wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toan 9

Total questions: 88

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Góc nào dưới đây là góc ở tâm?

a)
b)
c)
d)
2.

Cho đường tròn tâm O. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Góc AOB chắn cung OB

b)

Góc AOB chắn cung nhỏ AB

c)

Góc OAB là góc ở tâm

d)

Số đo góc AOB nhỏ hơn số đo cung AB

3.

Đoạn màu đỏ trong hình được gọi là gì?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Dây AB

c)

Đường thẳng AB

d)

Cung AB

4.

Số đo của cung CB là bao nhiêu?

a)

3600

b)

25,90

c)

51,80

d)

Bao nhiêu cũng được

5.

Số đo của cung AB là bao nhiêu?

a)

900

b)

1800

c)

450

d)

3600

6.

Góc AOB còn được gọi là góc gì?

(chọn câu trả lời sai)

a)

Góc ở tâm

b)

Góc bẹt

c)

Góc chắn nửa đường tròn

d)

Góc thẳng

7.

Góc COD bằng bao nhiêu độ?

a)

1350

b)

3600

c)

900

d)

2700

8.

Câu khẳng định nào đúng trong các câu dưới đây

a)

sđ cung CD = sđ cung CB + sđ cung BD

b)

sđ cung CB = sđ cung CD + sđ cung BC

c)

sđ cung CD = sđ cung CB - sđ cung BD

d)

Các câu trên đều đúng

9.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Số đo góc ở tâm bằng nửa số đo cung bị chắn

b)

Số đo góc ở tâm bằng số đo cung bị chắn

c)

Số đo góc ở tâm bằng 1/3 số đo cung bị chắn

d)

Số đo góc ở tâm nhỏ hơn số đo cung bị chắn

10.

Câu nào đúng trong các câu sau

a)

cung CmB là cung nhỏ

b)

cung CnB là cung lớn

c)

cung CmB là cung chắn tâm

d)

cung CnB là cung nhỏ

11.

Trong hình vẽ trên, số đo cung lớn EF là:

a)

100o

b)

200o

c)

160o

d)

260o

12.

Trong hình trên, kim giờ và kim phút tạo với nhau một góc ở tâm có bao nhiêu độ?

a)

0o

b)

90o

c)

180o

d)

360o

13.

Trong hình trên, kim giờ và kim phút tạo thành góc ở tâm bao nhiêu độ?

a)

90o

b)

100o

c)

150o

d)

200o

14.

Trong hình vẽ, số đo của cung lớn AB là:

a)

90o

b)

270o

c)

360o

d)

45o

15.

Trong hình trên, kim giờ và kim phút tạo với nhau một góc ở tâm có bao nhiêu độ?

a)

0o

b)

90o

c)

180o

d)

360o

16.

Cho AE, AF lần lượt là tiếp tuyến của đtròn O. Góc EOF bằng 100o . Số đo của góc EAO

a)

40o

b)

50o

c)

100o

d)

30o

17.

Xét hai cung nhỏ trong một đường tròn hoặc trong hai đường tròn có bán kính bằng nhau. Khẳng định nào sau đây SAI?

a)

Cung lớn hơn căng dây lớn hơn.

b)

Dây lớn hơn căng cung nhỏ hơn.

c)

Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau.

d)

Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau.

18.

Cho hai dây  ZTZT  và  EFEF  . Biết  ZT=EFZT=EF  . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Cung ZTZT   nhỏ hơn cung  EFEF  

b)

Cung  ZTZT  bằng cung  EFEF  

c)

Cung  ZTZT  lớn hơn cung  EFEF  

19.

Cho hai cung EFEF  và  PQPQ . Biết cung EF lớn hơn cung PQ. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

EF < PQ

b)

EF = PQ

c)

EF > PQ

20.

Cho tam giác PIA. Trên tia đối của tia PI lấy một điểm N sao cho PN = PA. Vẽ đường tròn tâm O ngoại tiếp tam giác IAN. Từ O lần lượt hạ các đường vuông góc OE và OJ với IA và NI (E thuộc IA, J thuộc NI). Chọn đáp án đúng

a)

OJ < OE

b)

OJ = OE

c)

OJ > OE

21.

