wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

học toán nào lớp 3

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Số chín trăm mười hai viết là:

a)

A.9122

b)

B.92

c)

C.912

d)

D.902

2.

Cho số bé là 5, số lớn là 35. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?

a)

A.6 lần

b)

B.8 lần

c)

C.7 lần

d)

D.5 lần

3.

Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:

a)

A.102

b)

B.101

c)

C.103

d)

D.123

4.

Giá trị của biểu thức 840 : (2 + 2) là:

a)

A.210

b)

B.201

c)

C.220

d)

D.120

5.

533+128

a)

A.659

b)

B.660

c)

C.661

d)

D.662

6.

728 – 245

a)

A.480

b)

B.481

c)

C.482

d)

D.483

7.

90:x=6

a)

A.13

b)

B.15

c)

C.17

d)

D.19

8.

x : 5 = 83

a)

A.415

b)

B.416

c)

C.16

d)

D.16,6

9.

Người ta xếp 100 cái bánh vào các hộp, mỗi hộp có 5 cái. Sau đó xếp các hộp vào thùng mỗi thùng 4 hộp. Hỏi có bao nhiêu thùng bánh?

a)

A.20 thùng

b)

B.15 thùng

c)

C.10 thùng

d)

D.5 thùng

10.

Số liền trước của 160 là:

a)

161

b)

150

c)

159

d)

170

11.

32:8 có kết quả là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

48:6 có kết quả là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

13.

83 - 25 = ?

a)

68

b)

58

c)

48

d)

38

14.

sô liền trước của số 78654

a)

78656

b)

78665

c)

78653

d)

78665

15.

Một năm có bao nhiêu tháng?

a)

10 tháng

b)

11 tháng

c)

12 tháng

d)

13 tháng

16.

4cm = ?m

a)

4

b)

40

c)

400

d)

4000

17.

Hôm nay là thứ năm, vậy 7 ngày sau là thứ mấy?

a)

Chủ nhật

b)

Thứ năm

c)

Thứ bảy

d)

Thứ tư

18.

điền dấu thích hợp: 132+1 ... 130+2

a)

>

b)

<

c)

=

19.

trong những số sau đây số nào lớn nhất

a)

5673

b)

4863

c)

46537

d)

5674

20.

Em sẽ làm gì khi thấy hàng xóm cãi nhau?

a)

chạy ra xem

b)

mặc kệ

c)

vào cãi chung

d)

méc mẹ

21.

20 giờ là mấy giờ?

a)

9 giờ tối

b)

6 giờ chièu

c)

11 giờ tối

d)

8 giờ tối

22.

1 + 2 x 5=?

a)

11

b)

15

c)

10

d)

5

23.

18 giờ là mấy giờ?

a)

5 giờ chiều

b)

7 giờ tối

c)

6 giờ chiều

d)

8 giờ tối

24.

...ăn trâu

a)

ch

b)

tr

c)

ph

d)

th

25.

90 x 30 : 100

a)

81

b)

45

c)

36

d)

27

26.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
4×5=......×4+44\times5=......\times4+4  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

a)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

b)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu trừ với số trừ.

c)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy tổng cộng với số trừ.

28.

Thứ hai tuần này là ngày 16 tháng 3. Thứ hai tuần trước là ngày ..…………tháng 3.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

29.

Chuyển thành phép nhân:
3+3+3+3+3=3+3+3+3+3=  

a)

5×35\times3  

b)

3×43\times4  

c)

3×53\times5  

d)

3×4+33\times4+3  

30.

Có mấy hình tam giác ở hình trên?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

31.

Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:

12; 14; 16 ; (a)   ; 20

32.

Mỗi cái ghế có 4 cái chân. Hỏi 8 cái ghế có mấy cái chân?

a)

12

b)

24

c)

32

d)

40

33.

4 x 9 + 14 = (a)  

34.

Có (a)   hình tứ giác.

35.

Tìm một số biết số đó cộng với 12 thì được kết quả là 51.

a)

39

b)

40

c)

63

d)

62

36.

Tìm x:x:  
35  x=1535\ -\ x=15  

a)

x=50x=50  

b)

x=20x=20  

c)

x=30x=30  

d)

x=40x=40  

37.

94 kg đọc là:

a)

chín mươi tư

b)

chín mươi tư ki - lô - gam

c)

chín mươi bốn

d)

chín bốn ki - lô - gam

38.

Bạn Lan có 40 cái nhãn vở, Hà ít hơn Lan 12 cái nhãn vở. Hỏi Hà có bao nhiêu cái nhãn vở?

a)

Hà có 52 cái nhãn vở

b)

Hà có 38 cái nhãn vở

c)

Hà có 28 cái nhãn vở

d)

Hà có 42 cái nhãn vở

39.

Nhìn hình và viết phép nhân phù hợp:

a)

3×2=63\times2=6

b)

2×3=62\times3=6

c)

6×1=66\times1=6

d)

1×6=61\times6=6

40.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

75 + 18 = 18 + ........

a)

55

b)

65

c)

75

d)

57

41.

Con ốc sên bò từ A đến D (như hình vẽ). Hỏi con ốc sên phải bò đoạn đường dài bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

14 dm

b)

7 dm

c)

9 dm

42.

