WorksheetsBÀI 7. DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI. NGUỒN ĐIỆN
Total questions: 25
Worksheet time: 1hrs 15mins
Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
A. các ion dương.
B. các electron.
C. các ion âm.
D. các nguyên tử.
A
B
C
D
Trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng về dòng điện?
A. Đơn vị của cường độ dòng điện là Ampe (A).
B. Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.
C. Cường độ dòng điện càng lớn thì trong 1 s điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều.
D. Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian.
A
B
C
D
Điều kiện để có dòng điện chạy trong một vật dẫn điện là
A. có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn.
B. trong vật dẫn có điện tích tự do.
C. vật dẫn đó phải đặt vào trong điện môi.
D. vật dẫn đó phải làm bằng kim loại.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
B. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
C. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.
D. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện có tác dụng từ. Ví dụ: nam châm điện.
B. Dòng điện có tác dụng nhiệt. Ví dụ: bàn là điện.
C. Dòng điện có tác dụng hoá học. Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện.
D. Dòng điện có tác dụng sinh lý. Ví dụ: hiện tượng điện giật.
A
B
C
D
Một dòng điện không đổi có cường độ I chạy trong vật dẫn khi có một điện lượng q chuyển qua vật dẫn trong thời gian t. Biểu thức quan hệ giữa I, q và t là
A. I = qt.
B. I = q/t.
C. I = t/q.
D. I = q2t.
A
B
C
D
Điện tích của êlectron là - 1,6.10-19 C, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 30 s là 15 C. Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là
A. 3,125.1018.
B. 9,375.1019.
C. 7,895.1019.
D. 2,632.1018.
A
B
C
D
Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi có cường độ là 1,6 mA chạy qua. Trong một phút số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là
A. 6.1020 electron.
B. 6.1019 electron.
C. 6.1018 electron.
D. 6.1017 electron.
A
B
C
D
Bên trong nguồn điện, lực lạ
A. duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.
B. có nhiệm vụ sinh ra electron ở cực âm.
C. có nhiệm vụ sinh ra ion dương ở cực dương.
D. có nhiệm vụ làm biến mất electron ở cực dương.
A
B
C
D
Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
A. khả năng tích điện cho hai cực của nó.
B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
C. khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.
D. khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.
A
B
C
D
Các lực lạ bên trong nguồn điện không thể
A. tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.
B. tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở hai cực của nguồn điện.
C. tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.
D. làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.
A
B
C
D
Trong các nhận định về suất điện động của nguồn điện, nhận định nào sau đây là không đúng?
Suất điện động của nguồn điện
A. là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.
B. được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.
C. Là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện nên đơn vị của suất điện động là Jun.
D. có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cự của nguồn khi mạch ngoài hở.
A
B
C
D
Nếu trong thời gian Δt = 0,1s đầu có điện lượng 0,5C và trong thời gian Δt′ = 0,1s tiếp theo có điện lượng 0,1C chuyển qua tiết diện của vật dẫn thì cường dộ dòng điện trong cả hai khoảng thời gian đó là
A. 6A.
B. 3A.
C. 4A.
D. 2A
A
B
C
D
Suất điện động của nguồn điện được đo bằng
A. công do các lực lạ thực hiện khi có điện tích q = 1 C dịch chuyển ngược chiều điện trường.
B. công do các lực lạ thực hiện khi có điện tích q = 1 C dịch chuyển cùng chiều điện trường.
C. công do các lực điện thực hiện khi có điện tích q = 1 C dịch chuyển ngược chiều điện trường.
D. công do các lực điện thực hiện khi có điện tích q = 1 C dịch chuyển cùng chiều điện trường.
A
B
C
D
Suất điện động của nguồn điện một chiều là 4 V. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích 8 mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là
A. 32 mJ.
B. 320 mJ.
C. 0,5 J.
D. 500 J.
A
B
C
D
Suất điện động của một acquy là 3V, lực lạ đã thực hiện một công là 6 mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là
A. 18.10–3 C.
B. 2.10–3
C. C. 0,5.10–3 C.
D. 1,8.10–3 C.
A
B
C
D
Một nguồn điện có suất điện động 200 mV. Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là
A. 20 J.
B. 0,05 J.
C. 2000 J.
D. 2 J.
A
B
C
D
Quy ước chiều dòng điện là:
A.Chiều dịch chuyển của các electron
B. chiều dịch chuyển của các ion
C. chiều dịch chuyển của các ion âm
D. chiều dịch chuyển của các điện tích dương
A
B
C
D
Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là:
A. Tác dụng nhiệt
B. Tác dụng hóa học
C. Tác dụng từ
D. Tác dụng cơ học
A
B
C
D
Dòng điện không đổi là:
A. Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian
B. Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian
C. Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian
D. Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
A
B
C
D
Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực:
A. Cu long B. hấp dẫn
C. lực lạ D. điện trường
A
B
C
D
Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là:
A. vôn(V), ampe(A), ampe(A) B. ampe(A), vôn(V), cu lông (C)
C. Niutơn(N), fara(F), vôn(V) D. fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J)
A
B
C
D
Trong thời gian 4s một điện lượng 1,5C chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là:
A. 0,375A
B. 2,66A
C. 6A
D. 3,75A
A
B
C
D
Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là:
A. 0,166V
B. 6V
C. 96V
D. 0,6V
A
B
C
D
Dòng điện được định nghĩa là
A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.
B. dòng chuyển động của các điện tích.
C. là dòng chuyển dời có hướng của electron.
D. là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.
A
B
C
D
