wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN sau năm 1975

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia ra đời vào ngày

a)

30/4/1977

b)

15/6/1978

c)

2/12/1978

d)

7/1/1979

2.

Tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary cho quân đội bộ đánh chiếm đảo Phú Quốc vào thời gian nào?

a)

3/5/1975

b)

10/5/1975

c)

30/4/1977

d)

23/12/1978

3.

Tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary cho quân đội bộ đánh chiếm đảo Thổ Chu vào thời gian nào?

a)

3/5/1975

b)

10/5/1975

c)

30/4/1977

d)

23/12/1978

4.

Thủ đô Phnom Penh được quân tình nguyện Việt Nam giải phóng ngày

a)

30/4/1977

b)

15/6/1978

c)

2/12/1978

d)

7/1/1979

5.

Bộ chính trị và Quân ủy Trung ương phát động chiến tranh đánh đuổi Tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary vào thời gian nào?

a)

30/4/1977

b)

15/6/1978

c)

2/12/1978

d)

7/1/1979

6.

Mục đích thành lập của Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia là

a)

liên hợp với các nước khác để giành lại độc lập.

b)

khôi phục lại chế độ chiếm hữu nô lệ.

c)

lật đổ chế độ diệt chủng, khôi phục lại đất nước.

d)

thúc đẩy phát triển kinh tế.

7.

Nhận tố có ý nghĩa quyết định để quân và dân ta thực hiện thắng lợi chiến tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam là

a)

kết hợp kịp thời với các lực lượng vũ trang của các nước chứ không chờ hòa bình.

b)

Sự sụp đổ của lực lượng Khmer Đỏ.

c)

Đảng đã có chủ trương, đường lối, mục tiêu chính trị đúng đắn, sáng tạo.

d)

Chế độ Pol Pot có nhiều lỗ hổng, thiếu sót trong khâu quản lí.

8.

Mục đích của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam là

a)

bảo vệ chủ quyền biên đảo của Tổ quốc.

b)

bảo vệ biên giới phía Bắc khỏi sự xâm hại của các thế lực thù địch.

c)

bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

d)

bảo vệ độc lập đồng thời thúc đẩy phát triển kinh tế.

9.

Trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam, chúng ta đã thực hiện quyền tự vệ chính đáng bằng cách nào?

a)

Quân và dân các tỉnh biên giới trực tiếp chiến đấu bảo vệ Tổ quốc, đồng thời nhờ sự lên án mạnh mẽ của dư luận tiến bộ trên thế giới.

b)

Kết hợp với lực lượng quân đội ở các nước khác để bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.

c)

Sử dụng lực lượng tại chỗ phòng ngự ngăn chặn địch, kết hợp với phản công, khôi phục lại các đảo và vùng lãnh thổ.

d)

Xây nhiều thành lũy ngăn chặn sự tấn công của địch.

10.

Tại sao nói cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam thể hiện tinh thần quốc tế trong sáng, thủy chung của nhân dân Việt Nam và nhân dân Campuchia?

a)

Vì nhân dân Việt Nam đã cứu giúp nhân dân Campuchia thoát khỏi thảm họa diệt chủng, giành lại quyền được sống, quyền làm người.

b)

Vì nhân dân Việt Nam đã giúp nhân dân Campuchia bảo vệ biên giới phía Tây Nam.

c)

Vì nhân dân Việt Nam đã góp phần giúp nhân dân Campuchia khôi phục nền kinh tế sau chiến tranh.

d)

Vì nhân dân Việt Nam chia sẻ cho nhân dân Campuchia những kinh nghiệm chống giặc.

11.

Lệnh Tổng động viên cả nước đứng lên chống quân xâm lược Trung Quốc, bảo vệ biên giới phía Bắc trong thời gian nào?

a)

17/2/1979

b)

5/3/1979

c)

18/3/1979

d)

14/3/1988.

12.

Ai là người kí sắc lệnh Tổng động viên cả nước đứng lên chống quân xâm lược Trung Quốc, bảo vệ biên giới phía Bắc ngày 5/3/1979?

a)

Tổng bí thư Lê Duẩn

b)

Chủ tịch nước Tôn Đức Thắng

c)

Thủ tướng Phạm Văn Đồng

d)

Đại tướng Võ Nguyên Giáp.

13.

