wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

so sánh 2 phân số khác mẫu số

Total questions: 91

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Mỗi phân số có:

a)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết dưới dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết trên dấu gạch ngang.

b)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới dấu gạch ngang.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

2.

Phân số sau 78\frac{7}{8}  tử số là:

a)

7 và 8

b)

8 và 7

c)

7

d)

8

3.

Phân số sau 1415\frac{14}{15}  mẫu số là:

a)

14

b)

14 và 15

c)

15 và 14

d)

15

4.

Phân số 2323\frac{23}{23}  là phân số:

a)

Lớn hơn 1.

b)

Bé hơn một.

c)

Bằng 1.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

5.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

6.

Phân số 6567\frac{65}{67}  là phân số bé hơn 1 vì:

a)

Có mẫu số lớn hơn tử số.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

7.

Phân số 9881\frac{98}{81}  là phân số lớn hơn 1 vì:

a)

Tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Tử số lớn hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý đều đúng.

8.

Những phân số dưới đây phân số nào lớn hơn 1.

a)

7778\frac{77}{78}

b)

123123\frac{123}{123}

c)

123122\frac{123}{122}

d)

4939\frac{49}{39}

e)

99109\frac{99}{109}

9.

Ta có thể viết số 9 thành một phân số như sau:

a)

99\frac{9}{9}

b)

91\frac{9}{1}

c)

19\frac{1}{9}

10.

Phân số 45\frac{4}{5}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

810\frac{8}{10}  

c)

1220\frac{12}{20}  

11.

Phân số 1215\frac{12}{15}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

45\frac{4}{5}  

b)

65\frac{6}{5}  

c)

35\frac{3}{5}  

12.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 2035=4........\frac{20}{35}=\frac{4}{........}  

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

13.

Những phân nào dưới đây bằng phân số 1827\frac{18}{27}  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

69\frac{6}{9}  

c)

39\frac{3}{9}  

d)

3654\frac{36}{54}  

14.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm  5........=3036\frac{5}{........}=\frac{30}{36}  

4 lines
15.

35=1220\frac{3}{5}=\frac{12}{20}  là kết quả:

a)

Sai

b)

Đúng

16.

Mỗi phân số có:

a)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết dưới dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết trên dấu gạch ngang.

b)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới dấu gạch ngang.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

17.

Phân số 2323\frac{23}{23}  là phân số:

a)

Lớn hơn 1.

b)

Bé hơn một.

c)

Bằng 1.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

18.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

19.

Phân số 6567\frac{65}{67}  là phân số bé hơn 1 vì:

a)

Có mẫu số lớn hơn tử số.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

20.

Phân số 9881\frac{98}{81}  là phân số lớn hơn 1 vì:

a)

Tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Tử số lớn hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý đều đúng.

21.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

>

b)

<

c)

=

22.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

23.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

24.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

+

d)

=

25.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

     20182018\frac{2018}{2018}  ..... 1

a)

>

b)

<

c)

=

26.

Viết phép chia sau dưới dạng phân số 8:15

a)

158\frac{15}{8}

b)

815\frac{8}{15}

c)

2315\frac{23}{15}

d)

1523\frac{15}{23}

27.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

53<1\frac{5}{3}<1  

b)

157= 1\frac{15}{7}=\ 1  

c)

66= 1\frac{6}{6}=\ 1  

28.

Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm: 49(a)<spanclass=\frac{4}{9} (a) <span class=  

29.

Phân số lớn nhất là:

a)

1225\frac{12}{25}

b)

825\frac{8}{25}

c)

2425\frac{24}{25}

d)

925\frac{9}{25}

30.

Một lớp học có 25\frac{2}{5}  số học sinh thích tập bơi,  37\frac{3}{7} số học sinh thích đã bóng. Như vậy: Số học sinh thích tập bơi (a)   số học sinh thích đá bóng. 

31.

Phân số  57\frac{5}{7}  bé hơn phân số nào dưới đây?

a)

1021\frac{10}{21}  

b)

1514\frac{15}{14}  

c)

1014\frac{10}{14}  

d)

1528\frac{15}{28}  

32.

