wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 9

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện xác định của biểu thức   2x3\sqrt{2x-3}  là

a)

x=32x=\frac{3}{2}  

b)

x32x\le\frac{3}{2}  

c)

x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

x>23x>\frac{2}{3}  

2.

Căn bậc hai số học của 25 là:

a)

5

b)

-5

c)

5 và -5

d)

225

3.

2(x2)22\sqrt{\left(x-2\right)^2}  



Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

2(x - 2)

b)

2(2 - x)

c)

2x22\left|x-2\right|  

d)

2(x - 2)(x + 2)

4.

631\frac{6}{\sqrt{3}-1}  



Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:

a)

3

b)

3(3+1)3\left(\sqrt{3}+1\right)  

c)

2(3+1)2\left(\sqrt{3}+1\right)  

d)

3(31)3\left(\sqrt{3}-1\right)  

5.

A=(53)2+(25)21A=\sqrt{\left(\sqrt{5}-3\right)^2}+\sqrt{\left(2-\sqrt{5}\right)^2}-1  =

a)

5

b)

0

c)

252\sqrt{5}  

d)

4

6.

Kết quả (6+5)2120\left(\sqrt{6}+\sqrt{5}\right)^2-\sqrt{120}  bằng:

a)

21

b)

11611\sqrt{6}  

c)

11

d)

0

7.

326+223432\frac{3}{2}\sqrt{6}+2\sqrt{\frac{2}{3}}-4\sqrt{\frac{3}{2}}  

a)

262\sqrt{6}  

b)

6\sqrt{6}  

c)

66\frac{\sqrt{6}}{6}  

d)

66-\frac{\sqrt{6}}{6}  

8.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5 cm

b)

2 cm

c)

2,6 cm

d)

2,4 cm

9.

Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng

a)

3/4

b)

3/5

c)

4/5

d)

4/3

10.

Viết tỉ số lượng giác tan 750 thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 450 ta được:

a)

cos 150

b)

cot 150

c)

cot 750

d)

tan 150

11.

Căn bậc hai số học của số a không âm là:

a)

số có bình phương bằng a

b)

a-\sqrt{a}

c)

a\sqrt{a}

d)

±a\pm\sqrt{a}

12.

(3)2\left(-3\right)^2  

Căn bậc hai số học của 

a)

3

b)

-3

c)

-81

d)

81

13.

y=f(x)=x1y=f\left(x\right)=\sqrt{x-1}  

Cho hàm số . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:

a)

x \le  -1

b)

x1x\ge1  

c)

x1x\le1  

d)

x1x\ge-1  

14.

a)

x1x\le-1

b)

x1x\ge-1

c)

x0x\ne0

d)

x1x\ne-1

15.

52325^2-3^2  



Căn bậc hai số học của  

a)

16

b)

4

c)

-4

d)

±4\pm4  

16.

ca˘n bac ba cua 125 lacăn\ bac\ ba\ cua\ -125\ la  

a)

5

b)

-5

c)

±5\pm5  

d)

-25

17.

25+144\sqrt{25+144}  kết quả của phép tính

a)

17

b)

169

c)

13

d)

±13\pm13  

18.

3xx21\frac{\sqrt{-3x}}{x^2-1}  Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
        

a)

x3 vaˋ x1x\ge3\ và\ x\ne-1  

b)

x<0 vaˋ x1x<0\ và\ x\ne1  

c)

x0 vaˋ x1x\ge0\ và\ x\ne1  

d)

x0 vaˋ x<1x\le0\ và\ x<-1  

19.

52+(5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}  biểu thức sau có kết quả là

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

20.

(12)22\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

1221-2\sqrt{2}  

b)

2212\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

21.

x2+2x1\sqrt{-x^2+2x-1}  xác định khi và chỉ khi

a)

xϵRx\epsilon R  

b)

x=1

c)

xΦx\in\Phi  

d)

x1x\ge1  

22.

x2xvi x>0-\frac{\sqrt{x^2}}{x}với\ x>0  có kết quả là

a)

-x

b)

-1

c)

1

d)

x

23.

ne^ˊu a2=a thıˋnếu\ \sqrt{a^2}=-a\ thì  

a)

a0a\ge0  

b)

a=1a=1  

c)

a0a\le0  

d)

a=0

24.

Biu thc x2x+1xaˊc định khi vaˋ chỉ khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{x^2}{x+1}}xác\ định\ khi\ và\ chỉ\ khi  

a)

x>1x>-1  

b)

x1x\ge-1  

c)

xRx\in R  

d)

x0x\ge0  

25.

Ruˊt gn 423ta được ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ \sqrt{4-2\sqrt{3}}ta\ được\ kết\ quả\ là

a)

232-\sqrt{3}  

b)

131-\sqrt{3}  

c)

31\sqrt{3}-1  

d)

32\sqrt{3}-2  

26.

