Font size
WorksheetsToán 9
Total questions: 87
Worksheet time: 44mins
Điều kiện xác định của biểu thức 2x−3 là
x=23
x≤23
x≥23
x>32
Căn bậc hai số học của 25 là:
5
-5
5 và -5
225
2(x−2)2
Rút gọn biểu thức trên ta được:
2(x - 2)
2(2 - x)
2∣x−2∣
2(x - 2)(x + 2)
3−16
Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:
3
3(3+1)
2(3+1)
3(3−1)
A=(5−3)2+(2−5)2−1 =
5
0
25
4
Kết quả (6+5)2−120 bằng:
21
116
11
0
236+232−423
26
6
66
−66
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:
5 cm
2 cm
2,6 cm
2,4 cm
Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng
3/4
3/5
4/5
4/3
Viết tỉ số lượng giác tan 750 thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 450 ta được:
cos 150
cot 150
cot 750
tan 150
Căn bậc hai số học của số a không âm là:
số có bình phương bằng a
−a
a
±a
(−3)2
Căn bậc hai số học của
3
-3
-81
81
y=f(x)=x−1
Cho hàm số . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:
x ≤ -1
x≥1
x≤1
x≥−1
x≤−1
x≥−1
x=0
x=−1
52−32
Căn bậc hai số học của
16
4
-4
±4
ca˘n bac ba cua −125 la
5
-5
±5
-25
25+144 kết quả của phép tính
17
169
13
±13
x2−1−3x Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
x≥3 vaˋ x=−1
x<0 vaˋ x=1
x≥0 vaˋ x=1
x≤0 vaˋ x<−1
52+(−5)2 biểu thức sau có kết quả là
0
-10
50
10
(1−2)2−2 có kết quả là
1−22
22−1
1
-1
−x2+2x−1 xác định khi và chỉ khi
xϵR
x=1
x∈Φ
x≥1
−xx2với x>0 có kết quả là
-x
-1
1
x
ne^ˊu a2=−a thıˋ
a≥0
a=1
a≤0
a=0
Biểu thức x+1x2xaˊc định khi vaˋ chỉ khi
x>−1
x≥−1
x∈R
x≥0
Ruˊt gọn 4−23ta được ke^ˊt quả laˋ
2−3
1−3
3−1
3−2
Tıˊnh 17−33.17+33coˊ ke^ˊt quả laˋ
±16
±256
256
16
Tıˊnh −0,1 .0,4 Kết quả là ??
0,2
-0,2
100−4
1004
Biểu thức x−1−2xaˊc định khi
x>1
x≥1
x<1
x=0
Ruˊt gọn biểu thức aa3với a>0, ke^ˊt quả laˋ
a2
±a
a
-a
Ruˊt gọn biểu thức x+2x+1với x≥0, ke^ˊt quả laˋ
±(x+1)
−(x+1)
x−1
x+1
25+144 kết quả của phép tính
17
169
13
±13
52+(−5)2 biểu thức sau có kết quả là
0
-10
50
10
ne^ˊu a2=−a thıˋ
a≥0
a=1
a≤0
a=0
So saˊnh 3 vaˋ 11
3 ≥ 11
3 ≤11
3>11
3<11
Tıˋm x, bie^ˊt : x2 = 3
x=3
x=3
x=−3
x= 3 vaˋ x=−3
Tıˋm x kho^ng a^m, bie^ˊt : x=11
x=11
x=11
x=121
x=11
Giảiphươngtrıˋnh: x2−7=0
x=7
x=7
x=±7
x=±7
Số 16 có hai căn bậc hai là:
4
-4
256
±4
Tính giá trị biểu thức: A= 9−4
-1
5
1
- 5
Chọn đáp án đúng.
Căn bậc hai số học của 94 là:
32.
−32.
94.
−94.
