wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 19. EJC. 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

問う

a)

hỗ trợ, duy trì, chạm phải, vướng mắc phải

b)

thề, hứa hẹn

c)

hỏi

d)

nói, kể cho nhau, kể

2.

費やす

a)

hỗ trợ, duy trì, chạm phải, vướng mắc phải

b)

dùng, chi dùng, tiêu hao, lãng phí

c)

hỏi

d)

nói, kể cho nhau, kể

3.

用いる

a)

hỗ trợ, duy trì, chạm phải, vướng mắc phải

b)

dùng, chi dùng, tiêu hao, lãng phí

c)

sử dụng

d)

nói, kể cho nhau, kể

4.

改まる

a)

trang trọng, trịnh trọng, câu lệ, được cải thiện, thay thế

b)

dùng, chi dùng, tiêu hao, lãng phí

c)

sử dụng

d)

nói, kể cho nhau, kể

5.

改める

a)

trang trọng, trịnh trọng, câu lệ, được cải thiện, thay thế

b)

dùng, chi dùng, tiêu hao, lãng phí

c)

cải thiện, sửa đổi

d)

nói, kể cho nhau, kể

6.

収まる

a)

trang trọng, trịnh trọng, câu lệ, được cải thiện, thay thế

b)

thu, nạp, giải quyết, lặng gió

c)

cải thiện, sửa đổi

d)

nói, kể cho nhau, kể

7.

収める

a)

trang trọng, trịnh trọng, câu lệ, được cải thiện, thay thế

b)

thu, nạp, giải quyết, lặng gió

c)

giao, nộp, giành được, cất giữ

d)

nói, kể cho nhau, kể

8.

沿う

a)

trang trọng, trịnh trọng, câu lệ, được cải thiện, thay thế

b)

dọc theo, men theo

c)

giao, nộp, giành được, cất giữ

d)

nói, kể cho nhau, kể

9.

添える

a)

kèm theo, đính theo

b)

dọc theo, men theo

c)

giao, nộp, giành được, cất giữ

d)

nói, kể cho nhau, kể

10.

兼ねる

a)

kèm theo, đính theo

b)

dọc theo, men theo

c)

gồm, kết hợp, kiêm

d)

nói, kể cho nhau, kể

11.

適する

a)

kèm theo, đính theo

b)

thích hợp

c)

gồm, kết hợp, kiêm

d)

nói, kể cho nhau, kể

12.

相当する

a)

kèm theo, đính theo

b)

thích hợp

c)

tương đương, ngang bằng, sánh vai bằng

d)

nói, kể cho nhau, kể

13.

伴う

a)

kèm theo, đính theo

b)

thích hợp

c)

tương đương, ngang bằng, sánh vai bằng

d)

phát sinh, keo theo, kèm theo

14.

響く

a)

kèm theo, đính theo

b)

vang vọng, rung động

c)

tương đương, ngang bằng, sánh vai bằng

d)

phát sinh, keo theo, kèm theo

15.

次ぐ

a)

kèm theo, đính theo

b)

vang vọng, rung động

c)

tiếp theo

d)

phát sinh, keo theo, kèm theo

16.

略す

a)

kèm theo, đính theo

b)

rút gọn, tóm tắt

c)

tiếp theo

d)

phát sinh, keo theo, kèm theo

17.

迫る

a)

kèm theo, đính theo

b)

rút gọn, tóm tắt

c)

thúc giục, cưỡng bức, tiến sát

d)

phát sinh, keo theo, kèm theo

18.

狙う

a)

kèm theo, đính theo

b)

rình rập, để ý tới, nhắm đến, nhắm vòa

c)

thúc giục, cưỡng bức, tiến sát

d)

phát sinh, keo theo, kèm theo

19.

犯す

a)

kèm theo, đính theo

b)

rình rập, để ý tới, nhắm đến, nhắm vòa

c)

thúc giục, cưỡng bức, tiến sát

d)

phạm tội, vi phạm, phạm

20.