Tıˊnh 1733.17+33coˊ ke^ˊt quả laˋTính\ \sqrt{17-\sqrt{33}}.\sqrt{17+\sqrt{33}}có\ kết\ quả\ là  

a)

±16\pm16  

b)

±256\pm256  

c)

256

d)

16

27.

Tıˊnh 0,1 .0,4   Tính\ -\sqrt{0,1\ }.\sqrt{0,4\ \ }\  Kết quả là ??

a)

0,2

b)

-0,2

c)

4100\frac{-4}{100}  

d)

4100\frac{4}{100}  

28.

Biu thc 2x1xaˊc định khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{-2}{x-1}}xác\ định\ khi  

a)

x>1

b)

x1x\ge1  

c)

x<1

d)

x0x\ne0  

29.

Ruˊt gn biu thc a3avi a>0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \frac{\sqrt{a^3}}{\sqrt{a}}với\ a>0,\ kết\ quả\ là  

a)

a2a^2  

b)

±a\pm a  

c)

a

d)

-a

30.

Ruˊt gn biu thc x+2x+1vi x0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \sqrt{x+2\sqrt{x}+1}với\ x\ge0,\ kết\ quả\ là  

a)

±(x+1)\pm\left(\sqrt{x}+1\right)  

b)

(x+1)-\left(\sqrt{x}+1\right)  

c)

x1\sqrt{x}-1  

d)

x+1\sqrt{x}+1  

31.

25+144\sqrt{25+144}  kết quả của phép tính

a)

17

b)

169

c)

13

d)

±13\pm13  

32.

52+(5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}  biểu thức sau có kết quả là

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

33.

ne^ˊu a2=a thıˋnếu\ \sqrt{a^2}=-a\ thì  

a)

a0a\ge0  

b)

a=1a=1  

c)

a0a\le0  

d)

a=0

34.

So saˊnh  3 vaˋ 11So\ sánh\ \ 3\ và\ \sqrt{11}

a)

3  113\ \ge\ \sqrt{11}  

b)

3 113\ \le\sqrt{11}  

c)

3>113>\sqrt{11}  

d)

3<113<\sqrt{11}  

35.

Tıˋm x, bie^ˊt : x2 = 3Tìm\ x,\ biết\ :\ x^2\ =\ 3  

a)

x=3

b)

x=3x=\sqrt{3}  

c)

x=3x=-\sqrt{3}  

d)

x= 3 vaˋ x=3x=\ \sqrt{3}\ và\ x=-\sqrt{3}  

36.

Tıˋm x kho^ng a^m, bie^ˊt : x=11Tìm\ x\ không\ âm,\ biết\ :\ \sqrt{x}=11  

a)

x=11x=\sqrt{11}  

b)

x=11x=11  

c)

x=121x=121  

d)

x=11x=\sqrt{\sqrt{11}}  

37.

Giiphươngtrıˋnh: x27=0Giảiphươngtrình:\ x^2-7=0  

a)

x=7x=7  

b)

x=7x=\sqrt{7}  

c)

x=±7x=\pm\sqrt{7}  

d)

x=±7x=\pm7  

38.

Số 16 có hai căn bậc hai là:

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

39.

 Tính giá trị biểu thức: A=  94\sqrt{9}-\sqrt{4}  

a)

-1

b)

5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

40.

Chọn đáp án đúng.

Căn bậc hai số học của 49\frac{4}{9}  là:

a)

23.\frac{2}{3}.  

b)

23.-\frac{2}{3}.  

c)

49.\frac{4}{9}.  

d)

49.-\frac{4}{9}.  

41.

27:3\sqrt{27}:\sqrt{3}  

a)

7

b)

8

c)

3

d)

9

42.

(3)2\left(-3\right)^2  

Căn bậc hai số học của 

a)

3

b)

-3

c)

-81

d)

81

43.

(12)22\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

1221-2\sqrt{2}  

b)

2212\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

44.

ne^ˊu a2=a thıˋnếu\ \sqrt{a^2}=-a\ thì  

a)

a0a\ge0  

b)

a=1a=1  

c)

a0a\le0  

d)

a=0

45.

Biu thc x2x+1xaˊc định khi vaˋ chỉ khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{x^2}{x+1}}xác\ định\ khi\ và\ chỉ\ khi  

a)

x>1x>-1  

b)

x1x\ge-1  

c)

xRx\in R  

d)

x0x\ge0  

46.

So saˊnh  3 vaˋ 11So\ sánh\ \ 3\ và\ \sqrt{11}

a)

3  113\ \ge\ \sqrt{11}  

b)

3 113\ \le\sqrt{11}  

c)

3>113>\sqrt{11}  

d)

3<113<\sqrt{11}  

47.

