Font size
WorksheetsLektion 1: Wiederholung: Begrüßung
Total questions: 24
Worksheet time: 20mins
Điền vào chỗ trống:
Chào buổi sáng: Guten ...
(a)
"Guten Tag" nghĩa là:
Chúc buổi sáng tốt lành
Chúc ngày tốt lành
Chúc buổi tối tốt lành
Chúc ngủ ngon
Điền vào chỗ trống:
Chào buổi tối: Guten ...
(a)
Điền vào chỗ trống:
Tạm biệt: "... Wiedersehen"
(a)
Điền vào chỗ trống:
A: Hallo, wer ... du?
B: Ich ... Max
bist - bin
kommst - komme
Điền vào chỗ trống:
A: ... kommst du?
B: Ich komme ... Deutschland
Wo - aus
Woher - aus
Woher - aus dem
Điền vào chỗ trống:
A: ... geht es dir?
B: ...
Wie - Gut, danke.
Wie - Nein.
Was - Gut, danke.
Chia động từ "heißen":
Wie ... du?
(a)
Chia động từ "heißen":
Ich ... Marie
(a)
Chia động từ "kommen":
Woher ... du?
(a)
Chia động từ "sein":
Wer ... du?
(a)
Chia động từ "sein":
Wer ... das?
(a)
Nghe và viết lại đoạn hội thoại
(a)
Điền vào chỗ trống:
A: ... Sie Frau Schmidt?
B: Nein, ich ... Frau Müller.
bin - sind
Bist - bin
Sind - bin
ist - bin
Nghe và viết lại đoạn hội thoại
(a)
Cách trả lời câu hỏi
Wie geht es dir / Wie geht es Ihnen?
Sehr gut, danke.
Gut, danke.
Es geht.
Nicht so gut.
Từ chỉ "tên họ" trong tiếng Đức là:
(a)
Từ chỉ "tên riêng" của bạn trong tiếng Đức là
(a)
Điền vào chỗ trống
Tôi đến từ Thụy Sĩ: Ich komme ...
aus Deutschland
aus Schweiz
aus der Schweiz
Dịch sang tiếng Đức: "Tôi đánh vần"
(a)
Các từ "cũng", "và", trong tiếng Đức là:
auch,
aber
also,
so
aber,
und
auch,
und
Các từ
"vâng/ dạ/ ừ", "không", "rất tốt"
trong tiếng Đức lần lượt là:
ja,
nein,
sehr gut
nein,
ja,
sehr gut
ja,
aber,
sehr gut
A: Wie ... man das? B: L-U-N-A, Luna.
schreiben
schreibst
schreibe
schreibt
Chia động từ: machen
ich
mache
du
machst
er/sie/es
macht
Sie
machen
