Font size
WorksheetsÔN TẬP GIỮA KÌ I HÓA 9
Total questions: 60
Worksheet time: 32mins
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
Na2O.
CuO
CO
SO2.
Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Fe, Cu, Mg.
Zn, Fe, Cu.
Mg, Fe, Al.
Fe, Zn, Ag.
Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải
rót nước vào axit đặc.
rót từ từ nước vào axit đặc.
rót nhanh axit đặc vào nước.
rót từ từ axit đặc vào nước.
Cho dãy bazơ sau: KOH, NaOH, Mg(OH)2, Ba(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Số chất trong dãy không bị nhiệt phân hủy là
1
2
3
4
Bazơ tan và bazơ không tan có tính chất hoá học chung là
làm quỳ tím hoá xanh.
tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước.
tác dụng với axit tạo thành muối và nước.
bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước.
Kali oxit (K2O) không có tính chất hóa học nào sau đây?
Làm quì tím chuyển sang màu xanh.
Tác dụng với SO2.
Tác dụng với dung dịch H2SO4.
Tác dụng với nước.
Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí là
BaO, Fe, CaCO3
Al, MgO, KOH
K2SO3, BaCO3, Al
Zn, Fe2O3, Na2SO3
Dung dịch ZnCl2 bị lẫn tạp chất CuCl2. Có thể làm sạch dung dịch bằng kim loại nào sau đây?
Zn
Fe
Al
Cu
Chỉ ra các oxit bazơ trong các oxit sau: P2O5, CaO, CuO, BaO, SO2, CO2.
P2O5, CaO, CuO.
BaO, SO2, CO2.
CaO, CuO, BaO.
SO2, CO2, P2O5.
Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?
Fe
Cu
Zn
Mg
Các chất nào sau đây đều phản ứng với axit HCl:
Cu, Al, Fe.
Cu, Ag, Fe.
CuO, Al, Fe(OH)2
Al, Fe, Ag.
Những chất nào sau đây đều làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl, NaOH
HCl, H2O
HCl, KCl
HCl, HNO3
Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:
0,2M
0,35M
0,4M
0,5M
Sản phẩm của phương trình Fe3O4 + HCl là:
FeCl + H2O
FeCl3 + H2O
FeCl2 + H2O
FeCl2 + FeCl3 + H2O
Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là
CuO, Fe2O3, SO2, CO2
CaO, Fe2O3, SO3, CO2
CaO, Na2O, K2O, BaO
SO2, MgO, CuO, Ag2O
Hoà tan hoàn toàn 32,5 gam một kim loại M ( hoá trị II ) bằng dung dịch H2SO4 loãng được 11,2 lít khí hiđro (ở đktc). M là
Zn
Mg
Ca
Fe
Nhiệt phân 100 gam CaCO3 được 33 gam CO2. Hiệu suất của phản ứng là
70%
75%
80%
90%
Dùng chất thử nào dưới đây để nhận biết các dung dịch chứa trong các lọ bị mất nhãn: NaOH, Na2SO4, H2SO4, HCl?
Quỳ tím và dung dịch Ba(NO3)2
Dung dịch AgNO3
Giấy quỳ tím
Dung dịch CaCl2
Một bình hở miệng đựng dung dịch Ca(OH)2 để lâu ngày trong không khí (lượng nước bay hơi có thể bỏ qua) thì khối lượng bình thay đổi thế nào?
Tăng lên
Giảm đi
Không thay đổi
Tăng lên rồi lại giảm đi
Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch
NaOH và K2CO3
KCl và NaNO3
KOH và NaCl
NaOH và MgCl2
Cho 0,2 mol Canxi oxit tác dụng với 500ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng muối thu được là:
2,22g
4,44g
22,2g
44,4gg
Hợp chất bazơ bắt buộc phải có nhóm:
OH
H
Cl
PO4
Phản ứng giữa hai chất nào dưới đây không tạo thành khí lưu huỳnh đioxit?
Na2SO3 và HCl
Na2SO3 và Ca(OH)2
S và O2 (đốt S)
FeS2 và O2 (đốt quặng pirit sắt)
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
Dung dịch KNO3.
Dung dịch NaHCO3.
Dung dịch NaHSO4.
Dung dịch K3PO4.
Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:
0,2M
0,35M
0,4M
0,5M
..... + H2O --> NaOH
Na
Na2O
NaCl
Na2SO4
HCl loãng tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây?
CO2, NaOH, Al, Mg.
Cu, Ba(OH)2, Cu(OH)2, Fe.
Zn, NaOH, CuSO4, FeO.
Fe, CuO, NaoH, BaCl2.
Để loại bỏ khí CO2, SO2 lẫn vào khí O2, người ta dùng
Dung dịch HCl.
Dung dịch Ca(OH)2.
H2O.
Dung dịch CuSO4.