Cho biết góc COD và góc EOF có số đo bằng 112°112\degreeKhẳng định nào sau đây đúng? 

a)

CD < EF

b)

CD = EF

c)

CD > EF

22.

Cho hai dây MN và PQ, biết MN = PQ.Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Góc MON < Góc POQ

b)

Góc MON = Góc POQ

c)

Góc MON > Góc POQ

23.

Trên dây cung AB của đường tròn tâm O, lấy điểm D và E sao cho AD = DE = EB. Các bán kính đi qua D và E cắt cung nhỏ AB tại H và M . So sánh cung AH với cung MB và cung HM. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

Cung AH < cung HM < cung MB

b)

Cung AH = cung MB < Cung HM

c)

Cung AH = Cung HM = Cung MB

d)

Cung AH = Cung MB > Cung HM

24.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì đi qua trung điểm của dây căng căng cung ấy.

b)

Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc với dây đó.

c)

Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua điểm chính giữa của cung căng dây ấy.

d)

Đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì vuông góc với dây căng cung ấy.

25.

Cho đường tròn tâm O, bán kính R. Vẽ góc ở tâm AOB bằng  90°90\degree . Vẽ góc ở tâm BOC bằng  50°50\degree  kề với góc AOB. Sắp xếp độ dài AB, BC, CA theo thứ tự tăng dần.

a)

BC > AB > CA

b)

BC = AB > CA

c)

BC < AB < CA

d)

BC < AB = CA

26.

Cho hình thoi ABCD. Vẽ đường tròn tâm A, bán kính AD. Vẽ đường tròn tâm C, bán kính CB. Lấy điểm E bất kì trên đường tròn tâm A (không trùng với B và D), điểm F trên đường tròn tâm C sao cho BF song song với DE. So sánh hai cung nhỏ DE và BF.

a)

Cung DE < Cung BF

b)

Cung DE = Cung BF

c)

Cung DE > Cung BF

27.

Chọn khẳng định đúng. Góc ở tâm là góc:

a)

Có đỉnh nằm trên đường tròn

b)

Có đỉnh trùng với tâm đường tròn

c)

Có hai cạnh là hai đường kính của đường tròn

d)

Có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn

28.

Chọn khẳng định đúng. Góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn được gọi là:

a)

Góc ở tâm

b)

Góc tạo bởi hai bán kính

c)

Góc bên ngoài đường tròn         

d)

Góc bên trong đường tròn

29.

Chọn khẳng định đúng. Trong một đường tròn, số đo cung nhỏ bằng:

a)

Số đo cung lớn   

b)

Số đo của hóc ở tâm chắn cung đó

c)

Số đo của góc ở tâm chắn cung lớn

d)

Số đo của cung nửa đường tròn

30.

Chọn khẳng định đúng. Trong một đường tròn, số đo cung lớn bằng:

a)

Số đo cung nhỏ

b)

Hiệu giữa 360o và số đo của cung nhỏ (có chung 2 mút với cung lớn)

c)

Tổng giữa 360o và số đo của cung nhỏ (có chung 2 mút với cung lớn)

d)

Số đo của cung nửa đường tròn

31.

Trong hai cung của một đường tròn hay hai đường tròn bằng nhau, cung nào nhỏ hơn?

a)

Có số đo lớn hơn

b)

Có số đo nhỏ hơn 90o

c)

Có số đo lớn hơn 90o     

d)

Có số đo nhỏ hơn

32.

Cho hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O) cắt nhau tại M, biết góc AMB bằng 50 độ . Số đo cung AB nhỏ và số đo cung AB lớn lần lượt là:

a)

130o; 250o.

b)

130o; 230o.

c)

230o; 130o.

d)

150o; 210o.

33.

Cho tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn (O). Tính số đo cung AC lớn.

a)

240o   

b)

120o    

c)

360o 

d)

210o

34.

Cho đường tròn (O; R), lấy điểm M nằm ngoài (O) sao cho OM = 2R. Từ M kẻ tiếp tuyến MA và MB với (O) (A, B là các tiếp điểm). Số đo góc  AOM là:

a)

30o

b)

120o  

c)

50o      

d)

60o

35.

