wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địaaa

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Quần đảo Ha oai của Hoa Kỳ nằm ở giữa đại dương nào sau đây

a)

Bắc băng Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Ấn Độ Dương

2.

Tỷ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản

a)

Thiếu nguồn lao động chi phí phúc lợi xã hội lớn

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ mở rộng dịch vụ An Sinh

c)

Thiếu nguồn lao động phân bố dân cư không hợp lý

d)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ gia tăng sức ép việc làm

3.

Nơi nào sau đây có mật độ thấp các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản

a)

Đảo hô cai đô và phía bắc đảo hôn su

b)

Phía nam đảo hôn su và đảo xi cô cư

c)

Đảo xi cô cư và đảo kiu xiu

d)

Đảo kiu xiu và phía nam đảo hôn

4.

Cơ cấu dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng

a)

Giảm nhanh tỷ trọng số người dưới 15 tuổi

b)

Tỷ trọng số người từ 15 đến 64 không thay đổi

c)

Số dân hầu như không có sự biến động

d)

Tỷ trọng số người 65 tuổi lên đang giảm chậm

5.

Ngành công nghiệp chiếm khoảng 40% giá trị công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là

a)

Công nghiệp chế tạo

b)

Chế biến thực phẩm

c)

Dệt may da giày

d)

Sản xuất điện tử

6.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản

a)

Tỷ lệ dân thành Thị cao

b)

Số lượng đô Thị rất ít

c)

Không có siêu đô thị

d)

Dân đô thị đang giảm

7.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây

a)

Hôn su

b)

Hô cai ô

c)

Xi cô cư

d)

Kiu xiu

8.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Nam

9.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

Đồng bằng ven biển

b)

Dọc các dòng sông

c)

Các vùng núi ở giữa

d)

Ở các sườn núi thấp

10.

Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là

a)

Hộ gia đình

b)

Du mục

c)

Quảng canh

d)

Trang trại

11.

Các đảo ở Nhật Bản lần lượt từ Nam đến Bắc là

a)

Hôn su , kiu xiu ,xi cô cư, hô cai đô

b)

Kiu xiu, xi cô cư,hôn su,hô cai đô

c)

Xi cô cư, hôn su, kiu xiu,hô cai đô

d)

Hô cai đô,hôn su, xi cô cư,kiu xỉu

12.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô cai đô

b)

Hôn su

c)

Xu cô cư

d)

Kiu x

13.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào

a)

Đông á

b)

Nam á

c)

Bắc á

d)

Tây á

14.

Công nghiệp của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở vùng nào

a)

Đồng bằng Đông âu

b)

Khu vực dãy uran

c)

Đồng bằng Tây xi bia

d)

Khu vực viển Đông

15.

Liên bang Nga giảm đi trong thập niên 90 của thế kỷ XX do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Tỷ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và do xuất cư

b)

Tỷ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và nhập cư ít

c)

Tỷ suất sinh thấp tỉ suất tử thấp người Nhập cư ít

d)

Tỷ suất sinh thấp tỷ suất tử cao người nhập cư lớn

16.

Sông lớn nhất chạy trên đồng bằng Đông âu của Liên bang Nga là

a)

Ê nít xây

b)

Ô bi

c)

Von ga

d)

Lê na

17.

Đặc điểm tự nhiên phần phía tây của Liên bang Nga là

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng cũng

b)

Có một khoáng sản và lâm sản khá lớn

c)

Phần lớn là vùng núi và các cao nguyên

d)

Có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông

18.

Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phía tây Liên bang Nga

a)

Von ga

b)

Ô bi

c)

Ê nit xây

d)

Lê na

19.

Vùng uran của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển ngành ngành chủ yếu nào sau đây

a)

Khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên

b)

Đóng tàu và chế biến thực phẩm

c)

Chế biến thực phẩm dệt may

d)

Đóng tàu và chế tạo máy

20.