Các muối phản ứng được với dung dịch NaOH là:
MgCl2, CuSO4
BaCl2, FeSO4
K2SO4, ZnCl2
KCl, NaNO3
Những chất nào sau đây đều làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl, NaOH
HCl, H2O
HCl, KCl
HCl, HNO3
Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:
0,2M
0,35M
0,4M
0,5M
Dùng chất thử nào dưới đây để nhận biết các dung dịch chứa trong các lọ bị mất nhãn: NaOH, Na2SO4, H2SO4, HCl?
Quỳ tím và dung dịch Ba(NO3)2
Dung dịch AgNO3
Giấy quỳ tím
Dung dịch CaCl2
Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch
NaOH và K2CO3
KCl và NaNO3
KOH và NaCl
NaOH và MgCl2
..... + H2O --> NaOH
Na
Na2O
NaCl
Na2SO4
Để loại bỏ khí CO2, SO2 lẫn vào khí O2, người ta dùng
Dung dịch HCl.
Dung dịch Ca(OH)2.
H2O.
Dung dịch CuSO4.
Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
HCl, Fe.
HCl, NaOH.
H2SO4, Na2SO4.
H2SO4, CuO.
Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?
H2S và N2
CO2 và H2S
NH3 và HCl
SO2 và NO2
Dãy chất nào sau đây chỉ chứa các bazơ ?
Ca(OH)2, Cu(OH)2, CaCO3
NaCl, NaOH, Na2O
KOH, Fe(OH)2, Al(OH)3
Ba(OH)2, NaOH, H2SO4
Những bazơ nào sau đây là bazơ không tan?
NaOH
Cu(OH)2
Fe(OH)3
Ba(OH)2
Mg(OH)2
Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:
Có kết tủa trắng xanh.
Có khí thoát ra.
Có kết tủa đỏ nâu.
Kết tủa màu trắng
Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng:
Quỳ tím
Dung dịch Ba(NO3)2
Dung dịch AgNO3
Dung dịch KOH
Các muối phản ứng được với dung dịch NaOH là:
MgCl2, CuSO4
BaCl2, FeSO4
K2SO4, ZnCl2
KCl, NaNO3
HCl loãng tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây?
CO2, NaOH, Al, Mg.
Cu, Ba(OH)2, Cu(OH)2, Fe.
Zn, NaOH, CuSO4, FeO.
Fe, CuO, NaoH, BaCl2.
MgO + HCl --> MgCl2 + ...
Sản phẩm còn thiếu trong sơ đồ phản ứng là
H2
H2O
H
H2O2
Dung dịch có pH >7 trong các dung dịch sau là dung dịch có môi trường
axit
bazơ
muối
Nước
Trong các phân bón sau, phân bón nào là phân bón kép:
KCl
NH4Cl
KNO3
Ca(H2PO4)2
Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng chất kết tủa thu được là :
17,9g
34,8 g
19,7g
39,4g
Cho 26 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí(đktc). Phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:
61,9% và 38,1%
50% và 50%
40% và 60%
30% và70%
Dãy gồm các bazơ không bị nhiệt phân hủy là:
NaOH, KOH, Ba(OH)2
NaOH, KOH, Fe(OH)3
Al(OH)3, Cu(OH)2, Fe(OH)2
Al(OH)3, Cu(OH)2, KOH
Trong tự nhiên, muối natri clorua có ở:
Trong nước biển
Trong mỏ muối
Cả trong nước biển và mỏ muối dưới lòng đất
Phương pháp nào sau đây được dùng để sản xuất khí sunfurơ trong công nghiệp.
Phân hủy canxi sunfat ở nhiệt độ cao .
Đốt cháy lưu huỳnh trong oxi .
Cho đồng tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng.
Cho muối natri sunfit tác dụng với axit clohiđric.
Trong loại phân đạm có CTHH sau, loại nào có hàm lượng nitơ chiếm 35% là:
CO(NH2)2
(NH4)2SO4
NH4NO3
NH4Cl
Để nhận biết 2 lọ mất nhãn H2SO4 và K2SO4, ta sử dụng thuốc thử nào sau đây:
HCl
Giấy quỳ tím
NaOH
BaCl2
Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất khí:
NaOH và CuCl2
K2SO3 với MgCl2
Na2SO3 với HCl
NaOH với HCl
Cho 0,2 mol Natri oxit tác dụng với dung dịch HCl dư. Khối lượng muối thu được là:
11,7 g
17,1 g
23,4g
24,3 g
Cho 6,5 gam Zn tác dụng hoàn toàn với axit H2SO4 loãng du2 thu được V lít khí hiđro ở đktc. Giá trị của V là (Zn =65)
0,24 lít.
22,4 lít.
0,224 lít
2,24 lít.
Tính háo nước là của axit
H2SO4 loãng
HCl
H2SO4 đặc
H3PO4
PTHH nào sau đẩy thể hiện sự chuyển đổi: oxit axit → axit
SO2+H2O→
NaOH+HCl
Zn+HCl
CaO+H2O→
HCl+CuSO4 Có phản ứng xảy ra không?
Có
Không
Cho công thức phân tử sau: NaHCO3 CTHH có tên là:
Natri cacbonat
Natri hidro cacbonat
Natri sunfat
natri cacbonic