侵す

a)

kèm theo, đính theo

b)

rình rập, để ý tới, nhắm đến, nhắm vòa

c)

xâm chiếm, xâm phạm, tấn công

d)

phạm tội, vi phạm, phạm

21.

冒す

a)

kèm theo, đính theo

b)

đương đầu với....,đe dọa, mạo phạm

c)

xâm chiếm, xâm phạm, tấn công

d)

phạm tội, vi phạm, phạm

22.

脅す

a)

bắt nạt, đe dọa, dọa, dọa dẫm, hăm dọa, chủ ý giật mình, khiếp sợ

b)

đương đầu với....,đe dọa, mạo phạm

c)

xâm chiếm, xâm phạm, tấn công

d)

phạm tội, vi phạm, phạm

23.

脅かす

a)

bắt nạt, đe dọa, dọa, dọa dẫm, hăm dọa, chủ ý giật mình, khiếp sợ

b)

đương đầu với....,đe dọa, mạo phạm

c)

dọa, hù dọa, có chủ ý ác tâm

d)

phạm tội, vi phạm, phạm

24.

逆らう

a)

bắt nạt, đe dọa, dọa, dọa dẫm, hăm dọa, chủ ý giật mình, khiếp sợ

b)

đương đầu với....,đe dọa, mạo phạm

c)

dọa, hù dọa, có chủ ý ác tâm

d)

chống đối, ngược lại, ngược ý cha mẹ thầy cô, ngược dòng suối dòng sông, thời gian

25.

妨げる

a)

bắt nạt, đe dọa, dọa, dọa dẫm, hăm dọa, chủ ý giật mình, khiếp sợ

b)

đương đầu với....,đe dọa, mạo phạm

c)

gây cản trở, ngăn chặn, quấy rầy, cản trở, ảnh hưởng

d)

chống đối, ngược lại, ngược ý cha mẹ thầy cô, ngược dòng suối dòng sông, thời gian

26.

打ち消す

a)

bắt nạt, đe dọa, dọa, dọa dẫm, hăm dọa, chủ ý giật mình, khiếp sợ

b)

từ chối, phủ nhận, bác bỏ

c)

gây cản trở, ngăn chặn, quấy rầy, cản trở, ảnh hưởng

d)

chống đối, ngược lại, ngược ý cha mẹ thầy cô, ngược dòng suối dòng sông, thời gian

27.

応じる

a)

đáp ứng, đáp lại, trả lời, nhận lời

b)

từ chối, phủ nhận, bác bỏ

c)

gây cản trở, ngăn chặn, quấy rầy, cản trở, ảnh hưởng

d)

chống đối, ngược lại, ngược ý cha mẹ thầy cô, ngược dòng suối dòng sông, thời gian

28.

承る

a)

hỗ trợ, duy trì, chạm phải, vướng mắc phải

b)

thề, hứa hẹn

c)

nghe, tiếp nhận, chấp nhận, đồng ý

d)

nói, kể cho nhau, kể

29.

頂戴

a)

hỗ trợ, duy trì, chạm phải, vướng mắc phải

b)

nhận, cho bản thân

c)

nghe, tiếp nhận, chấp nhận, đồng ý

d)

nói, kể cho nhau, kể

30.

学ぶ

a)

học

b)

nhận, cho bản thân

c)

nghe, tiếp nhận, chấp nhận, đồng ý

d)

nói, kể cho nhau, kể

31.

練る

a)

học

b)

nhào nặn bột, thực hiện kế hoạch, gọt giũa, trau chuốt văn chương

c)

nghe, tiếp nhận, chấp nhận, đồng ý

d)

nói, kể cho nhau, kể

32.

負う

a)

gánh vác

b)

nhào nặn bột, thực hiện kế hoạch, gọt giũa, trau chuốt văn chương

c)

nghe, tiếp nhận, chấp nhận, đồng ý

d)

nói, kể cho nhau, kể

33.

