wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HKI TIN HỌC 12

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Mỗi đối tượng của Access có các chế độ làm việc là:

a)

Thiết kế và cập nhật

b)

Trang dữ liệu và thiết kế

c)

Thiết kế và bảng

d)

Chỉnh sửa  và cập nhật

2.

Trong CSDL đang làm việc, để tạo một bảng mới bằng cách tự thiết kế, thì thao tác thực hiện nào sau đây là đúng.

a)

Table – Create Table in design view

b)

Query – Create Query in design view

c)

Form – Create Form in design view

d)

Report – Create Report in design view

3.

Dữ liệu của CSDL được lưu trữ ở

a)

Query

b)

Form

c)

Table

d)

Report

4.

Dữ liệu kiểu logic trong Microsoft Access được ký hiệu là:

a)

Autonumber   

b)

Text

c)

Yes/No           

d)

Number

5.

Khi làm việc với bảng. Ở chế độ Design, khi thực hiện thao tác lệnh Insert Row là ta đang thực hiện công việc nào sau đây?

a)

Chèn thêm bảng

b)

Chèn thêm cột

c)

Chèn thêm bản ghi

d)

Chèn thêm trường

6.

Sau khi thiết kế bảng, nếu ta không chọn khóa cho bảng thì

a)

Access tự động tạo khóa chính cho bảng

b)

Access không cho lưu

c)

Access không cho nhập dữ liệu

d)

Thoát khỏi Access.

7.

Phần mở rộng của các tệp được tạo bởi Microsoft Access là

a)

XLS

b)

DOC

c)

MDB

d)

PAS

8.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là

a)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa   

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu  

d)

In dữ liệu.

9.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn đặt khóa chính ta thực hiện thao tác

a)

Edit – Primary key

b)

File – Primary key

c)

Tools – Primary key   

d)

Windows – Primary key

10.

Trong các chức năng sau, chức năng nào không phải là chức năng của hệ quản trị CSDL.

a)

Cung cấp cách tạo lập CSDL

b)

Cung cấp cách quản lý tệp

c)

Cung cấp cách cập nhật, tìm kiếm và kết xuất thông tin

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát việc truy cập vào CSDL

11.

Khi làm việc với bảng, ở chế độ Data sheet, khi thực hiện thao tác lệnh Insert /Columns là ta đang thực hiện công việc nào sau đây?

a)

Chèn thêm dòng

b)

Chèn thêm cột

c)

Chèn thêm bản ghi

d)

Chèn thêm trường

12.

Trong Microsoft Access, một CSDL thường là

a)

Một tệp

b)

Tập hợp các bảng có liên quan với nhau

c)

Một sản phẩm phần mềm

d)

Một văn bản.

13.

Độ rộng của trường có thể được thay đổi ở đâu

a)

Trong chế độ thiết kế 

b)

Trong chế độ trang dữ liệu

c)

Không thể thay đổi được

d)

Có thể thay đổi bất cứ ở đâu.

14.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi.     

b)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo.

c)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

d)

Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo.

15.

Đối tượng nào không dùng để cập nhật dữ liệu:

a)

Báo cáo;

b)

Bảng;

c)

Biểu mẫu;

d)

Mẫu hỏi;

16.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL.

b)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL.

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.

d)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

17.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

18.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :

a)

Nhập dữ liệu

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Lập báo cáo

d)

Tính toán cho các trường tính toán

19.

Trên Table ở chế độ Design, thao tác chọn Edit / Delete Rows?

a)

Hủy khoá chính cho trường hiện tại.

b)

Xoá trường hiện tại

c)

Tạo khoá chính cho trường hiện tại

d)

Thêm trường mới vào trên trường hiện tại

20.

Khi một Field trên Table được chọn làm khoá chính thì?

a)

Giá trị dữ liệu trên Field đó được trùng nhau

b)

Giá trị dữ liệu trên Field đó không được trùng nhau

c)

Giá trị dữ liệu trên Field đó bắt buộc là kiểu Text

d)

Không có khái niệm khoá chính

21.

Trên Table ở chế độ Datasheet View, Nhấn Ctrl+F?

a)

Mở hộp thoại Font

b)

Mở hộp thoại Relationships

c)

Mở hộp thoại Edit Relationships

d)

Mở hộp thoại Find and Replace

22.