29> .....9\frac{2}{9}>\ \frac{.....}{9}  Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Tìm các giá trị số tự nhiên khác 0 thích hợp của x để có:  x17 <317\frac{x}{17\ }<\frac{3}{17}   

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Quy đồng mẫu số các phân số:  710\frac{7}{10}  và  1930\frac{19}{30}  được các phân số lần lượt là:

a)

730\frac{7}{30}  và  1930\frac{19}{30}  

b)

1530\frac{15}{30}  và  1930\frac{19}{30}  

c)

1420\frac{14}{20}  và  1920\frac{19}{20}  

d)

2130\frac{21}{30}  và  1930\frac{19}{30}  

35.

Hai ô tô cùng xuất phát từ thành phố A và thành phố B. Trong một giờ, tô tô thứ nhất đi được  35\frac{3}{5}  quãng đường; ô tô thứ hai đi được  23\frac{2}{3}  quãng đường. Hỏi ô tô nào đi nhanh hơn?

a)

Ô tô thứ nhất

b)

Ô tô thứ hai

c)

Hai ô tô đi bằng nhau

36.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

37.

Những phát biểu nào sau đây đúng:

a)

37\frac{3}{7}  là một phân số có mẫu số là 7.

b)

Phân số  34\frac{3}{4}  được đọc là "ba phần tư"

c)

Phân số  58\frac{5}{8}  được đọc là "lăm phần tám"

d)

60\frac{6}{0}  là một phân số có tử số là 6

38.

Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

39.

Phân số tối giản của phân số 930\frac{9}{30}  là:

a)

310\frac{3}{10}  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

410\frac{4}{10}  

d)

25\frac{2}{5}  

40.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

919\frac{9}{19}

c)

812\frac{8}{12}

d)

46\frac{4}{6}

41.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

42.

Phân số nào lớn hơn?

1/3 hay 1/6

a)

1/3

b)

1/6

43.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-

44.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

45.

Tính:  59+89=?\frac{5}{9}+\frac{8}{9}=?  

a)

1318\frac{13}{18}  

b)

139\frac{13}{9}  

c)

1813\frac{18}{13}  

d)

913\frac{9}{13}  

46.

Phép tính:  37+27=3+27+7=514 \frac{3}{7}+\frac{2}{7}=\frac{3+2}{7+7}=\frac{5}{14}\  Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Một hình chữ nhật có chiều dài  57\frac{5}{7} m và chiều rộng 17\frac{1}{7}  m. Nửa chu vi của hình chữ nhật đó là: 

a)

67m\frac{6}{7}m  

b)

614m\frac{6}{14}m  

c)

127m\frac{12}{7}m  

d)

1214m\frac{12}{14}m  

48.

Một vòi nước giờ thứ nhất chảy được  25\frac{2}{5}  bể nước, giờ thứ hai chảy được  15\frac{1}{5} bể nước . Hỏi sau hai giờ vòi nước đó chảy được  bao nhiêu phần bể nước?

a)

Đầy bể nước

b)

310\frac{3}{10}  bể nước

c)

225\frac{2}{25}  bể nước

d)

35\frac{3}{5}  bể nước

49.

mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số  56\frac{5}{6}  và  38\frac{3}{8}  là:

a)

48

b)

24

c)

96

d)

12

50.
a)

2/7

b)

2/12

c)

1/7

d)

7/12

51.

Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số.

a)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.

b)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và cộng hai mẫu số với nhau.

c)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai mẫu số với nhau và giữ nguyên tử số.

d)

Không có đáp án đúng.

52.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

53.

Hoàn thành quy tắc cộng hai phân số khác mẫu số:

"Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta........"

a)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta cộng hai tử số với nhau và cộng hai mẫu số với nhau.

b)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số

c)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta quy đồng tử số hai phân số, rồi cộng hai phân số đó.

d)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi cộng hai phân số đó.

54.

Tổng 715+35\frac{7}{15}+\frac{-3}{5}  bằng

a)

1615\frac{16}{15}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

55.

Tìm x biết 15x=34\frac{15}{x}=\frac{-3}{4}  

a)

x = 20

b)

x = -20

c)

x = 63

d)

x = - 63

56.

Trong các phân số sau đây  23;44;65;126\frac{2}{3};\frac{4}{4};\frac{6}{5};\frac{12}{6}  phân số nào lớn hơn 1?

a)

23\frac{2}{3}  

b)

65\frac{6}{5}  

c)

126\frac{12}{6}  

d)

44\frac{4}{4}  

57.

Trong các phân số sau đây  1515;3031;75;287\frac{15}{15};\frac{30}{31};\frac{7}{5};\frac{28}{7}  phân số nào bé hơn 1?

a)

1515\frac{15}{15}  

b)

3031\frac{30}{31}  

c)

75\frac{7}{5}  

d)

287\frac{28}{7}  

58.