Quán triệt tư tưởng “lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều” là nghệ thuật quân sự trong

a)

chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam

b)

chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc

c)

đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo

d)

đấu tranh bảo vệ biên giới Tây Nguyên.

14.

Chiến tranh biên giới phía Bắc, sau khi bị quân dân ta đánh quyết liệt, Trung Quốc buộc phải tuyên bố rút quân khỏi lãnh thổ Việt Nam trong thời gian nào?

a)

17/2/1979

b)

5/3/1979

c)

18/3/1979

d)

14/3/1988.

15.

Chiến tranh biên giới phía Bắc, về cơ bản Trung Quốc thất bại và đã rút hết quân khỏi nước ta trong thời gian nào?

a)

17/2/1979

b)

5/3/1979

c)

18/3/1979

d)

14/3/1988.

16.

Việt Nam có bờ biển dài bao nhiêu km?

a)

3.260 km

b)

2.360 km

c)

1.260 km

d)

6.230 km.

17.

Việt Nam có bao nhiêu đảo?

a)

1.000 đảo

b)

2.000 đảo

c)

3.000 đảo

d)

4.000 đảo.

18.

Huyện đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh nào ở Việt Nam?

a)

Đà Nẵng

b)

Quảng Nam

c)

Quảng Ngãi

d)

Khánh Hòa.

19.

Huyện đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào ở Việt Nam?

a)

Đà Nẵng

b)

Quảng Nam

c)

Quảng Ngãi

d)

Khánh Hòa.

20.

Chính quyền Trung Quốc đưa quân dùng vũ lực đánh, chiếm đóng trái phép các bãi đá: Chữ Thập, Châu Viên, Ga Ven, Tư Nghĩa, Gạc Ma, Xu Bi thuộc quần đảo Trường Sa của Việt Nam, chúng đã sát hại bao nhiêu chiến sĩ hải quân của ta?

a)

64

b)

46

c)

47

d)

74

21.

Có bao nhiêu nước tuyến bố chủ quyền toàn bộ hoặc một phần quần đảo Trường Sa?

a)

5 nước

b)

6 nước

c)

7 nước

d)

8 nước

22.

Nước nào sau đây không tuyên bố chủ quyền toàn bộ hoặc một phần quần đảo Trường Sa?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Philipines

d)

Singapore

23.

Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức quân đội là cơ quan nào?

a)

Bộ Quốc phòng

b)

Bộ Tổng tham mưu

c)

Tổng cục Chính trị

d)

Quân khu, quân đoàn.

24.

QĐNDVN gồm những lực lượng nào?

a)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương.

b)

Bộ đội chủ lực; Bộ đội địa phương; Bộ đội Biên phòng

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

d)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội quân khu.

25.

Hiện nay, trên toàn lãnh thổ Việt Nam có bao nhiêu quân khu?

a)

6 quân khu.

b)

7 quân khu.

c)

8 quân khu.

d)

9 quân khu.

26.

QĐNDVN dưới sự chỉ huy và điều hành trực tiếp của

a)

Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Chủ tịch Quốc hội.

c)

Thủ tướng chính phủ.

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

27.

Người có chức năng và điều hành cao nhất trong quân đội là

a)

Cục trưởng Cục Tác chiến

b)

Tư lệnh các đơn vị chiến đấu của quân đội

c)

Đại tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

28.

Một trong chức năng của cơ quan Bộ Tổng Tham mưu trong quân đội là

a)

Thuộc cơ quan tham mưu cho phòng thủ quốc gia

b)

Chỉ huy lực lượng vũ trang quốc gia

c)

Quản lý lực lượng vũ trang quốc gia

d)

Cơ quan tổ chức ra lực lượng vũ trang quốc gia.

29.

Một trong chức năng của cơ quan Tổng Cục Chính trị trong quân đội là

a)

đảm nhiệm công tác tổ chức giáo dục chính trị trong quân đội

b)

đảm nhiệm công tác chính trị trong quân đội

c)

đảm nhiệm công tác tuyên truyền chính trị trong quân đội

d)

đảm nhiệm công tác Đảng – Công tác chính trị trong quân đội.

30.

Bộ đội trực thuộc các Xã đội là

a)

Bộ đội chủ lực

b)

Bộ đội lực lượng

c)

Bộ đội địa phương

d)

Bộ đội biên phòng.

