wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AXITNITRIC

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?

a)

A. Al, Fe.

b)

B. Au, Pt.

c)

C. Al, Au.

d)

D. Fe, Pt.

2.

Câu 2: Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

A. HNO3 đặc, nguội.

b)

B. H2SO4 đặc, nóng.

c)

C. HNO3 loãng.

d)

D. H2SO4 loãng.

3.

Câu 5: Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là

a)

A. Al, Fe.

b)

B. Ag, Fe.

c)

C. Pb, Ag.

d)

D. Pt, Au.

4.

Câu 4: Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội

a)

A. Fe, Al, Cr.

b)

B. Cu, Fe, Al.

c)

C. Fe, Mg, Al.

d)

D. Cu, Pb, Ag.

5.

Câu 5: Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc nguội. Kim loại M là

a)

A. Ag.

b)

B. Zn.

c)

C. Fe.

d)

D. Al

6.

Câu 6: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

a)

A. N2.

b)

B. N2O.

c)

C. NO.

d)

D. NO2.

7.

Câu 10: Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

a)

A. NO.

b)

B. N2O.

c)

C. N2.

d)

D. NH3.

8.

Câu 19: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là:

.

a)

A. K2O, NO2 và O2.

b)

B. K, NO2, O2.

c)

C. KNO2, NO2 và O2

d)

D. KNO2 và O2.

9.

Câu 9: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là:

a)

A. CuO, NO và O2.

b)

B. Cu(NO2)2 và O2.

c)

C. Cu(NO3)2, NO2­ và O2.

d)

D. CuO, NO2 và O2.

10.

Câu 10: Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?

a)

A. Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3.

b)

B. KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3.

c)

C. Pb(NO3­)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2.

d)

D. Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3.

11.

Câu 28: Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

A. Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

B. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu.

c)

C. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

d)

D. Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu.

12.

Câu 30: Phương trình hóa học viết đúng là

a)

A. 5Cu + 12HNO3 đặc --> 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O.

b)

B. Mg + 4HNO3 loãng --> Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.

c)

C. 8Al + 30HNO3 loãng --> 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O.

d)

D. FeO + 2HNO3 loãng --> Fe(NO3)2 + H2O.

13.

Câu 33: Trong những nhận xét dưới đây về muối nitrat của kim loại, nhận xét nào là không đúng?

a)

A. Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước.

b)

B. Muối nitrat là chất điện li mạnh, khi tan trong nước phân li ra cation kim loại và anion nitrat

c)

C. Muối nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt.

d)

D. Muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nông nghiệp.

14.

Câu 45: Axit nitric đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

a)

A. Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag.

b)

B. Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt.

c)

C. Mg(OH)2, NH3, CO2, Au.

d)

D. CaO, NH3, Au, FeCl2.

15.

Câu 15: HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

a)

A. HNO3 tan nhiều trong nước.

b)

B. khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

C. dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

D. dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.