果たす

a)

gánh vác

b)

nhào nặn bột, thực hiện kế hoạch, gọt giũa, trau chuốt văn chương

c)

hoàn thành

d)

nói, kể cho nhau, kể

34.

引き受ける

a)

gánh vác

b)

đảm nhận đồng ý, tiếp nhận

c)

hoàn thành

d)

nói, kể cho nhau, kể

35.

増す

a)

gánh vác

b)

đảm nhận đồng ý, tiếp nhận

c)

tăng lên những thứ mà không nhìn thấy như lo lắng, bất an

d)

nói, kể cho nhau, kể

36.

欠ける

a)

gánh vác

b)

thiếu, khuyết

c)

tăng lên những thứ mà không nhìn thấy như lo lắng, bất an

d)

nói, kể cho nhau, kể

37.

欠かす

a)

gánh vác

b)

thiếu, khuyết

c)

làm thiếu, làm khuyết

d)

nói, kể cho nhau, kể

38.

澄む

a)

gánh vác

b)

thiếu, khuyết

c)

làm thiếu, làm khuyết

d)

trong lành, trong sạch, sáng, trong trẻo

(nước, trăng, bầu trời, không khí)

39.

濁る

a)

gánh vác

b)

đục

c)

làm thiếu, làm khuyết

d)

trong lành, trong sạch, sáng, trong trẻo

(nước, trăng, bầu trời, không khí)

40.

濁す

a)

làm đục

b)

đục

c)

làm thiếu, làm khuyết

d)

trong lành, trong sạch, sáng, trong trẻo

(nước, trăng, bầu trời, không khí)

41.

生じる

a)

làm đục

b)

đục

c)

phát sinh

d)

trong lành, trong sạch, sáng, trong trẻo

(nước, trăng, bầu trời, không khí)

42.

及ぶ

a)

làm đục

b)

đục

c)

phát sinh

d)

lan tới, mở rộng, ảnh hưởng tới, lan ra

43.

及ぼす

a)

làm đục

b)

gây ảnh hưởng

c)

phát sinh

d)

lan tới, mở rộng, ảnh hưởng tới, lan ra

44.

至る

a)

làm đục

b)

gây ảnh hưởng

c)

dẫn đến, đạt được, đạt tới mục tiêu

d)

lan tới, mở rộng, ảnh hưởng tới, lan ra

45.

達する

a)

làm đục

b)

đạt đến, đạt được

c)

dẫn đến, đạt được, đạt tới mục tiêu

d)

lan tới, mở rộng, ảnh hưởng tới, lan ra

46.

実る

a)

làm đục

b)

đạt đến, đạt được

c)

đạt thành quả, có thành quả, chín, ra quả, đơm hoa, kết trái

d)

lan tới, mở rộng, ảnh hưởng tới, lan ra

47.

暮れる

a)

làm đục

b)

lặn-mặt trời, hết- năm, chìm trong-đau khổ nước mắt

c)

đạt thành quả, có thành quả, chín, ra quả, đơm hoa, kết trái

d)

lan tới, mở rộng, ảnh hưởng tới, lan ra

48.

劣る

a)

thấp hơn, kém hơn, kém-dịch vụ chất lượng

b)

lặn-mặt trời, hết- năm, chìm trong-đau khổ nước mắt

c)

đạt thành quả, có thành quả, chín, ra quả, đơm hoa, kết trái

d)

lan tới, mở rộng, ảnh hưởng tới, lan ra

49.

異なる

a)

thấp hơn, kém hơn, kém-dịch vụ chất lượng

b)

lặn-mặt trời, hết- năm, chìm trong-đau khổ nước mắt

c)

khác, khác nhau

d)

lan tới, mở rộng, ảnh hưởng tới, lan ra

50.

支える

a)

hỗ trợ, duy trì, chạm phải, vướng mắc phải

b)

thề, hứa hẹn

c)

hỏi

d)

nói, kể cho nhau, kể