31.

Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ Tư lệnh Thành phố, Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh, Ban chỉ huy quân sự cấp huyện, Ban chỉ huy quân sự cấp xã là cơ quan quân sự

a)

chủ lực

b)

lực lượng

c)

địa phương

d)

biên phòng.

32.

Chỉ huy, điều hành, xây dựng phát triển lực lượng và huấn luyện sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu của quân đội nhân dân và dân quân tự vệ đó là chức năng, nhiệm vụ của

a)

B. Tổng cục Chính trị

b)

C. Quân khu

c)

D. Quân đoàn.

33.

Đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong toàn quân, đó là chức năng, nhiệm vụ của

a)

Bộ Tổng Tham mưu

b)

Tổng cục Chính trị

c)

Quân khu

d)

Quân đoàn.

34.

Chỉ đạo công tác tác quốc phòng và xây dựng tiềm lực quân sự trong thời bình; chỉ đạo, chỉ huy lực lượng vũ trang địa phương trong thời chiến, để bảo vệ lãnh thổ quân khu, đó là chức năng, nhiệm vụ của

a)

Quân khu

b)

Quân đoàn

c)

Bộ đội địa phương

d)

Bộ đội biên phòng.

35.

Là đơn vị cơ động lớn nhất của Lục quân, có nhiệm vụ bảo vệ các địa bàn chiến lược trọng yếu của quốc gia, đó là chức năng, nhiệm vụ của

a)

Quân khu

b)

Quân đoàn

c)

Bộ đội địa phương

d)

Bộ đội biên phòng

36.

Các cơ quan, tổ chức nào sau đây không thuộc hệ thống tổ chức quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

A. Hội Cựu chiến binh Việt Nam

b)

B. Bộ Tổng Tham mưu

c)

C. Tổng Cục Chính trị

d)

D. Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, thành phố.

37.

Lực lượng nào sau đây không nằm trong tổ chức quân đội?

a)

Cơ quan Bộ Quốc phòng

b)

Lực lượng cảnh sát biển

c)

Các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng

d)

Lực lượng cảnh sát cơ động.

38.

Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam có dạng hình

a)

tròn

b)

vuông

c)

tam giác

d)

chữ nhật

39.

Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam có mấy loại kích thước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Sĩ quan trong quân đội nhân dân Việt nam có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?

a)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc

b)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, sĩ quan có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

c)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

d)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 5 bậc.

41.

Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của bậc hàm cấp tướng trong QĐNDVN như thế nào là đúng?

a)

Thượng tướng → thiếu tướng → trung tướng → đại tướng

b)

Thiếu tướng → trung tướng → thượng tướng → đại tướng

c)

Đại tướng → thượng tướng → trung tướng → thiếu tướng

d)

Thượng tướng → trung tướng → thiếu tướng → đại tướng.

42.

Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của cấp bậc hàm trong Quân chủng Hải quân của QĐNDVN như thế nào là đúng?

a)

Chuẩn đô đốc → Phó đô đốc → Đề đốc

b)

Phó đô đốc → Đô đốc → Chuẩn đô đốc

c)

Chuẩn đô đốc → Phó đô đốc → Đô đốc

d)

Đề đốc → Đô đốc → Phó đô đốc.

43.

Cấp bậc hàm Chuẩn đô đốc trong Quân chủng Hải quân của QĐNDVN tương đương với

a)

A. Thiếu tướng

b)

B. Trung tướng

c)

C. Thượng tướng

d)

D. Đại tướng.

44.

Cấp bậc hàm Phó đô đốc trong Quân chủng Hải quân của QĐNDVN tương đương với

a)

Thiếu tướng

b)

Trung tướng

c)

Thượng tướng

d)

Đại tướng.

45.

Cấp bậc hàm Đô đốc trong Quân chủng Hải quân của QĐNDVN tương đương với

a)

Thiếu tướng

b)

Trung tướng

c)

Thượng tướng

d)

Đại tướng

46.

Cấp hiệu của QĐNDVN là biểu trưng thể hiện cấp bậc trong ngạch quân sự của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, học viên, hạ sĩ quan, binh sĩ trong QĐNDVN.

a)

Đúng

b)

Sai.

47.

Cấp hiệu của cảnh sát biển có nền xanh dương, viền màu vàng.

a)

Đúng

b)

Sai.

48.