Viết các phân số bé hơn 1 có mẫu số là 3 và tử số khác 0.

a)

13;43\frac{1}{3};\frac{4}{3}

b)

33;43\frac{3}{3};\frac{4}{3}

c)

23;33\frac{2}{3};\frac{3}{3}

d)

13;23\frac{1}{3};\frac{2}{3}

59.

Phân số 2323\frac{23}{23}  là phân số:

a)

Lớn hơn 1.

b)

Bé hơn một.

c)

Bằng 1.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

60.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

61.

Phân số 6567\frac{65}{67}  là phân số bé hơn 1 vì:

a)

Có mẫu số lớn hơn tử số.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

62.

Phân số 9881\frac{98}{81}  là phân số lớn hơn 1 vì:

a)

Tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Tử số lớn hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý đều đúng.

63.

Những phân số dưới đây phân số nào lớn hơn 1.

a)

7778\frac{77}{78}

b)

123123\frac{123}{123}

c)

123122\frac{123}{122}

d)

4939\frac{49}{39}

e)

99109\frac{99}{109}

64.

Ta có thể viết số 9 thành một phân số như sau:

a)

99\frac{9}{9}

b)

91\frac{9}{1}

c)

19\frac{1}{9}

65.

Những phân số bằng 1 là những phân số:

a)

Có tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Có tử số lớn hơn mẫu số.

66.

Những phân số lớn hơn 1 là những phân số:

a)

Có tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Có tử số lớn hơn mẫu số.

67.

Những phân số bé hơn 1 là những phân số:

a)

Có tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Có tử số lớn hơn mẫu số.

68.

Trong các phân số 45; 1514; 2424; 109; 1718;3635; 7373\frac{4}{5};\ \frac{15}{14};\ \frac{24}{24};\ \frac{10}{9};\ \frac{17}{18};\frac{36}{35};\ \frac{73}{73} phân số nào bé hơn 1? 

a)

45; 154; 2424; 1718\frac{4}{5};\ \frac{15}{4};\ \frac{24}{24};\ \frac{17}{18}  

b)

45; 1718\frac{4}{5};\ \frac{17}{18}  

c)

1514; 2424; 109; 3635; 7373\frac{15}{14};\ \frac{24}{24};\ \frac{10}{9};\ \frac{36}{35};\ \frac{73}{73}  

d)

2424; 7373\frac{24}{24};\ \frac{73}{73}  

69.

Trong các phân số 45; 1514; 2424; 109; 1718;3635; 7373\frac{4}{5};\ \frac{15}{14};\ \frac{24}{24};\ \frac{10}{9};\ \frac{17}{18};\frac{36}{35};\ \frac{73}{73} phân số nào lớn hơn 1? 

a)

45; 154; 2424; 1718\frac{4}{5};\ \frac{15}{4};\ \frac{24}{24};\ \frac{17}{18}  

b)

45; 1718\frac{4}{5};\ \frac{17}{18}  

c)

1514; 109; 3635\frac{15}{14};\ \frac{10}{9};\ \frac{36}{35}  

d)

2424; 7373\frac{24}{24};\ \frac{73}{73}  

70.

Trong các phân số 45; 1514; 2424; 109; 1718;3635; 7373\frac{4}{5};\ \frac{15}{14};\ \frac{24}{24};\ \frac{10}{9};\ \frac{17}{18};\frac{36}{35};\ \frac{73}{73} phân số nào bằng 1? 

a)

45; 154; 2424; 1718\frac{4}{5};\ \frac{15}{4};\ \frac{24}{24};\ \frac{17}{18}  

b)

45; 1718\frac{4}{5};\ \frac{17}{18}  

c)

1514; 109; 3635\frac{15}{14};\ \frac{10}{9};\ \frac{36}{35}  

d)

2424; 7373\frac{24}{24};\ \frac{73}{73}  

71.

Để ab<ac\frac{a}{b}<\frac{a}{c}  (b và c đều khác 0) thì ta cần điều kiện gì của b và c ?

a)

b = c

b)

b > c

c)

b < c

72.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 59 ....... 79\frac{5}{9}\ .......\ \frac{7}{9}  

a)

>

b)

<

c)

=

73.

