50 000 000

d)

Năm chục triệu

9.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 16373+102 = 102+...

a)

1673

b)

16372

c)

16373

d)

16737

10.

Viết chữ thích hợp vào chỗ chấm: m+n=n+...

a)

a

b)

m

c)

b

d)

n

11.

Một số cộng với số 0 thì:

a)

Kết quả bằng 0

b)

Kết quả bằng chính số đó

c)

Kết quả bằng 1

d)

Không thực hiện được phép tính

12.

Kết quả phép tính

 46+87+5446+87+54  là: 

a)

 178178  

b)

 8787  

c)

 187187  

d)

 100100  

13.

Các đơn vị đo khối lượng gồm:

a)

Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.

b)

Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg

c)

Tấn, tạ, m, dm, g, kg

14.

2 tấn = ..... tạ

a)

200

b)

10

c)

20

15.

2kg 300 g= ......g

a)

23

b)

20003000

c)

2300

16.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

17.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

18.

3 hg= ..... dag

a)

30

b)

300

c)

3000

19.

Điền thêm số tiếp theo vào dãy số sau cho hợp quy luật: 1 , 3 , 7 , 13 , 21 , ...

a)

27

b)

29

c)

31

d)

33

20.

Cho một hình chữ nhật có a là số đo của chiều dài, b là số đo của chiều rộng. Công thức tính chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

a x b

b)

a + b

c)

(a + b) x 2

d)

(a + b) : 2

21.

Tính nhanh:

35 + 75 + 60 + 65 + 25 + 40

a)

150

b)

200

c)

250

d)

300

22.

Trung bình cộng của hai số là 45. Một trong hai số là 25. Tìm số còn lại.

a)

20

b)

5

c)

35

d)

65

23.

Năm 1090 thuộc thế kỉ bao nhiêu?

a)

X

b)

XI

c)

IX

d)

XX

24.

Trong các khoảng thời gian sau, khoảng thời gian nào dài nhất?

a)

1 giờ 25 phút

b)

85 phút

c)

2 giờ 5 phút

d)

128 phút

25.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

Số bé = (tổng – hiệu) : 2

b)

Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

26.

Tìm hai số biết tổng của chúng là 345 và hiệu là 29.

a)

185 và 160

b)

186 và 159

c)

187 và 158

d)

185 và 188

27.

Tổng của hai số là 278, hiệu hai số là 52. Vậy hai số đó là 166 và 112. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

29.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

30.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Trung bình cộng của số 17 và 45

(a)  

31.

Trung bình cộng của các số 25;47;84 là:

a)

48

b)

52

c)

28

d)

156

32.

Trung bình cộng của 2 số bằng 49, biết một trong hai số bằng 33. Vậy số còn lại là:

a)

16

b)

82

c)

65

d)

98

33.

Số 178 320 005 được đọc là:

a)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn.

b)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không linh năm.

c)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh lăm.

d)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm.

34.

Tìm chữ số b, biết:

27b 569 > 278 569

a)

b = 6

b)

b = 7

c)

b = 8

d)

b = 9

35.

Số gồm 5 chục triệu, 7 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 4 nghìn và 2 đơn vị được viết là:

a)

570 634 002

b)

57 634 002

c)

507 634 002

d)

57 634 200

36.

Ba trăm mười lăm tỉ được viết là:

a)

315 000 000

b)

315 000 000 000

c)

31 500 000

d)

3 150 000

37.

Số lớn nhất trong các số 79 492; 79 194; 79 614; 79 274 là:

a)

79 492

b)

79 194

c)

79 614

d)

79 274

38.

Giá trị của biểu thức 75 + a với a = 25 là:

a)

70

b)

80

c)

90

d)

100

39.

93823 – 61837

a)

67234

b)

31986

c)

21344

d)

23455

40.

1739 x 9

a)

15651

b)

987654

c)

456432

d)

2345

41.

X – 26833 = 17949

a)

X = 17949 + 26833

X = 44782

b)

X = 17949 + 26833

X = 8884

c)

X = 17949 x 26833

X = 481625517

d)

X = 17949 : 26833

X = 6565

42.

X x 4 = 82632

(a)  

43.

Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

a)

82697, 62978, 92678, 79862

b)

92678, 62978, 79862, 82697

c)

92678, 82697, 79682, 62978

d)

62978, 79862, 82697, 92678

44.

Số gồm 5 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm, 4 chục, 9 đơn vị được viết là:

a)

52649

b)

25649

c)

62549

d)

42659

45.

Viết số sau thành tổng : 8723

a)

8000+ 70 + 20 + 3

b)

8000+ 700 + 23 + 3

c)

8000 + 700 + 20 + 3

d)

80 + 700 + 20 + 3

46.

Tính giá trị biểu thức: a + 80 với a= 15

a)

95

b)

85

c)

105

d)

115

47.

Lớp 4A và lớp 4B trung bình mỗi lớp có 22 học sinh tiên tiến. Hỏi lớp 4B có bao nhiêu học sinh tiên tiến, biết rằng lớp 4A có 24 học sinh tiên tiến.

a)

A. 18

b)

B. 19

c)

C. 20

d)

D. 21

48.

Tìm X, biết X là số tròn chục và:

2487 < X < 2510

(có thể chọn hơn 1 đáp án)

a)

A. 2488

b)

B. 2500

c)

C. 2490

d)

D. 2490 hoặc 2500

49.

¼thế kỉ = ………… năm?

a)

A. 400 năm

b)

B. 40 năm

c)

C. 25 năm

d)

D. 20 năm

50.

Ngày giải phóng miền Nam là 30/4/1975. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

A. XIX

b)

B. XX

c)

C. XXI

d)

D. VIII

51.

Chọn những kết quả đúng

a)

A. 4kg 5dag = 4500g

b)

B. 23 yến 6kg = 236kg

c)

C. 90 000kg = 90 tấn

d)

D. 70 800 kg = 7 tấn 8 tạ

52.

Những đáp án nào sau đây đúng?

a)

A. 375 kg = 3 tạ 7500 dag

b)

B. 3005 dag = 3 yến 50 g

c)

C. 55 020 hg = 55 tấn 2 kg

d)

D. ½ tạ = 50 kg

e)

E. ⅕ tấn = 5 tạ

53.

Giá trị chữ số 5

456 678 982

a)

hàng triệu

b)

hàng chục triệu

c)

hàng trăm triệu

d)

hàng chục nghìn