Trong bảng chọn objects. Ngăn Table, thao tác Right/click / tên table, chọn/ Delete?

a)

Đổi tên table  

b)

Tạo cấu trúc mới cho table

c)

Xoá table

d)

Lưu cấu trúc của table

23.

Trên Table ở chế độ Datasheet View, chọn một ô, chọn Ascending ?

a)

. Sắp xếp dữ liệu trên cột chứa ô vừa chọn theo chiều giảm

b)

Sắp xếp dữ liệu trên cột chứa ô vừa chọn theo chiều tăng

c)

Sắp xếp các trường của Table theo chiều tăng

d)

Sắp xếp các trường của Table theo chiều giảm

24.

Trong bảng chọn objects. Ngăn Table, thao tác Right/click/tên table, chọn/Rename?

a)

Đổi tên table vừa chọn

b)

Nhập dữ liệu cho table

c)

Xoá table

d)

Chỉnh sửa cấu trúc cho table

25.

Trên Table ở chế độ Datasheet View, chọn Edit/Delete Record/ Yes?

a)

Xoá trường khoá chính (Primary key)           

b)

Xoá Table đang xử lý

c)

Xoá trường chứa con trỏ

d)

Xoá bản ghi chứa con trỏ

26.

Trong Access, để làm việc với chế độ thiết kế ta thực hiện: ……/Design View?

a)

View

b)

Edit

c)

Insert

d)

Tools

27.

Trong Access, để làm việc với chế độ thiết kế ta thực hiện: ……/Design View?

a)

View

b)

Edit

c)

Insert

d)

Tools

28.

Trong Access, nút lệnh Primary key  có ý nghĩa gì?

a)

Một tệp cơ sở dữ liệu

b)

Khởi động Access

c)

Xác định khóa chính

d)

Cài mật khẩu cho tệp cơ sở dữ liệu

29.

Trong Access, kiểu dữ liệu số được khai báo bằng từ?

a)

Text

b)

Memo

c)

Curency

d)

Number

30.

Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện:

a)

Tools / Save

b)

View / Save

c)

File / Save

d)

Format / Save

31.

Trong Access, để định dạng lại lề trang dữ liệu, ta thực hiện:

a)

Format / Page Setup

b)

Tools / Page Setup

c)

Record / Page Setup

d)

File  / Page Setup

32.

Để thiết kế bảng theo ý thích của mình, sau khi vào hộp thoại New Table, ta chọn:

a)

Open Table.

b)

Design View

c)

DataSheet view

d)

Table Wizard

33.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được lựa chọn, ta bấm phím:

a)

Delete

b)

Tab

c)

Space

d)

Enter

34.

Trong Access, có mấy chế độ làm việc với các đối tượng ?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

35.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột :

a)

Data Type

b)

Description

c)

Field Type

d)

Field Properties

36.

Trong Access, muốn tạo cấu trúc bảng theo cách tự thiết kế, ta chọn?

a)

Create table in design view

b)

Create table by using wizard

c)

Create table by entering data

d)

Create query in design view

37.

Trường nào có thể khai báo kiểu dữ liệu Auto number trong các trường sau đây?

a)

Điểm toán 

b)

Ngày sinh

c)

Số thứ tự

d)

Điểm trung bình

38.

Hãy chọn cách làm nào là hợp lí khi lọc ra những học sinh nam và là đoàn viên

a)

Xóa bỏ những học sinh không thỏa điều kiện bên trên

b)

Tìm kiếm những học sinh nam, đoàn viên và copy chúng sang một trang mới

c)

Lọc theo mẫu với điều kiện nam và là đoàn viên       

d)

Lọc theo ô đữ liệu

39.

Chọn phát biểu đúng

a)

Access chỉ cho phép lọc dữ liệu theo điều kiện And

b)

Access chỉ cho phép lọc dữ liệu có tối đa 3 điều kiện

c)

Access cho phép lọc dữ liệu theo điều kiện And lẫn Or

d)

Access chỉ cho phép lọc dữ liệu theo điều kiện Or

40.

Khi tạo cấu trúc bảng, tên trường được nhập vào cột.

a)

Field name.    

b)

Data type

c)

Field size

d)

Format