Phù hiệu QĐNDVN có hình chiếc xe Tăng là của Binh chủng

a)

Tăng – Thiết giáp

b)

Pháo binh

c)

Đặc công

d)

Công binh.

49.

Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức Công an là cơ quan nào?

a)

Bộ Công an

b)

Công an Thành phố Hà Nội

c)

Công an Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Bộ Tư lệnh Cảnh vệ.

50.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Công an nhân dân Việt Nam theo nguyên tắc

a)

tuyệt đối, trực tiếp về mặt tổ chức cán bộ

b)

tuyệt đối, trực tiếp về mặt chính trị.

51.

Công an nhân dân Việt Nam dưới sự điều hành và chỉ huy trực tiếp của

a)

A. Tổng Bí thư

b)

B. Chủ tịch nước

c)

C. Thủ tướng Chính phủ

d)

D. Bộ trưởng Bộ Công an.

52.

Công an nhân dân Việt Nam bao gồm

a)

lực lượng an ninh và công an xã

b)

lực lượng cảnh sát và công an huyện, tỉnh

c)

lực lượng an ninh và công an địa phương

d)

lực lượng cảnh sát và lực lượng an ninh.

53.

Tham mưu hướng dẫn và thực hiện quản lí nhà nước về an ninh mạng; phòng, chống tội phạm mạng theo quy định của pháp luật, đó là chức năng nhiệm vụ của

a)

Cục An ninh mạng

b)

Cục Cảnh sát hình sự

c)

Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy

d)

Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội.

54.

Tham mưu hướng dẫn và thực hiện các biện pháp nghiệp vụ để phòng ngừa, phát hiện, điều tra xử các loại tội phạm về ma túy.

a)

Cục An ninh mạng

b)

Cục Cảnh sát hình sự

c)

Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy

d)

Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội.

55.

Công an hiệu của Công an nhân dân Việt Nam là biểu tượng của Công an nhân dân Việt Nam, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai.

56.

Công an hiệu có dạng hình tròn, đường kính 36mm, ở giữa có ngôi sao năm cánh màu vàng nổi trên nền đỏ tươi, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai.

57.

Sĩ quan nghiệp vụ trong Công an nhân dân VN có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?

a)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc

b)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, sĩ quan có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

c)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 3 bậc, chiến sĩ có 5 bậc

d)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc.

58.

Sĩ quan chuyên môn kĩ thuật trong Công an nhân dân VN có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?

a)

2 cấp 7 bậc: Cấp tá có 3 bậc, cấp úy có 4 bậc.

b)

2 cấp 8 bậc: Cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc.

c)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc

d)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc.

59.

Cấp bậc hàm của hạ sĩ quan nghiệp vụ, chuyên môn kĩ thuật và nghĩa vụ có hai cấp bậc (hạ sĩ, trung sĩ, thượng sĩ), đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai.

60.

Cấp bậc hàm của chiến sĩ nghĩa vụ có hai bậc (Binh nhì và Binh nhất), đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai.

61.

Khi Công an mặc trang phục ngành làm nhiệm vụ, phù hiệu được đeo ở vị trí nào?

a)

Trên nón mũ

b)

Vai áo

c)

Về cổ áo

d)

Nắp túi áo.

62.

Người giữ cương vị Bộ trưởng Bộ Công an nước ta hiện nay là

a)

Đại tướng Lương Tam Quang

b)

Đại tướng Phan Văn Giang

c)

Đại tướng Lương Cường

d)

Đại tướng Nguyễn Tân Cương

63.

Người giữ cương vị Bộ trưởng Bộ Quốc phòng nước ta hiện nay là

a)

Đại tướng Phan Văn Giang

b)

Đại tướng Lương Tam Quang

64.

Hệ thống nhà trường Quân đội có bao nhiêu học viện?

a)

8 học viện

b)

9 học viện

c)

10 học viện

d)

11 học viện

65.

Hệ thống nhà trường Quân đội có bao nhiêu học viện không tuyển sinh thí sinh từ học sinh trung học phổ thông?

a)

1 học viện

b)

2 học viện

c)

3 học viện

d)

4 học viện

66.

Học viện nào không tuyển sinh thí sinh từ học sinh trung học phổ thông?

a)

Học viện Quốc phòng

b)

Học viện Kĩ thuật Quân sự

c)

Học viện Phòng không – Không quân

d)

Học viện Hải Quân.

