Font size
WorksheetsBài Tập Toán và Tiếng Việt
Total questions: 88
Worksheet time: 3hrs 17mins
Bài 1: Từ 0 đến 5 có bao nhiêu số?
4
5
6
2
Bài 2: Có 3 cái kẹo chia thành hai phần. Hỏi có mấy cách chia?
3
1
2
5
Bài 3: Trong các số: 5, 2, 0, 4, 3. Số lớn nhất là:
10
5
7
3
Bài 1: Số?
Bài 2: > , <, =
Bài 3: Tính ?
Câu 1: Đọc thành tiếng các âm:
Câu 2: Đọc thành tiếng các tiếng:
Câu 3: Gạch dưới những chữ e:
Câu 1. Viết số từ 1 đến 10:
Câu 2: ?
Câu 3: ?
Câu 4: Gạch bớt cho thích hợp (theo mẫu):
Câu 5: Quan sát tranh và điền số vào dấu? để được so sánh đúng?
Câu 6: Quan sát tranh và điền số vào chỗ (....) để được so sánh đúng.
Câu 7: Quan sát tranh và điền dấu >, < hoặc = vào chỗ (...) để được so sánh đúng.
Câu 8: 2 < 5 đọc là:
Hai lớn hơn năm
Hai nhỏ hơn năm
Ha
Hà có số kẹo nhiều hơn 7 nhưng lại ít hơn 9. Hỏi Hà có mấy cái kẹo?
10
7
8
6
Cho các số: 1, 2, 0, 4, 5. Tìm 2 số cộng lại bằng 3
1 và 2
2 và 0
5 và 2
1 và 4
Có 5 số bé hơn 5
Đúng
Sai
Các số thích hợp lần lượt điền vào ô trống là:
1, 3, 5
1, 2, 3
1, 3, 4
1, 2, 4
Điền số thích hợp vào dấu? theo quan sát tranh.
(a)
Điền dấu thích hợp vào dấu?
<
>
=
Quan sát tranh và cho biết khẳng định nào đúng với nội dung hình vẽ.
Hai bé hơn ba
Một bé hơn hai
Một bé hơn ba
Quan sát tranh và điền dấu >, < hoặc = vào chỗ (...) để được so sánh đúng.
>
<
=
Điền dấu <, >, = ?
Số?
Viết các số 3; 9; 8; 0; 5: a, Theo thứ tự từ bé đến lớn: .........; .........; .........; .........; ......... b, Theo thứ tự từ lớn đến bé: .........; .........; .........; .........; .........
Trong hình bên có: .... hình vuông. .... hình tam giác
Cho các số: 3,1, 0, 6, 8, 10 ,7 a, Số bé nhất là: ....... Số lớn nhất là: ........ b, Số ở giữa 6 và 8 là: ......... c, Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn :........................................
Nối với số thích hợp
Điền số thích hợp vào
Tâm có số kẹo ít hơn 10 nhưng nếu thêm 2 cái kẹo nữa thì lại nhiều hơn 10. Hỏi Tâm có mấy cái kẹo? Tâm có ............cái kẹo. Vì ..... < 10 và ..... + 2 > 10
Bài 1. Tính: 1 + 1 = ... 2 + 1 = ... 2 + 2 = ... 3 + 1 = ... 1 + 1 + 1 = ... 1 + 3 = ... 2 + 1 + 1 = ... 1 + 2 = ... 1 + 2 + 1 = ...
Bài 2. Tính: ...... ...... ...... ....... ........ ........
Bài 3. Viết phép tính thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Bài 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Hình bên có: ... hình vuông ... hình tam giác
I. Đọc thành tiếng: a. Các âm: ch gh gi kh ng ngh nh ph th tr b. Các câu: Lớp Một ơi! Lớp Một! Đón em vào năm trước Nay giờ phút chia tay Gửi lời chào tiến bước! Chào bảng đen cửa sổ Chào chỗ ngồi thân quen
II. Viết: (Cha mẹ đọc cho các con viết vào vở chính tả ở nhà) Nghé hôm nay đi thi Cũng dậy từ gà gáy Người dắt trâu mẹ đi Nghé vừa đi vừa nhảy.
