Font size
Worksheetsk12-5/3/2022
Total questions: 90
Worksheet time: 49mins
Nguyên hàm của hàm số (3x+1)2 là
91(3x+1)3+C
31(3x+1)3+C
6(3x+1)+C
2(3x+1)+C
Nguyên hàm ∫e3x+1dx bằng:
e3x+1+C
3x+2e3x+2+C
3.e3x+1+C
3e3x+1+C
Nguyên ham ∫sin2xdx bằng:
tanx+C
cotx+C
−cotx+C
−tanx+C
Nguyên hàm ∫sin(ax+b)dx,(a=0) bằng:
cos(ax+b)+C
−cos(ax+b)+C
acos(ax+b)+C
−acos(ax+b)+C
Nguyên hàm ∫amx+ndx,m=0,0<a=1 bằng:
mamx+n+C
mlnaamx+n+C
lnaamx+n+C
mamx+n+C
Nguyên hàm ∫ax+bdx,a=0 bằng:
aln∣ax+b∣+C
2(ax+b)2+C
aln∣ax+b∣+C
ln∣ax+b∣+C
Nguyên hàm của hàm số 2x5−x3+x24 là
3x6−3lnx−x4+C
10x4+x23−x34+C
3x6−3ln∣x∣−x4+C
12x6−3ln∣x∣−x4+C
Tìm nguyên hàm F(x)=∫πdx
F(x)=3π3+C
F(x)=πx+C
F(x)=2πx+C
F(x)=2πx2+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x24x4−3x3 là ?
F(x)=34x3−23x2
F(x)=34x3+23x2+C
F(x)=34x3−23x2+C
F(x)=4x3+3x2+C
(MH 2022) Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm là f′(x)=12x2+2,∀x∈R và f(1)=3 . Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm f(x) thỏa mãn F(0)=2, khi đó F(1) bằng
-3
1
2
7
Trong những công thức nguyên hàm cơ bản sau, công thức nào SAI?
∫xdx=ln∣x∣+C
∫xndx= n−11. xn−11+C
∫sin2xdx=−cotx+C
∫sinx dx = - cosx + C
Tính nguyên hàm ∫(x−3)2x2dx ?
x4−2x3+C
2x4−2x3
2x4−2x3
2x4−2x3+C
Nguyên hàm ∫e3x+1dx bằng:
e3x+1+C
3x+2e3x+2+C
3.e3x+1+C
3e3x+1+C
Nguyên hàm ∫sin(ax+b)dx,(a=0) bằng:
cos(ax+b)+C
−cos(ax+b)+C
acos(ax+b)+C
−acos(ax+b)+C
Nguyên hàm ∫amx+ndx,m=0,0<a=1 bằng:
mamx+n+C
mlnaamx+n+C
lnaamx+n+C
mamx+n+C
Nguyên hàm ∫ax+bdx,a=0 bằng:
aln∣ax+b∣+C
2(ax+b)2+C
aln∣ax+b∣+C
ln∣ax+b∣+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+3x+2x+3 là
−ln∣x+1∣+2ln∣x+2∣+C
2ln∣x+1∣−ln∣x+2∣+C
2ln∣x+1∣+ln∣x+2∣+C
ln∣x+1∣+2ln∣x+2∣+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=ex(1+e−x).
∫f(x)dx=ex+e−x+C
∫f(x)dx=ex+x+C
∫f(x)dx=ex+C
∫f(x)dx=e−x+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x⋅3x2+1 bằng
813(x2+1)+C
833(x2+1)4+C
833(x2+1)+C
813(x2+1)4+C
Cho hàm số f(x) thỏa mãn
∫f(x)dx=x+C . Tính P=∫f(2x)dx
2x+C
x+C
x2+C
2x+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=2x(2−x+5) là
x+5⋅2xln2+C
1+5⋅ln22x+C
ln22x(−ln22x+5x)+C
x+5ln22x+C
Cho hàm số f(x) xác định thỏa mãn
f′(x)=x−11,f(0)=2017,f(2)=2018. Tính S=f(3)−f(−1).
S=ln4035
S=ln2
S=4
S=1
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x24x3−5x2−1.
