wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 15 phut 2

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Sự trao đổi khí ở thủy tức được thực hiện

a)

bằng mang

b)

qua thành cơ thể

c)

bằng phổi

d)

bằng ống khí

2.

Tế bào gai của thủy tức có chức năng

a)

tấn công và tự vệ

b)

cảm giác

c)

di chuyển và tiêu hóa

d)

sinh sản

3.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau :

Cũng như thuỷ tức, sứa là động vật ….(1)….., bắt mồi bằng …… (2)……..

a)

(1) : ăn thịt; (2) : tua miệng.

b)

(1) : ăn thịt; (2) : tua dù.

c)

(1): ăn tạp; (2) : tua miệng.

d)

(1): ăn thịt; (2) : tua dù.

4.

Đâu là trùng biến hình?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

5.

Đây là hình thức sinh sản gì ở trùng biến hình?

a)

Phân đôi

b)

Phân nhiều

c)

Mọc chồi

d)

Tiếp hợp

6.

Cách trùng roi dinh dưỡng là

a)

dị dưỡng

b)

tự dưỡng

c)

vừa dị dưỡng, vừa tự dưỡng

d)

không cần dinh dưỡng

7.

Đặt bình chứa trùng roi xanh lên bậc của sổ. Dùng giấy đen che tối nửa thành bình. Qua vài ngày bỏ giấy đen có hiện tượng gì?

a)

Phía ánh sáng có màu xanh lá cây, phần tối trong suốt

b)

Phía sáng có màu xanh, Phần tối có mầu đen

c)

Cả phần tối và phần sáng đề có màu xanh.

d)

Cả 2 phần đều có màu đen

8.

Vì sao nó được gọi là sán lá gan ?

a)

Sống kí sinh ở gan

b)

HÌnh lá, dẹp

c)

Màu đỏ máu

d)

Mắt, lông bơi tiêu giảm, giác bám phát triển.

9.

Nhờ đặc điểm nào mà sán lá gan có thể chui vào các ống gan, mật có kích thước nhỏ ?

a)

Kích thước rất nhỏ

b)

Có 3 loại cơ phát triển

c)

Có 2 mắt để quan sát

d)

Nhờ 2 giác bám

10.

Giun đũa chui được qua ống mật nhờ đặc điểm nào sau đây?

A. Cơ dọc kém phát triển.

B. Không có cơ vòng.

C. Giác bám tiêu giảm.

D. Đầu nhọn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Ý nghĩa sinh học của việc giun đũa cái dài và mập hơn giun đũa đực là

A. giúp con cái bảo vệ trứng trong điều kiện sống kí sinh.

B. giúp tạo và chứa đựng lượng trứng lớn.

C. giúp tăng khả năng ghép đôi vào mùa sinh sản.

D. giúp tận dụng được nguồn dinh dưỡng ở vật chủ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Vì sao khi kí sinh trong ruột non, giun đũa không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa?

A. Vì giun đũa chui rúc dưới lớp niêm mạc của ruột non nên không bị tác động bởi dịch tiêu hóa.

B. Vì giun đũa có khả năng kết bào xác khi dịch tiêu hóa tiết ra.

C. Vì giun đũa có lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể.

D. Cả A, B, C đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

: Cơ quan hô hấp của giun đất

A. Mang

B. Da

C. Phổi

D. Da và phổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Đặc điểm của giun đất thích nghi với đời sống đời sống chui rúc trong đất ẩm

A. Hệ tuần hoàn kín

B. Cơ thể lưỡng tính

C. Cơ thể phân đốt, có vòng tơ ở mỗi đốt

D. Hô hấp qua da

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Giun đất không có răng, bộ phận nào trong ống tiêu hoá giúp giun đất nghiền nhỏ thức ăn?

A. Hầu.

B. Diều.

C. Dạ dày cơ.

D. Ruột tịt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Thức ăn của giun đất là

A. Động vật nhỏ trong đất

B. Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ

C. Vụn thực vật và mùn đất

D. Rễ cây

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Trong các nhóm sinh vật sau, nhóm nào đều gồm các sinh vật có đời sống kí sinh?

A. sán lá gan, sán dây và sán lông.

B. sán dây và sán lá gan.

C. sán lông và sán lá gan.

D. sán dây và sán lông.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Trong các biện pháp sau, có bao nhiêu biện pháp được sử dụng để phòng ngừa giun sán cho người ?

1. Ăn thức ăn nấu chín, uống nước đun sôi để nguội.

2. Sử dụng nước sạch để tắm rửa.

3. Mắc màn khi đi ngủ.

4. Không ăn thịt lợn gạo.

5. Rửa sạch rau trước khi chế biến.

Số ý đúng là

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Môi trường nào sau đây là môi trường sống của đa số Ruột khoang?

a)

Ao, hồ

b)

Biển

c)

Suối

d)

Sông

20.

Ruột khoang có vai trò

a)

góp phần về mặt sinh thái , tạo cảnh quan phong phú ở biển.

b)

gây bệnh cho người và động vật.

c)

làm thức ăn (sứa..)

làm đồ trang sức, trang trí.

d)

cung cấp nguyên liệu đá vôi cho xây dựng.