Bài 1. Tính: 1 + 3 = ... 2 + 3 = ... 1 + 4 = ... 3 + 1 = ... 3 + 2 = ... 4 + 1 = ... 2 + 2 = ... 3 + 1 + 1 = ... 3 + 0 = ... 1 + 4 + 0 = ... 0 + 5 = ... 2 + 0 + 2 = ...
Bài 2. Tính: ...... ...... ...... .......
2 + 2 = ...
3 + 1 + 1 = ...
3 + 0 = ...
1 + 4 + 0 = ...
0 + 5 = ...
2 + 0 + 2 = ...
... + 3 = 5
2 + ... = 4
1 + 4 + ... = 5
1 + ... = 5
... + 2 = 2
... + 2 + 1 = 4
4 – 2 = ...
5 – 1 = ...
4 – 3 = ...
5 – 2 + 1 = ...
4 – 1 = ...
5 – 3 = ...
5 – 4 = ...
1 + 3 – 2 = ...
3 ... 2 = 5
+
-
5 ... 4 = 1
+
-
1 ... 3 = 4
+
-
5 ... 2 = 3
+
-
2 ... 2 = 4
+
-
0 ... 5 = 5
+
-
5 ... 3 = 2
+
-
4 ... 3 = 1
+
-
5 ... 4 – 3
+
-
Bài 1. Tính: 5 – 0 = ... 0 + 5 = ... 4 – 2 – 2 = ... 3 – 3 + 5 = ... 2 – 2 = ... 3 – 0 = ... 5 + 0 – 3 = ... 0 + 3 – 2 = ...
Bài 3. Đúng ghi đ, sai ghi s: 2 + 0 – 1 = 1 5 – 0 – 2 = 2 5 – 5 + 5 = 0 3 + 2 – 0 = 5
Bài 4. Số? ... - 2 = 0 5 – ... = 1 0 + 5 – ... = 1 5 – ... = 1 ... – 0 = 4 5 – 0 – ... = 5
Bài 5. Khoanh vào các phép tính có kết quả bằng 5: 5 – 0 3 + 0 2 + 2 5 – 4 1 + 2 0 + 5 4 + 1 2 + 3
5 – 4
1 + 2
2 + 2
3 + 0
5 – 0
Bài 6. >, <, =? 4 – 0 .... 0 4 + 0 .... 0 + 4 4 – 4 + 2 ... 2 + 0 5 – 5 ... 4 0 + 3 .... 5 – 2 2 – 2 + 0 ... 2 + 0
Bài tập 1. Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng: a. Tiếng chứa vần có âm đệm và âm chính là: A. tan B. quẻ C. giỗ
tan
quẻ
giỗ
b. Tiếng chứa vần chỉ có âm chính là: A. nghé B. mát C. thuế
nghé
mát
thuế
c. Tiếng chứa vần có âm chính và âm cuối là: A. khàn B. khoa C. thứ
khàn
khoa
thứ
Tiếng chứa vần chỉ có âm chính là:
nghé
mát
thuế
Tiếng chứa vần có âm chính và âm cuối là:
khàn
khoa
thứ
Điền vào chỗ chấm cho thích hợp: a. c, k hay q: ... uả khế ... ò ... è ... á trê
Điền vào chỗ chấm cho thích hợp: b. ng hay ngh: ... ô ... ê ... ẫm ... ĩ ... ỉ lễ
Điền vào chỗ chấm cho thích hợp: c. l hay n: quả ... a xa ... ạ ... ăn tăn
Tính: 1 + 6 = ... 7 – 3 = ... 7 + 0 = ... 7 – 0 = ...
Tính: 2 + 5 = ... 7 – 2 = ... 6 + 1 = ... 7 – 1 = ...
Tính: 3 + 4 = ... 7 – 5 = ... 5 + 2 = ... 7 – 6 = ...
Số? + 2 - 3 + 2 - 4 - 6 + 7 - 4 + 3 + 1
> , < , =? 3 + 4 ....7 3 + 5 .... 7 – 1 7 – 2 .... 7 – 3