∫f(x)dx=2x2−5x−2ln∣x∣+C
∫f(x)dx=2x2−5x−x1+C
∫f(x)dx=2x2−5x+x1+C
∫f(x)dx=x2−5x+x1+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=e3x⋅3x là
∫f(x)dx=3⋅ln(3e3)e3x+C
∫f(x)dx=ln(3e3)e3x+3x+C
∫f(x)dx=ln3(3+e3)x+C
∫f(x)dx=3+ln3e3x⋅3x+C
Với a>0 , a=1 ta có
Nguyên hàm ∫axdx bằng
ax.lna+C
ax+C
lnaax+C
∫(ex+cosx+2x)dx=
ex−sinx+x2+C
ex−sinx+2
ex+sinx+x2+C
I=∫xcosx dx
xsinx+cosx+C
xcosx+sinx+C
xsinx+C
Cho ∫01(x+1)f′(x)dx=10 và 2f(1)−f(0)=2 . Tính I=∫01f(x)dx .
- 8
- 12
12
8
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R , biết f(4)=1 và ∫01xf(4x)dx=1 .
Khi đó ∫04x2f′(x)dx bằng
14
8
-16
231
Tích phân
K=∫12(2x−1)lnxdx bằng
K=3ln2+21
K=21
K=3ln2
K=2ln2−21
Cho tích phân
I=4∫1ex(1+lnx)dx=a.e2+b , với a,b là các số nguyên. Tính M=ab+4(a+b) ?
M=−5
M=−2
M=5
M=−6
Biết ∫02ex(2x+ex)dx=a.e4+be2+c , với a,b,c là các số hữu tỉ. Tính S=a+b+c ?
S=2
S=−4
S=−2
S=4
I=∫03udu
I=∫12udu
I=3227
I=32323
f(x)=x3−3x2+5
Họ nguyên hàm của hàm số là
3x2−6x
3x2−6x+C
4x4−x3+5x+C
x4−x3+5x+C
Diện tích hình phẳng, giới hạn bởi
C: y=x3 ; y=0, x=−1; x=2 là
417
41
415
419
Diện tích hình phẳng màu vàng?
∫ab∣f1(x)−f2(x)∣dx
∫ba∣f1(x)−f2(x)∣dx
∫ab∣f1(x)∣−∣f2(x)∣dx
∫ba∣f1(x)∣−∣f2(x)∣dx
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3 +1, y=2x2 +1 và hai đường thẳng x=1, x=2 là
−1211
1211
1294
1237
C: y=−x2+6x−5; y=0
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi
−25
25
37
332
Cho đồ thị hàm số
y=f(x) . Diện tích hình phằng (phần tô đậm) trong hình là
S=∫−20f(x)dx−∫01f(x)dx
S=∫0−2f(x)dx+∫01f(x)dx
S=∫−20f(x)dx+∫01f(x)dx
S=∫−21f(x)dx
Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=x2−x+3 và đường thẳng y=2x+1 là
61
5
67
−61
y=lnx , trục hoành và hai đường thẳng x=e1, x=e là
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường
e+e1
e2
−e+e1
e−e1
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) , trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b (a<b) . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức:
S=∫abf(x)dx
S=π∫abf(x)dx
S=∫ab∣f(x)∣dx
S=π∫abf2(x)dx
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1 xung quanh trục Ox là:
V=π∫01x2e2xdx
V=∫01x2e2xdx
V=π∫01xexdx
V=π∫01xexdx
Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=4x, y=0, x=1, x=4 quay quanh trục Ox bằng:
1615
815π
1621
1621π
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x2, y=2x . Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng:
1532π
1564π
1521π
1516π
Xét hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x+1 , trục hoành, trục tung và đường thẳng x=a (a>0) . Giá trị của a sao cho thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành bằng 57π là:
a=3
a=5
a=4
a=2
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−2x+3 , trục hoành và các đường thẳng x=1, x=m (m>1) bằng 320 . Giá trị của m bằng:
m=25
m=2
m=3
m=23
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x1+lnx, y=0, x=1, x=e là S=a2+b . Khi đó a2+b2=?