Cho tam giác ABC cân tại A. Vẽ đường tròn tâm O, đường kính BC. Đường tròn (O) cắt AB, AC lần lượt tại I, K. So sánh các cung nhỏ BI và cung nhỏ CK

a)

Số đo cung nhỏ BI bằng số đo cung nhỏ CK

b)

Số đo cung nhỏ BI nhỏ hơn số đo cung nhỏ CK

c)

Số đo cung nhỏ BI lớn hơn số đo cung nhỏ CK

d)

Số đo cung nhỏ BI bằng hai lần số đo cung nhỏ CK

36.

Cho đường tròn (O; R). Gọi H là trung điểm của bán kính OA, dây CD vuông góc với OA tại H. Tính số đo cung lớn CD

a)

260o

b)

300o 

c)

240o 

d)

120o

37.

Cho (O; 15cm) có dây AB = 24 cm thì khoảng cách từ tâm O đến dây AB là

a)

12 cm

b)

9 cm

c)

8 cm

d)

6 cm

38.

Dây cung lớn nhất của đường tròn (O; 25 cm) có độ dài là

a)

12,5 cm

b)

25 cm

c)

50 cm

d)

60 cm

39.

Cho đường tròn có bán kính là 12 cm, một dây cung vuông góc với một bán kính tại trung điểm của bán kính ấy có độ dài là

a)

333\sqrt{3}  

b)

27

c)

636\sqrt{3}  

d)

12312\sqrt{3}  

40.

Cho đường tròn (O) đường kính AB và dây CD không đi qua tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

AB > CD

b)

AB = CD

c)

AB < CD

d)

AB ≤ CD

41.

Cho đường tròn tâm O có dây AB = 16cm. Gọi M là trung điểm AB. Biết khoảng cách từ O đến AB bằng 6. Tính bán kính đường tròn.

a)

7 cm

b)

8 cm

c)

10 cm

d)

12 cm

42.

Cho đường tròn (O) có hai dây AB, CD không đi qua tâm. Biết rằng khoảng cách từ tâm đến hai dây là bằng nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

AB > CD

b)

AB = CD

c)

AB < CD

d)

AB // CD

43.

Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau.

Trong hai dây của một đường tròn

a)

Dây nào lớn hơn thì dây đó xa tâm hơn

b)

Dây nào nhỏ hơn thì đây đó xa tâm hơn

c)

Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn

d)

Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

44.

“Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì…với dây ấy”. Điền vào dấu…cụm từ thích hợp

a)

nhỏ hơn

b)

bằng

c)

song song

d)

vuông góc

45.

Đường tròn (O; 13cm) và dây AB = 24cm. Khoảng cách từ O đến AB bằng

a)

145cm

b)

37cm

c)

11cm

d)

5cm

46.

Cho đường tròn (O;5cm), dây MN cách tâm O một khoảng bằng 3cm. Độ dài MN bằng

a)

8cm

b)

4cm

c)

3cm

d)

6cm

47.

Cho đường tròn tâm O có AB là dây cung. Gọi C là điểm đối xứng với O qua AB. Xác định dạng tứ giác OACB.

a)

Hình vuông

b)

Hình thoi

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành

48.

Cho đường tròn tâm O. Hai đường kính AB và CD vuông góc nhau. Xác định dạng ACBD.

a)

Hình bình hành

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình vuông

49.

Cho đường tròn (O), đường kính AB. Vẽ hai dây AC, BD song song nhau. Gọi M, N lần lượt là trung điểm AC, BD. Xác định dạng tứ giác AMND.

a)

Hình bình hành

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình vuông

50.

Cho đường tròn (O), đường kính AB. Gọi M là trung điểm OA. Qua M vẽ dây cung CD vuông góc với AB. Xác định dạng tam giác BCD.

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác vuông

c)

Tam giác vuông cân

d)

Tam giác đều

51.

Cho đường tròn (O;R) đường kính AB. Gọi M là một điểm nằm giữa A và B. Qua M vẽ dây CD vuông góc với AB

Biết AM = 4, R = 6,5. Tính độ dài CD và diện tích tam giác BCD.

a)

CD = 6, diện tích tam giác BCD bằng 27

b)

CD = 12, diện tích tam giác BCD bằng 72

c)

CD = 6, diện tích tam giác BCD bằng 12

d)

CD = 12, diện tích tam giác BCD bằng 54

52.