Hãy chọn phân số nào bé nhất trong các phân số sau

a)

279\frac{2}{79}  

b)

3119\frac{3}{119}  

74.

Rút gọn rồi so sánh hai phân số: 215135\frac{215}{135}  và 20781\frac{207}{81}  . Hãy chọn phân số lớn hơn

a)

215135\frac{215}{135}  

b)

20781\frac{207}{81}  

75.

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 45;3335;1114\frac{4}{5};\frac{33}{35};\frac{11}{14}  

a)

45;3335;1114\frac{4}{5};\frac{33}{35};\frac{11}{14}  

b)

45;1114;3335\frac{4}{5};\frac{11}{14};\frac{33}{35}  

c)

1114;45;3335\frac{11}{14};\frac{4}{5};\frac{33}{35}  

d)

3335;45;1114\frac{33}{35};\frac{4}{5};\frac{11}{14}  

76.

Khi nào ta có thể so sánh hai phân số bằng phương pháp so sánh với 1?

a)

Khi hai phân số đều bé hơn 1

b)

Khi hai phân số đều lớn hơn 1

c)

Khi một phân số bé hơn 1 và một phân số lớn hơn 1

d)

Khi hai phân số đều bằng 1

77.

Chọn dấu thích hợp điền vào dấu chấm: 175201\frac{175}{201}  ...... 8368\frac{83}{68}  

a)

>

b)

<

c)

=

78.

Phần bù 1 của phân số 9798\frac{97}{98}  là:

a)

1

b)

198\frac{1}{98}  

c)

9897\frac{98}{97}  

d)

19598\frac{195}{98}  

79.

Phần hơn 1 của phân số 145141\frac{145}{141}  là:

a)

1141\frac{1}{141}  

b)

4141\frac{4}{141}  

c)

3141\frac{3}{141}  

d)

2141\frac{2}{141}  

80.

Hãy chọn đáp án đúng nhất:

Trong hai phân số có cùng mẫu só thì:

a)

Phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn

b)

Phân số nào có tử số bé hơn thì phân số đó bé hơn

c)

Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

81.

So sánh hai phân số

35\frac{3}{5}   và  15\frac{1}{5}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

82.

910 \frac{9}{10\ }  và  1110\frac{11}{10}  

So sánh hai phân số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Không có dấu nào

83.

23\frac{2}{3}   và  1218\frac{12}{18}  

So sánh hai phân số

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào

84.

14; 37; 95; 73; 1415; 1616;1411\frac{1}{4};\ \frac{3}{7};\ \frac{9}{5};\ \frac{7}{3};\ \frac{14}{15};\ \frac{16}{16};\frac{14}{11}  

Các phân số lớn hơn 1 trong những phân số trên là

a)

95\frac{9}{5}  

b)

 73\ \frac{7}{3}  

c)

1411\frac{14}{11}  

d)

1415\frac{14}{15}  

85.

Dãy phân số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

 59; 79; 89\ \frac{5}{9};\ \frac{7}{9};\ \frac{8}{9}  

b)

15; 45;35\frac{1}{5};\ \frac{4}{5};\frac{3}{5}  

c)

67; 87; 57\frac{6}{7};\ \frac{8}{7};\ \frac{5}{7}  

d)

1611; 1211; 1011\frac{16}{11};\ \frac{12}{11};\ \frac{10}{11}  

86.

54 ...... 100101\frac{5}{4}\ ......\ \frac{100}{101}  

So sánh

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

87.

Ý nào đúng?

a)

35> 74\frac{3}{5}>\ \frac{7}{4}

b)

1614 = 1416\frac{16}{14}\ =\ \frac{14}{16}

c)

1519< 95\frac{15}{19}<\ \frac{9}{5}

d)

1001000 > 1\frac{100}{1000}\ >\ 1

88.

12; 56; 47\frac{1}{2};\ \frac{5}{6};\ \frac{4}{7}  

Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số trên là bao nhiêu?

a)

84

b)

6

c)

7

d)

42

89.

23;16;45\frac{2}{3};\frac{1}{6};\frac{4}{5}  

Mẫu số chung nhỏ nhất của ba phân số trên là (a)  

90.

750; 9100\frac{7}{50};\ \frac{9}{100}  

Mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số trên là bao nhiêu?

a)

50

b)

100

c)

5000

d)

500

91.

56;710\frac{5}{6};\frac{7}{10}  

Mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số trên là

a)

10

b)

60

c)

30

d)

6