Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẠI SỐ 9 - CHƯƠNG 1 + 2

Total questions: 8

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

CHỌN CÂU TRẢ LỜI CHÍNH XÁC NHẤT AB=?\sqrt[]{\frac{A}{B}}=?

a)

A . BB\frac{\sqrt[]{A\ .\ B}}{B}

b)

A . B∣B∣\frac{\sqrt[]{A\ .\ B}}{\left|B\right|}

c)

A . BB\frac{A\ .\ \sqrt[]{B}}{B}

d)

B . AA\frac{B\ .\ \sqrt[]{A}}{A}

2.

TRỤC CĂN THỨC Ở MẪU TA+B=?\frac{T}{\sqrt[]{A}+\sqrt[]{B}}=?

a)

T.(A−B)A−B\frac{T.\left(\sqrt[]{A}-\sqrt[]{B}\right)}{A-B}

b)

T.(A+B)A−B\frac{T.\left(\sqrt[]{A}+\sqrt[]{B}\right)}{A-B}

c)

T.(A+B)A+B\frac{T.\left(\sqrt[]{A}+\sqrt[]{B}\right)}{A+B}

d)

T.(A−B)A+B\frac{T.\left(\sqrt[]{A}-\sqrt[]{B}\right)}{A+B}

3.

ĐỊNH NGHĨA A=B\sqrt[]{A}=B LÀ ?

a)

b)

c)

d)

4.

ĐỊNH NGHĨA A3=B\sqrt[3]{A}=B LÀ ?

a)

b)

c)

d)

5.

ĐƯA THỪA SỐ RA NGOÀI DẤU CĂN A2 . B= ?\sqrt[]{A^2\ .\ B}=\ ?

a)

A .  BA\ .\ \ \sqrt[]{B}

b)

∣A∣ .  B\left|A\right|\ .\ \ \sqrt[]{B}

c)

A . ∣B∣A\ .\ \left|B\right|

d)

B .  AB\ .\ \ \sqrt[]{A}

6.

"Đồ thị của hàm số bậc nhất y = a.x + b đi qua gốc tọa độ O khi ........"

a)

a = 0 hoặc b = 0.

b)

a khác 0 và b = 0

c)

a > 0 và b khác 0.

d)

a không âm và b dương.

7.

"Một điểm thuộc trục hoành thì có ....."

a)

hoành độ y = 0.

b)

tung độ bằng 0.

c)

trục tung (Oy) bằng 0.

d)

hoành độ Ox dương.

8.

NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH (x+1)2=x+1\sqrt[]{\left(x+1\right)^2}=x+1 LÀ ?

a)

Vô số nghiệm S=RS=R

b)

x ∈Rx\ \in R

c)

S={x>−1}S=\left\{x>-1\right\}

d)

x≥−1x\ge-1