32
34
920
2
Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=e, y=ex, y=(1−e)x+1 (tham khảo hình vẽ). Diện tích hình phẳng (H) là:
2e+1
e+23
2e−1
e+21
Cho đồ thị hàm số
y=f(x) . Diện tích hình phằng (phần tô đậm) trong hình là
S=∫−20f(x)dx−∫01f(x)dx
S=∫0−2f(x)dx+∫01f(x)dx
S=∫−20f(x)dx+∫01f(x)dx
S=∫−21f(x)dx
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1 xung quanh trục Ox là:
V=π∫01x2e2xdx
V=∫01x2e2xdx
V=π∫01xexdx
V=π∫01xexdx
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
S=∫022xdx
S=π∫0222xdx
S=∫0222xdx
S=π∫022xdx
Cho ∫−21f(x) dx=5, ∫−21g(x) dx=−4. Giá trị của ∫−21[3f(x)+2g(x)] dx bằng
7.
23.
13.
−2.
Công thức tính thể tích V của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x=a, x=b (a<b) , có diện tích thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (a≤x≤b) là S(x) , được tính bằng
V=π∫abS(x)dx
V=π∫ab∣S(x)∣dx
V=∫abS(x)dx
V=π2∫abS(x)dx
Một mảnh đất hình tròn tâm O bán kính R=6m. Người ta cần trồng cây trên dãy đất rộng 6m nhận O làm tâm đối xứng (như hình vẽ). Biết kinh phí trồng cây là 70.000đ/m2. Hỏi cần bao nhiêu tiền để trồng cây trên mảnh đất đó.
8.412.322 đồng
8.142.232 đồng
4.821.232 đồng
4.821.322 đồng
Hình phẳng giới hạn bởi
y=3x3+2x, y=0, x=m(m>0) có diện tích bằng 1 thì m có giá trị bằng bao nhiêu?33
23
32
62
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có ∫01f(x) dx=2, ∫13f(x) dx=6. Giá trị của I=∫03f(x) dx là
I=8.
I=36.
I=4.
I=12.
Cho tích phân I=∫04xx2+9 dx . Khi đặt u=x2+9 ta được tích phân nào dưới đây?
I=∫35u2 dx.
I=∫35u dx.
I=∫04u2 dx.
I=∫35u dx.
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=ln(2x+1), y=0, x=0, x=1. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox.
23πln3−π.
23ln3−1.
2πln3−π.
(π+21)ln3−1.
Xét hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x+1 , trục hoành, trục tung và đường thẳng x=a (a>0) . Giá trị của a sao cho thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành bằng 57π là:
a=3
a=5
a=4
a=2
Cho hàm số
y=f(x) có đồ thị y=f′(x) cắt trục Ox tại ba điểm có hoành độ thoả a<b<c như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?f(c)>f(a)>f(b)
f(c)>f(b)>f(a)
f(a)>f(b)>f(c)
f(b)>f(a)>f(c)
Trong không gian Oxyz , cho 2 đường thẳng d, d′ có VTCP lần lượt là u , u′ , 2 mặt phẳng (α), (β) có VTPT lần lượt là n, n′ . Hãy chọn các khẳng định đúng.
Góc giữa d và (α) : sin(n, u)=n.un. u .
Góc giữa 2 vectơ: undefined .
Góc giữa 2 đường thẳng: undefined .
Góc giữa 2 mặt phẳng: undefined .
0°≤ góc 2 vectơ ≤180° , 0°≤ góc 2 đường, 2 mặt, đường+mặt ≤90°
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vec tơ a=(2; 1; 0), b=(−1; 0; −2) . Tính cos(a, b) .
−252 .
−52 .
252 .
52 .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tính góc giữa hai vectơ a=(−3; 0; 1), i .
120° .
60° .
150° .
30° .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng (P): 2x−y+2z−19=0, (Q): x−y+6=0 .
22 .
−22 .
21 .
−21 .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tính góc giữa hai mặt phẳng (P): x−2y+z−4=0, (Q):x+2y−z+5=0 .
60° .
90° .
120° .
45° .