67.

Học viện nào không tuyển sinh thí sinh từ học sinh trung học phổ thông?

a)

Học viện Lục quân

b)

Học viện Kĩ thuật Quân sự

c)

Học viện Phòng không – Không quân

d)

Học viện Hải Quân.

68.

Học viện nào không tuyển sinh thí sinh từ học sinh trung học phổ thông?

a)

Học viện Chính trị

b)

Học viện Kĩ thuật Quân sự

c)

Học viện Phòng không – Không quân

d)

Học viện Hải Quân.

69.

Trường Sĩ quan Lục quân 1 còn có tên gọi khác là

a)

Trường Đại học Trần Quốc Tuấn

b)

Trường Đại học Nguyễn Huệ

c)

Trường Đại học Ngô Quyền

d)

Trường Đại học Trần Đại Nghĩa.

70.

Trường Sĩ quan Lục quân 2 còn có tên gọi khác là

a)

Trường Đại học Trần Quốc Tuấn

b)

Trường Đại học Nguyễn Huệ

c)

Trường Đại học Ngô Quyền

d)

Trường Đại học Trần Đại Nghĩa.

71.

Trường Sĩ quan Công Binh còn có tên gọi khác là

a)

Trường Đại học Trần Quốc Tuấn

b)

Trường Đại học Nguyễn Huệ

c)

Trường Đại học Ngô Quyền

d)

Trường Đại học Trần Đại Nghĩa.

72.

Trường Sĩ quan Kĩ thuật quân sự còn có tên gọi khác là

a)

Trường Đại học Trần Quốc Tuấn

b)

Trường Đại học Nguyễn Huệ

c)

Trường Đại học Ngô Quyền

d)

Trường Đại học Trần Đại Nghĩa.

73.

Học viện Quân y còn có tên gọi khác là

a)

Trường Đại học Y – Dược Lê Hữu Trác

b)

Trường Đại học Y Hà Nội

c)

Trường Cao đẳng Y tế Đặng văn Ngữ

d)

Trường Cao đẳng Y tế Đặng Thùy Trâm.

74.

Trường (học viện) nào không tuyển sinh thí sinh từ học sinh trung học phổ thông?

a)

Học viện Quân y

b)

Trường Sĩ quan Lục quân 2

c)

Trường Sĩ quan Đặc công

d)

Trường Cao đẳng Kĩ thuật Hải quân

75.

Đối tượng tuyển sinh trong các trường Quân đội không bao gồm đối tượng nào dưới đây?

a)

Quân nhân tại ngũ là hạ sĩ quan, binh sĩ có từ 12 tháng tuổi quân trở lên.

b)

Nam thanh niên ngoài quân đội (số lượng đăng kí dự thi không hạn chế).

c)

Nữ thanh niên ngoài quân đội (số lượng có quy định cụ thể).

d)

Công nhân viên chức quốc phòng có thời gian phục vụ quân đội từ 06 tháng trở lên.

76.

Độ tuổi qui định, thanh niên (học sinh) ngoài quân đội khi tham gia (thi) xét tuyển vào các trường Quân đội không quá

a)

20 tuổi

b)

21 tuổi

c)

22 tuổi

d)

23 tuổi

77.

Độ tuổi qui định, quân nhân tại ngũ hoặc đã xuất ngũ và công dân hoàn thành nghĩa vụ công an không quá khi tham gia (thi) xét tuyển vào các trường Quân đội không quá

a)

20 tuổi

b)

21 tuổi

c)

22 tuổi

d)

23 tuổi

78.

Thanh niên ngoài quân đội (Học sinh THPT) khi tham gia (thi) xét tuyển vào các trường Quân đội, phải qua sơ tuyển tại

a)

A. Ban Tuyển sinh quân sự cấp huyện (Nơi thí sinh cư trú)

b)

B. Tại trường Trung học phổ thông thí sinh đang học

c)

C. Tại Ủy ban nhân dân xã (Nơi thí sinh cư trú)

d)

D. Tại trường Đại học nơi thí sinh đăng kí nguyện vọng.

79.

Các trường Quân đội có bao nhiêu phương thức tuyển sinh?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

80.

Hệ thống nhà trường Công an có bao nhiêu Học viện?

a)

3 Học viện

b)

4 Học viện

c)

5 Học viện

d)

6 Học viện

81.