27:3
7
8
3
9
(−3)2
Căn bậc hai số học của
3
-3
-81
81
(1−2)2−2 có kết quả là
1−22
22−1
1
-1
ne^ˊu a2=−a thıˋ
a≥0
a=1
a≤0
a=0
Biểu thức x+1x2xaˊc định khi vaˋ chỉ khi
x>−1
x≥−1
x∈R
x≥0
So saˊnh 3 vaˋ 11
3 ≥ 11
3 ≤11
3>11
3<11
Căn bậc hai của 6 là
6
- 6
6, −6
3
Tıˋm x, bie^ˊt : x<3
x < 9
0≤x<9
0<x≤9
x < 3
Tıˋm x để ca˘n thức sau coˊ nghı~a: −3x+5
x≤35
x≥35
0≤x<35
0<x≤35
Tıˋm x để mo^~i ca˘n thức sau coˊ nghı~a: 1+x2
x>0
x>1
Với mọi x
x=0
Tıˋm x, bie^ˊt : x2=∣−9∣
x=3
x= -3 và x=3
x=9 và x= -9
x=-9
Căn bậc hai số học của 9 là:
-3
3
±3
81
Số 16 có hai căn bậc hai là:
4
-4
256
±4
So saˊnh 5 với 26 ta có kết luận sau:
5>26
5<26
5=26
Không so sánh được
Tìm số x không âm, biết x=2
x=2
x=4
x= 2
x=-4
Tính giá trị biểu thức: A= 9−4
-1
5
1
- 5
3.So sánh 9 và 79 ta có kết luận sau:
A. 9< 79
B. 9=undefined
C. 9>undefined
D. Không so sánh được.
Chọn câu trả lời đúng:
Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x âm sao cho x^2=a
Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x^2=a
Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x^2=a
Căn bậc hai số học của một số a âm là một số x âm sao cho x^2=a
Chọn đáp án đúng.
Căn bậc hai số học của 94 là:
32.
−32.
94.
−94.
Chọn đáp án đúng.
Vì 2 < 3 nên:
2>3.
(x−1)2 bằng
x - 1
1 - x
∣x−1∣
(x−1)2
x2=5 thì x bằng
25
5
±5
±25
(2x+1)2 bằng
-(2x+1)
∣2x+1∣
2x+1
∣−2x+1∣
16x2y4 bằng
4xy2
−4xy2
4∣x∣y2
4x2y4
5. Biểu thức 2x+3 xác định khi:
A. x≤23
B. x≥−23
C. x≥23
D. x≤−23
Kết quả tính giá trị của biểu thức
M= (2300+348−475):3
N = (3−2)2+4−23
M = 12
N = 23
M = 12
N = 1
M = 10
N = 2
M = 123
N = 23
Câu 2: Căn bậc hai của 16 là:
4
-4
256
± 4
So sánh 5 với 26 ta có kết quả sau
5 > 26
5 < undefined
5 = undefined
Không so sánh được
Số 25 có căn bậc hai số học là bao nhiêu?
5
-5
5 và -5
25
Giá trị biểu thức 7−57+5+7+57−5 bằng
1
2
12
12
Giá trị biểu thức 2−31+2+31
−23
4
0
21
3−2x xác định khi và chỉ khi
x>23
x<23
x≥23
x≤23
Câu nào Sai trong các câu sau:
(−19)2=19
(−19)2=−19
−(−19)2=−19
192=19
Căn bậc hai số học của 9 là?
3
−3
±3
81
Tìm giá trị của x để biểu thức x−5x−3 có nghĩa.
3<x<5
−5<x<3
x<−5 hoặc x≥−3
x<−5 hoặc x≥3
Kết quả khi khử mẫu của căn thức 22 là
2
21
22
21
D=xyxy−yx+x−yx−y
Rút gọn biểu thức D ta được
D=x+y
D=xy
D=2x
D=2x−2y
Căn bậc hai của 6 là
6
- 6
6, −6
3
Kết quả của phép tính A=48−108+312
43
123
163
83
Kết quả của phép tính:
23×3565
2
4
25
6
Điều kiện xác định của biểu thức 2x+5
x≥52
x<52
x≥−25
x≥−52
(1−2)2−2 có kết quả là
1−22
22−1
1
-1
So saˊnh 3 vaˋ 11
3 ≥ 11
3 ≤11
3>11
3<11
Tıˋm x để ca˘n thức sau coˊ nghı~a: −3x+5
x≤35
x≥35
0≤x<35
0<x≤35
Tıˋm x để mo^~i ca˘n thức sau coˊ nghı~a: 1+x2
x>0
x>1
Với mọi x
x=0
A+BC với A≥0 ; A=B2 Trục căn thức
(A+B).(A−B)C
(A+B).(A−B)C .(A−B)
(A+B).(A+B)C .(A+B)
Giá trị của biểu thức M=x+1x+2 tại x=4
56
34
1516
2