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (⋅S):x2+y2+(z+2)2=9 . Bán kính của mặt cầu (S) là
6
18
9
3
Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm A(3;2;1) trên trục Ox có tọa độ là:
(0;2;1)
(3;0;0)
(0;0;1)
(0;2;0)
Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A(3;0;0) , B(0;1;0), C(0;0;−2) . Mặt phẳng (ABC) có phương trình là:
3x+−1y+2z=1
3x+1y+−2z=1
3x+1y+2z=1
−3x+1y+2z=1
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y+4)2+(z−1)2=9 . Tâm của mặt cầu có tọa độ là:
(−2;4;−1)
(2−4;1)
(2;4;1)
(−2;−4;−1)
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S) có tâm I(0;0;−3) và đi qua điểm M(4;0;0) . Phương trình mặt cầu là:
x2+y2+(x+3)2=25
x2+y2+(x+3)2=5
x2+y2+(x−3)2=25
x2+y2+(x−3)2=5
Trong không gian Oxyz , cho ba vectơ a=(x;y;z), b=(x′;y′;z′), c . Hãy chọn khẳng định SAI.
a=b ⟺x=x′, y=y′, z=z′ .
a, b, c đồng phẳng ⟺[a,b].c=0
x′x=y′y=z′z (x′, y′, z′ =0) không đồng phẳng undefined
[a,b]=(yz′−y′z; x′z−xz′; xy′−yx′) .
Trong không gian Oxyz , công thức nào sau đây không phải là công thức tính diện tích tam giác ABC .
S=21[AB, AC]
M′(a;b;−c)
M′(−a;−b;c)
M′(a;b;0)
Trong không gian Oxyz , diện tích hình bình hành ABCD được tính theo các công thức nào sau đây .
S=[AD, BC]
M′(a;b;−c)
M′(−a;−b;c)
M′(a;b;0)
Trong không gian Oxyz , thể tích tứ diện ABCD được tính theo các công thức nào sau đây .
S=61[CA, DB].CD .
M′(a;b;−c) .
M′(−a;−b;c) .
M′(a;b;0) .
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+(y+2)2+(z−2)2=8 . Bán kính R của (S) là
8
4
22
64
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x−1)2+y2+(z−4)2=20 . Tìm tâm và bán kính R của (S)
I(1;0;4), R=25
I(−1;0;−4), R=25
I(1;0;4), R=20
I(−1;0;−4), R=20
Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): 3x2+3y2+3z2−6x+8y+15z−3=0 . Tâm và bán kính của (S) là
I(1;−34;−25), R=619
I(1;34;25), R=619
I(−6;8;15), R=619
I(3;−4;−215), R=619
Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I(1;1;1), A(1;2;3) . Phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=25
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=5
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=25
Câu 24. Trong không gian Oxyz, tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x2+y2+z2−2x−2y−4z+m=0 là phương trình mặt cầu
m<6
m≤6
m≥6
m>6
Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm M(2;3;−1), N(−1;1;1), P(1;m−1;2) . Tìm m để tam giác MNP vuông tại N
m=0
m=−6
m=6
m=2
Mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(2;−1; 3) và có VTPT n =(3; 2;−1) có phương trình là:
3x+2y−z−1=0
2x−y+3z−1=0
3x+2y−z+1=0
2x−y+3z+1=0
Mặt phẳng đi qua ba điểm A(2;0;0), B(0;0;−5), C(0;3;0) có phương trình là:
2x+3y+−5z=1
2x+−5y+3z=1
2x+3y+−5z=0
2x+−5y+3z=0
Phương trình nào sau đây là của mặt phẳng (Oxz)?
y=0
x=0
z=0
x+z=0
Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua ba điểm M(1;0;1) , N(1;3;0) , P(0;2;1) có một vectơ pháp tuyến là
n(2;1;−3)
n(2;1;3)
n(−2;1;3)
n(2;−1;3)
Cho mp(P) có phương trình x−y+3z−2020=0 . Mặt phẳng nào dưới đây là mặt phẳng vuông góc với (P).
2x−y −z+2021=0
3x+y−2z+2021=0
−x+2y−z−2020=0
Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng
Song song
Cắt nhau, nhưng không vuông góc với nhau
Trùng nhau
Cắt nhau và vuông góc với nhau
Khoảng cách từ điểm M(2;−1;5) đến mặt phẳng (P): 2x−2y+z−3=0 bằng
310
910
38
98