Hệ thống nhà trường Công an có bao nhiêu Trường Đại học?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

82.

Độ tuổi thí sinh dự tuyển không quá bao nhiêu tuổi?

a)

20 tuổi

b)

22 tuổi

c)

25 tuổi

d)

27 tuổi

83.

Độ tuổi thí sinh là người dân tộc thiểu số được đăng kí dự thi vào các Trường Công an là không quá bao nhiêu tuổi?

a)

20 tuổi

b)

22 tuổi

c)

25 tuổi

d)

27 tuổi

84.

Mục tiêu của Học viện An ninh nhân nhân là đào tạo chuyên ngành

a)

Nghiệp vụ An ninh

b)

Nghiệp vụ Cảnh sát

c)

Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước

d)

Ngành ngôn ngữ (Anh, Trung Quốc)

85.

Mục tiêu của Học viện Cảnh sát nhân nhân là đào tạo chuyên ngành

a)

Nghiệp vụ An ninh

b)

Nghiệp vụ Cảnh sát

c)

Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước

d)

Ngành ngôn ngữ (Anh, Trung Quốc)

86.

Mục tiêu của Học viện Chính trị Công an nhân dân là đào tạo chuyên ngành

a)

Nghiệp vụ An ninh

b)

Nghiệp vụ Cảnh sát

c)

Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước

d)

Ngành ngôn ngữ (Anh, Trung Quốc)

87.

Mục tiêu của Học viện Quốc tế (thuộc các Trường Công an) là đào tạo chuyên ngành

a)

Ngành ngôn ngữ (Anh, Trung Quốc)

b)

Nghiệp vụ Cảnh sát

c)

Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước

d)

Nghiệp vụ An ninh

88.

Các Trường Đại học An ninh nhân dân và Trường Đại học Cảnh sát nhân dân tuyển thí sinh phía nam tỉnh/tỉnh/thành phố nào trở vào?

a)

Huế

b)

Đà Nẵng

c)

Quảng Nam

d)

Nha Trang.

89.

“Là chiến lược cơ bản do chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động tiến hành nhằm lật đổ chế độ chính trị của các nước tiến bộ, trước hết là các nước xã hội chủ nghĩa từ bên trong, chủ yếu bằng các biện pháp phi quân sự”, đó là khái niệm của

a)

Chiến lược “Diễn biến hòa bình”

b)

Bạo loạn lật đổ

c)

Tái thiết đất nước

d)

Củng cố hòa bình khu vực và thế giới

90.

Là hành động chống phá bằng bạo lực có tổ chức do lực lượng phản động hay lực lượng li khai, lực lượng đối lập trong nước hoặc câu kết với nước ngoài tiến hành nhằm gây rối loạn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội hoặc lật đổ chính quyền ở địa phương hay Trung ương, đó là khái niệm của

a)

Chiến lược “Diễn biến hòa bình”

b)

Bạo loạn lật đổ

c)

Tái thiết đất nước

d)

Cùng cố hoàn bình khu vực và thế giới

91.

Chiến lược “diễn biến hòa bình” là chiến lược của

a)

Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động

b)

Các nước phát triển

c)

Các tổ chức

d)

Liên Hợp Quốc

92.

Chiến lược “diễn biến hòa bình” sử dụng phương thức hoạt động nào?

a)

Bạo lực

b)

Bất bạo động

c)

Kết quả bạo lực và bất bạo động

d)

Không sử dụng bất kỳ phương thức nào

93.

Chiến lược “diễn biến hòa bình” có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng về lĩnh vực

a)

chính trị

b)

kinh tế

c)

xã hội

d)

an ninh quốc gia

94.

Chiến lược “diễn biến hòa bình” thường được thực hiện trong:

a)

A. Thời bình

b)

B. Thời chiến

c)

C. Cả thời bình và thời chiến

d)

D. Không có thời gian cụ thể

95.

Chiến lược “diễn biến hòa bình” và bạo loạn lật đổ có điểm chung nào?

a)

Cả hai đều nhằm vào việc thay đổi chế độ chính trị hiện tại

b)

Mục tiêu của cả hai là tăng cường hòa bình và ổn định

c)

Chúng không có điểm chung nào

d)

Cả hai chỉ tập trung vào biện pháp quân sự