Cho đường tròn (O; 10cm), hai dây AB và CD song song nhau, có độ dài lần lượt là 12cm và 16cm. Tính khoảng cách của hai dây AB và CD.

a)

10cm

b)

12cm

c)

14cm

d)

16cm

53.

Cho đường tròn (O; R = 20). Cho dây cung MN có độ dài 32. Khoảng cách từ tâm O đến dây cung là?

a)

15

b)

12

c)

10

d)

20

54.

Cho đường tròn (O; R), có dây cung MN có độ dài là 24cm, khoảng cách từ O đến đường thẳng MN là 16cm. Độ dài bán kính R là?

a)

24 cm

b)

25 cm

c)

16 cm

d)

20 cm

55.

Cho đường tròn tâm O bán kính 3 cm và hai dây AB và AC. Biết AB = 5cm, AC = 2cm. Trong 2 dây AB và AC dây nào gần tâm hơn?

a)

Chưa thể kết luận được

b)

AB

c)

AC

d)

Hai dây cách đều tâm

56.

Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn tâm (O). Tìm khẳng định đúng?

a)

Dây AB gần tâm hơn dây BC.

b)

Dây BC gần tâm hơn dây AC.

c)

Dây BC gần tâm nhất.

d)

Hai dây AB và AC cách đều tâm.

57.

Xem hai cung nhỏ trong một đường tròn hoặc trong hai đường tròn có bán kính bằng nhau. Khẳng định nào sau đây SAI ?

a)

Cung lớn hơn căng dây.

b)

Line biger cung cấp nhỏ hơn.

c)

Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau.

d)

Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau.

58.

Cho hai dây ZTZT and EFEF Biết ZT=EFZT=EF Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Cung ZTZT nhỏ hơn cung EFEF

b)

Cung ZTZT bằng cung EFEF

c)

Cung ZTZT lớn hơn cung EFEF

59.

Cho hai cung EFEF and PQPQ Biết cung EF lớn hơn cung PQ. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

EF <PQ

b)

EF = PQ

c)

EF> PQ

60.

Cho tam giác PIA. Trên tia đối của tia PI lấy một điểm N sao cho PN = PA. Vẽ đường tròn tâm O ngoại tiếp tam giác IAN. Từ O lần lượt hạ các đường vuông góc OE và OJ với IA và NI (E thuộc IA, J thuộc NI). Chọn đúng câu trả lời

a)

OJ <OE

b)

OJ = OE

c)

OJ> OE

61.

Cho biết COD góc và EOF góc có số đo bằng 112°112\degree . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

CD <EF

b)

CD = EF

c)

CD> EF

62.

Cho hai dây MN và PQ, biết MN = PQ.Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Góc MON <POQ Góc

b)

Góc MON = POQ Góc

c)

Góc MON> POQ Góc

63.

Trên dây cung AB của đường tròn tâm O, lấy điểm D và E sao cho AD = DE = EB. Các bán kính đi qua D và E cắt cung nhỏ AB tại H và M. So sánh cung AH với cung MB và cung HM. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

Cung AH <cung HM <cung MB

b)

Cung AH = cung MB <Cung HM

c)

Cung AH = Cung HM = Cung MB

d)

Cung AH = Cung MB> Cung HM

64.

Khẳng định nào sau đây sai ?

a)

Đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì đi qua điểm chính của dây căng cũng vậy.

b)

Đường kính đi qua trung điểm của một dây, góc với dây đó.

c)

Đường kính góc với một dây thì đi qua điểm chính giữa cung căng dây.

d)

Đường kính đi qua điểm chính giữa một cung thì vuông góc với dây căng.

65.

Cho đường tròn tâm O, bán kính R. Vẽ góc ở tâm AOB bằng 90°90\degree . Vẽ góc ở tâm BOC bằng 50°50\degree kề với góc AOB. Sắp xếp độ dài AB, BC, CA theo thứ tự tăng dần.

a)

BC> AB> CA

b)

BC = AB> CA

c)

BC <AB <CA

d)

BC <AB = CA

66.