Căn bậc hai của 6 là

a)

6\sqrt{6}

b)

- 6\sqrt{6}

c)

6, 6\sqrt{6},\ -\sqrt{6}

d)

3

48.

Tıˋm x, bie^ˊt : x<3Tìm\ x,\ biết\ :\ \sqrt{x}<3  

a)

x < 9

b)

0x<90\le x<9  

c)

0<x90<x\le9  

d)

x <  3

49.

Tıˋm x để ca˘n thc sau coˊ nghı~a: 3x+5Tìm\ x\ để\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{-3x+5}  

a)

x53x\le\frac{5}{3}  

b)

x53x\ge\frac{5}{3}  

c)

0x<530\le x<\frac{5}{3}  

d)

0<x530<x\le\frac{5}{3}  

50.

Tıˋm x để mo^~i ca˘n thc sau coˊ nghı~a: 1+x2Tìm\ x\ để\ mỗi\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{1+x^2}  

a)

x>0

b)

x>1

c)

Với mọi x

d)

x=0

51.

Tıˋm x, bie^ˊt : x2=9Tìm\ x,\ biết\ :\ \sqrt{x^2}=\left|-9\right|  

a)

x=3

b)

x= -3 và x=3

c)

x=9 và x= -9

d)

x=-9

52.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

53.

Số 16 có hai căn bậc hai là:

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

54.

 
So saˊnh 5 vi 26So\ sánh\ 5\ với\ 2\sqrt{6}   ta có kết luận sau:

a)

5>265>2\sqrt{6}  

b)

5<265<2\sqrt{6}  

c)

5=265=2\sqrt{6}  

d)

Không so sánh được

55.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

56.

 Tính giá trị biểu thức: A=  94\sqrt{9}-\sqrt{4}  

a)

-1

b)

5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

57.

3.So sánh 9 và  79\sqrt{79}  ta có kết luận sau:

a)

A. 9< 79\sqrt{79}  

b)

B. 9=undefined 

c)

C. 9>undefined 

d)

D. Không so sánh được.

58.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x âm sao cho x^2=a

b)

Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x^2=a

c)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x^2=a

d)

Căn bậc hai số học của một số a âm là một số x âm sao cho x^2=a

59.

Chọn đáp án đúng.

Căn bậc hai số học của 49\frac{4}{9}  là:

a)

23.\frac{2}{3}.  

b)

23.-\frac{2}{3}.  

c)

49.\frac{4}{9}.  

d)

49.-\frac{4}{9}.  

60.

Chọn đáp án đúng.

Vì 2 < 3 nên:

a)


2<3.\sqrt{2}<\sqrt{3}.

b)

2>3.\sqrt{2}>\sqrt{3}.

61.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

(x1)2\left(x-1\right)^2  

62.

x2=5\sqrt{x^2}=5  thì x bằng

a)

25

b)

5

c)

±5\pm5  

d)

±25\pm25  

63.

(2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

2x+1\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

2x+1\left|-2x+1\right|  

64.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

4xy2-4xy^2  

c)

4xy24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

65.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

66.

Kết quả tính giá trị của biểu thức

M= (2300+348475):3M=\ \left(2\sqrt[]{300}+3\sqrt[]{48}-4\sqrt[]{75}\right):\sqrt[]{3}  

N = (32)2+423N\ =\ \sqrt[]{\left(\sqrt[]{3}-2\right)^2}+\sqrt[]{4-2\sqrt[]{3}}  

a)

M = 12

N = 23N\ =\ 2\sqrt[]{3}

b)

M = 12

N = 1

c)

M = 10

N = 2

d)

M = 123M\ =\ 12\sqrt[]{3}

N = 23N\ =\ 2\sqrt[]{3}

67.

Câu 2: Căn bậc hai của 16 là:

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

± 4

68.

So sánh 5 với   262\sqrt{6}  ta có kết quả sau 

a)

5 >  262\sqrt{6}  

b)

5 < undefined 

c)

5 = undefined 

d)

Không so sánh được

69.

Số 25 có căn bậc hai số học là bao nhiêu?

a)

5

b)

-5

c)

5 và -5

d)

25

70.

Giá trị biểu thức  7+575+757+5\frac{\sqrt{7}+\sqrt{5}}{\sqrt{7}-\sqrt{5}}+\frac{\sqrt{7}-\sqrt{5}}{\sqrt{7}+\sqrt{5}}  bằng

a)

1

b)

2

c)

12

d)

12\sqrt{12}  

71.