Mỗi đôi đũa có 2 chiếc đũa. Hỏi 7 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

a)

9 chiếc

b)

7 chiếc

c)

14 chiếc

43.

Tìm X:

51 - X = 18

a)

37

b)

43

c)

33

44.

Băng giấy màu đỏ dài 65 cm, băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ 17 cm. Hỏi băng giấy màu xanh dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

42

b)

58

c)

48

45.

Chọn đồng hồ đúng cho hình trên.

a)
b)
c)
46.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

47.

231×2=?

(a)  

48.

102, 103, ..., ..., 106

a)

104

b)

160

c)

105

d)

301

e)

188

49.

7 gấp lên 7 lần là:

a)

49

b)

40

c)

14

d)

0

50.

Chúc mừng bạn được thêm 600 điểm

4 lines
51.

Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11 năm 2021 là thứ mấy?

a)

Chủ nhật

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ bảy

52.

Tính nhanh

8x6 = ...?

a)

48

b)

56

c)

63

d)

50

53.

9 + 10 = ?

a)

21

b)

19

c)

18

d)

666

54.

2016 ÷ 4 = ?

(a)  

55.

Chúc mừng bạn thêm 1000 điểm

Viết Cảm ơn để thêm điểm

Nếu bạn có động lực bạn thêm 100 điểm

(a)  

56.

6 × (4 + 6) = ?

a)

60

b)

30

57.

IV = ?

(a)  

58.

396 ÷ 6 = ?

(a)  

59.

305 < 350

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không so sánh được

60.

Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là:

a)

100

b)

101

c)

102

d)

103

61.

257 (a)   200 + 50 + 7. Dấu cần điền vào chỗ chấm là:

62.

327 + 132 = .........

a)

459

b)

458

c)

455

d)

259

63.

Hiệu của 457 và 122 là:

a)

579

b)

569

c)

334

d)

335

64.

Thùng thứ nhất có 245l dầu, thùng thứ hai có 232 l dầu. Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu lít dầu?

a)

474 l dầu

b)

477 l dầu

c)

571 l dầu

d)

97 l dầu

65.

Tìm một số, biết rằng lấy số đó cộng với số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau thì được số lớn nhất có ba chữ số.

(a)  

66.

4 x 8 - 15 = .......

a)

27

b)

17

c)

7

d)

32

67.

40 : 5 = (a)  

68.

Đã khoanh vào một phần mấy số con chim trong hình bên?

a)

1/2

b)

1/3

c)

1/4

d)

1/5

69.

Chu vi hình tam giác ABC là:

a)

18 m

b)

18 dm

c)

18 cm

d)

18 mm

70.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

(a)  

71.

Số 925 đọc là:

a)

chín hai năm

b)

chín trăm hai mươi năm

c)

chín trăm hai mươi lăm

d)

trín chăm hai mươi lăm

72.

Chúc mừng, bạn đã nhận một phần quà

Phần quà đó lá bạn thêm 600 điểm

4 lines
73.

Số lớn nhất có hai chữ số là?

a)

10

b)

90

c)

99

74.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 5+2+...=9

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

75.

Em hãy tìm số lớn nhất.

a)

87

b)

83

c)

40

d)

47

e)

35

76.

Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự từ lớn đến 3, 9, 7, 6, 1

a)

3, 9, 7, 1, 6

b)

9, 3, 6, 7, 1

c)

9, 7, 6, 3, 1

d)

1, 3, 6, 7, 9

77.

2 chục quả táo là: .... quả táo

a)

30

b)

20

c)

0

d)

10

78.

Để được một chục con gà, em cần thêm bao nhiêu con gà?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

79.

Số bé nhất có một chữ số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

80.

Số lớn nhất có một chữ số là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

81.

Em hãy tìm số thích hợp để điền vào dãy số sau: 14; ...; 16

a)

14

b)

15

c)

16

d)

5

82.

Số gồm 1 chục và 9 đơn vị là số ....

a)

19

b)

9

c)

91

83.

Số liền trước của số 18 là số nào?

a)

16

b)

17

c)

18

84.

Số lớn hơn 15 nhưng bé hơn 17 là ....

a)

18

b)

17

c)

16

85.

Điền dấu > , < , =:

7 + 2 .... 7 - 3 + 4

a)

>

b)

<

c)

=

86.

Số?

4 + .... < 8

a)

5

b)

4

c)

3

87.

Hình vẽ có bao nhiêu tam giác?

a)

3 tam giác

b)

4 tam giác

c)

5 tam giác

88.

Số 45 đọc là:

a)

Bốn mươi năm

b)

Bốn năm

c)

Bốn lăm

d)

Bốn mươi lăm

89.

Có tất cả bao nhiêu chiếc chìa khoá?

a)

80

b)

70

c)

60

d)

50

90.

Có tất cả bao nhiêu quả dâu tây?

(a)  

91.

Cho các số: 23, 24, 25, ... , 27, 28, 29, 30.

Số điền vào chỗ chấm là:

a)

6

b)

16

c)

26

92.

Cho các số: 10, 20, 30, ... , 50.

Số điền vào chỗ chấm là:

a)

31

b)

14

c)

40

93.

Số 87 đọc là:

a)

Tám mươi bẩy

b)

Tám bẩy

c)

Tám mươi bảy

d)

Tám bảy