Cho hình thoi ABCD. Vẽ đường tròn tâm A, bán kính AD. Vẽ đường tròn tâm C, bán kính CB. Lấy điểm E bất kỳ trên đường tròn tâm A (không trùng với B và D), điểm F trên đường tròn tâm C sao cho BF song song với DE. So sánh hai cung nhỏ DE và BF.

a)

Cung DE <Cung BF

b)

Cung DE = Cung BF

c)

Cung DE> Cung BF

67.

Xem hai cung nhỏ trong một đường tròn hoặc trong hai đường tròn có bán kính bằng nhau. Khẳng định nào sau đây SAI ?

a)

Cung lớn hơn căng dây.

b)

Line biger cung cấp nhỏ hơn.

c)

Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau.

d)

Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau.

68.

Cho hai dây ZTZT and EFEF Biết ZT=EFZT=EF Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Cung ZTZT nhỏ hơn cung EFEF

b)

Cung ZTZT bằng cung EFEF

c)

Cung ZTZT lớn hơn cung EFEF

69.

Cho hai cung EFEF and PQPQ Biết cung EF lớn hơn cung PQ. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

EF <PQ

b)

EF = PQ

c)

EF> PQ

70.

Cho tam giác PIA. Trên tia đối của tia PI lấy một điểm N sao cho PN = PA. Vẽ đường tròn tâm O ngoại tiếp tam giác IAN. Từ O lần lượt hạ các đường vuông góc OE và OJ với IA và NI (E thuộc IA, J thuộc NI). Chọn đúng câu trả lời

a)

OJ <OE

b)

OJ = OE

c)

OJ> OE

71.

Cho biết COD góc và EOF góc có số đo bằng 112°112\degree . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

CD <EF

b)

CD = EF

c)

CD> EF

72.

Cho hai dây MN và PQ, biết MN = PQ.Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Góc MON <POQ Góc

b)

Góc MON = POQ Góc

c)

Góc MON> POQ Góc

73.

Trên dây cung AB của đường tròn tâm O, lấy điểm D và E sao cho AD = DE = EB. Các bán kính đi qua D và E cắt cung nhỏ AB tại H và M. So sánh cung AH với cung MB và cung HM. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

Cung AH <cung HM <cung MB

b)

Cung AH = cung MB <Cung HM

c)

Cung AH = Cung HM = Cung MB

d)

Cung AH = Cung MB> Cung HM

74.

Khẳng định nào sau đây sai ?

a)

Đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì đi qua điểm chính của dây căng cũng vậy.

b)

Đường kính đi qua trung điểm của một dây, góc với dây đó.

c)

Đường kính góc với một dây thì đi qua điểm chính giữa cung căng dây.

d)

Đường kính đi qua điểm chính giữa một cung thì vuông góc với dây căng.

75.

Cho đường tròn tâm O, bán kính R. Vẽ góc ở tâm AOB bằng 90°90\degree . Vẽ góc ở tâm BOC bằng 50°50\degree kề với góc AOB. Sắp xếp độ dài AB, BC, CA theo thứ tự tăng dần.

a)

BC> AB> CA

b)

BC = AB> CA

c)

BC <AB <CA

d)

BC <AB = CA

76.

Cho hình thoi ABCD. Vẽ đường tròn tâm A, bán kính AD. Vẽ đường tròn tâm C, bán kính CB. Lấy điểm E bất kỳ trên đường tròn tâm A (không trùng với B và D), điểm F trên đường tròn tâm C sao cho BF song song với DE. So sánh hai cung nhỏ DE và BF.

a)

Cung DE <Cung BF

b)

Cung DE = Cung BF

c)

Cung DE> Cung BF

77.

Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai... của đường tròn đó.

a)

dây cung

b)

bán kính

c)

tiếp tuyến

d)

đường kính

78.
a)

Hình 2 và hình 3

b)

Hình 1 vào hình 2

c)

Hình 2 và hình 3

79.

a)

b)

Không

80.

a)

b)

Không

81.

Trong một đường tròn, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau

b)

góc chắn nửa đường tròn là góc bẹt

c)

các góc nội tiếp chắn cùng một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau.

d)

góc nội tiếp (nhỏ hơn hoặc bằng 90 độ) có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung.

82.



(a)  

83.



(a)  

84.



(a)  

85.

a)

\perp

b)

//

86.



(a)  

87.



(a)  

88.

a)

25

b)

60

c)

35

d)

30