Giá trị biểu thức  123+12+3\frac{1}{2-\sqrt{3}}+\frac{1}{2+\sqrt{3}}  

a)

23-2\sqrt{3}  

b)

4

c)

0

d)

12\frac{1}{2}  

72.

32x\sqrt{3-2x}  xác định khi và chỉ khi

a)

x>32x>\frac{3}{2}  

b)

x<32x<\frac{3}{2}  

c)

x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

x32x\le\frac{3}{2}  

73.

Câu nào Sai trong các câu sau:

a)

(19)2=19\sqrt{\left(-19\right)^2}=19

b)

(19)2=19\sqrt{\left(-19\right)^2}=-19

c)

(19)2=19-\sqrt{\left(-19\right)^2}=-19

d)

192=19\sqrt{19^2}=19

74.

Căn bậc hai số học của 9 là?

a)

3

b)

3-3

c)

±3\pm3

d)

81

75.

Tìm giá trị của x để biểu thức  x3x5\sqrt{\frac{x-3}{x-5}} có nghĩa.

a)

3<x<53<x<5  

b)

5<x<3-5<x<3  

c)

x<5x<-5  hoặc x3x\ge-3  

d)

x<5x<-5  hoặc x3x\ge3  

76.

Kết quả khi khử mẫu của căn thức 22\frac{2}{\sqrt{2}} là 


a)

2\sqrt{2}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

12\frac{1}{\sqrt{2}}  

77.

D=xyyxxy+xyxyD=\frac{x\sqrt{y}-y\sqrt{x}}{\sqrt{xy}}+\frac{x-y}{\sqrt{x}-\sqrt{y}}  

Rút gọn biểu thức D ta được

a)

D=x+yD=\sqrt{x}+\sqrt{y}  

b)

D=xyD=\sqrt{xy}  

c)

D=2xD=2\sqrt{x}  

d)

D=2x2yD=2\sqrt{x}-2\sqrt{y}  

78.

Căn bậc hai của 6 là

a)

6\sqrt{6}

b)

- 6\sqrt{6}

c)

6, 6\sqrt{6},\ -\sqrt{6}

d)

3

79.

Kết quả của phép tính A=48108+312A=\sqrt{48}-\sqrt{108}+3\sqrt{12}  

a)

434\sqrt{3}  

b)

12312\sqrt{3}  

c)

16316\sqrt{3}  

d)

838\sqrt{3}  

80.

Kết quả của phép tính:

6523×35\frac{\sqrt{6^5}}{\sqrt{2^3\times3^5}}  

a)

2

b)

4

c)

252^5  

d)

6

81.

Điều kiện xác định của biểu thức  2x+5\sqrt{2x+5}   

a)

x25x\ge\frac{2}{5}  

b)

x<25x<\frac{2}{5}  

c)

x52x\ge-\frac{5}{2}  

d)

x25x\ge-\frac{2}{5}  

82.

(12)22\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

1221-2\sqrt{2}  

b)

2212\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

83.

So saˊnh  3 vaˋ 11So\ sánh\ \ 3\ và\ \sqrt{11}

a)

3  113\ \ge\ \sqrt{11}  

b)

3 113\ \le\sqrt{11}  

c)

3>113>\sqrt{11}  

d)

3<113<\sqrt{11}  

84.

Tıˋm x để ca˘n thc sau coˊ nghı~a: 3x+5Tìm\ x\ để\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{-3x+5}  

a)

x53x\le\frac{5}{3}  

b)

x53x\ge\frac{5}{3}  

c)

0x<530\le x<\frac{5}{3}  

d)

0<x530<x\le\frac{5}{3}  

85.

Tıˋm x để mo^~i ca˘n thc sau coˊ nghı~a: 1+x2Tìm\ x\ để\ mỗi\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{1+x^2}  

a)

x>0

b)

x>1

c)

Với mọi x

d)

x=0

86.

CA+B vi A0 ; AB2\frac{C}{\sqrt{A}+B}\ với\ A\ge0\ ;\ A\ne B^2        Trục căn thức

a)

C(A+B).(AB)\frac{C}{\left(\sqrt{A}+B\right).\left(\sqrt{A}-B\right)}  

b)

C .(AB)(A+B).(AB)\frac{C\ .\left(\sqrt{A}-B\right)}{\left(\sqrt{A}+B\right).\left(\sqrt{A}-B\right)}  

c)

C .(A+B)(A+B).(A+B)\frac{C\ .\left(\sqrt{A}+B\right)}{\left(\sqrt{A}+B\right).\left(\sqrt{A}+B\right)}  

87.

Giá trị của biểu thức  M=x+2x+1M=\frac{\sqrt{x}+2}{\sqrt{x}+1}  tại  x=4x=4  

a)

65\frac{6}{5}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

1615\frac{16}{15}  

d)

22