Dầu mỏ của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở

a)

Đồng bằng Đông âu

b)

Cao Nguyên Trung xi bia

c)

Ven Bắc băng Dương

d)

Đồng bằng Tây xi bia

21.

Sau đây có mật độ dân số cao nhất ở Liên bang Nga

a)

Đồng bằng Đông âu

b)

Đồng bằng Tây xi bia

c)

Cao Nguyên Trung xi bia

d)

Đông xi bia

22.

Sự phân bố không đều theo lãnh thổ của Liên bang Nga đã gây khó khăn cho việc

a)

Sử dụng hợp lý lao động và tài nguyên thiên nhiên

b)

Sử dụng hợp lý lao động và bảo vệ các tài nguyên

c)

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống

d)

Phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên

23.

Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực ở Liên bang Nga là

a)

Đồng bằng Đông âu

b)

Đông xi bia

c)

Dãy uran

d)

Trung xi bia

24.

Địa hình liên bang Nga có đặc điểm là

a)

Cao ở phía bắc thấp dần về phía Nam

b)

Cao ở phía đông thấp dần về phía tây

c)

Cao ở phía Nam thấp dần về phía Bắc

d)

Cao phía tây thấp dần về phía đông

25.

tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển ngành công nghiệp nào sau đây

a)

Năng lượng luyện kim hóa chất

b)

Năng lượng luyện kim xây dựng

c)

Năng lượng luyện kim cơ khí

d)

Năng lượng luyện kim dệt may

26.

Rừng ở Liên bang Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

Trong vành đai ôn đới

b)

Là cao nguyên

c)

Là đồng bằng

d)

Là đầm lầy

27.

Biển Ban tích , biển đen và biển ca xpi tiếp giáp với phía nào của Liên bang Nga

a)

Đông và đông nam

b)

Bắc và Đông Bắc

c)

Tây và tây nam

d)

Nam và Đông

28.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía tây của Liên bang Nga

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên

b)

Có nguồn trữ năng thủy điện lớn

c)

Có đồng bằng Đông âu tương đối cao

d)

Có nguồn khoáng sản và hải sản lớn

29.

Loại hình vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông xi bia

a)

Hàng không

b)

Đường sắt

c)

Đường sông

d)

Đường biển

30.

Vùng phía bắc Liên bang Nga có dân cư thưa thớt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Khí hậu lạnh giá

b)

Địa hình núi cao

c)

Đất đai kém màu mỡ

d)

Giao thông hạn chế

31.

Vùng kinh tế lâu đời nhất của Liên bang Nga là

a)

Trung ương

b)

Trung tâm đất đen

c)

Viễn Đông

d)

U ran

32.

Xuất khẩu quan trọng nhất của Liên bang Nga là

a)

Dầu thô và khí tự nhiên

b)

Sản phẩm điện điện tử

c)

Máy móc và dược phẩm

d)

Xe cộ đá quý chất dẻo

33.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

Cận cực

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Nhiệt đới

34.

Liên bang Nga đứng đầu thế giới về sản lượng xuất khẩu nông sản nào

a)

Lúa mì

b)

Ngô

c)

Lúa gạo

d)

Đỗ tương

35.

Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Liên bang Nga

a)

Tác ta

b)

Chu vát

c)

Nga

d)

Bát xkia

36.

Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn đồng bằng

a)

Bắc á và toàn bộ phần Đông á

b)

Bắc á và toàn bộ phần Trung á

c)

Đông âu và toàn bộ phần Tây á

d)

Đông âu và toàn bộ phần Bắc á

37.

Ngành nào sau đây là công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga

a)

Điện lực

b)

Thực phẩm

c)

Đóng tàu

d)

Điện tử

38.

Địa hình chủ yếu ở phía bắc đồng bằng Tây xi bia của Liên bang Nga là

a)

Đầm lầy

b)

Núi cao

c)

Thảo Nguyên

d)

Sơn Nguyên

39.

Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên liên bang Nga đối với phát triển kinh tế

a)

Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi

b)

Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới

c)

Nhiều sông ngòi có chữ năng thủy điện lớn

d)

Diện tích rừng lớn chủ yếu rừng khai thác

40.

Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên bang Nga là

a)

Trung ương

b)

U ran

c)

Viễn đông

d)

Trung tâm đất đen

41.

Liên bang Nga giáp với Đại Dương à

a)

Thái Bình Dương bắc băng Dương

b)

Đại Tây Dương ấn Độ Dương

c)

Bắc băng Dương Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương Thái Bình Dương

42.

Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế Hoa Kỳ

a)

Ngân hàng và tài chính

b)

Hàng thông và viễn thông

c)

Du lịch và thương mại

d)

Vận tải biển và du lịch

43.

Lãnh thổ của Liên bang Nga

a)

Rộng nhất thế giới

b)

Giáp ấn Độ Dương

c)

Nằm hoàn toàn ở châu âu

d)

Liền kề với đạ Tây Dương

44.

Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là

a)

Rừng tai ga

b)

Rừng lá cứng

c)

Rừng lá rộng

d)

Thường xanh

45.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng

a)

Tăng ngành khai thác tăng ngành chế biến

b)

Giảm ngành truyền thống tăng ngành hiện đại

c)

Giảm ăn chế biến tăng ngành khai thác

d)

Trạm ngành hiện đại tăng ngành truyền thống

46.

Động lực phát triển nền kinh tế của Hoa Kỳ là

a)

Sức mua của dân cư lớn

b)

Chính sách phát triển tốt

c)

Bán sản phẩm nông nghiệp

d)

Chuyên

47.

Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kỳ được tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây

a)

Vùng phía tây và vùng trung tâm

b)

Vùng trung tâm và bán đảo a la xca

c)

Vùng phía Đông và vùng trung tâm

d)

Vùng phía Đông và quần đảo ha oai

48.

Lợi ích lớn nhất cho người nhập cư mang đến cho Hoa Kỳ là

a)

Lao động có trình độ cao

b)

Có nền văn hóa đa dạng

c)

Nguồnvốn đầu tư lớn

d)

Đa dạng về chủng tộc

49.

Sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống các bang

a)

Phía tây và ở ven Thái Bình Dương

b)

Phía Tây Nam và ven vịnh mê hi cô

c)

Phía Nam và ven Thái Bình Dương

d)

Ven Thái Bình Dương và phía Bắc

50.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Thái Bình Dương với

a)

Các nước châu phi và vùng Nam Mỹ

b)

Liên bang Nga và các nước châu âu

c)

Nhật Bản và các nước Đông Nam á

d)

Ấn Độ và nhiều nước ở Nam á

51.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện cho linh tinh tế bằng đường biển có Đại Tây Dương với

a)

Các nước châu phi và Nam Mỹ

b)

Các nước châu phi và Châu âu

c)

Nhật Bản và các nước Đông Nam á

d)

Ấn Độ và nhiều nước Đôn Nam á

52.

Các loại khoáng sản kim loại màu tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Hoa Kỳ

a)

Vùng phía đông

b)

Vùng phía tây

c)

Vùng trung tâm

d)

A la xca và ho oai

53.

Ở phía Đông Bắc Hoa Kỳ có khoáng sản chủ yếu nào sau đây

a)

Kim loại đen

b)

Kim loại màu

c)

Năng lượng

d)

Phi kim loại

54.

Ha oai nơi có nhiều

a)

Hoang mạc

b)

Đầm lầy

c)

Núi lửa

d)

Cao Nguyên

55.

Ha oai là quần đảo nằm ở giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về

a)

Muối mỏ hải sản

b)

Hải sản du lịch

c)

Kim cương đồng

d)

Du lịch than đá

56.

Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong phần đai khí hậu

a)

Xích đạo

b)

Nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Hàn đới

57.

Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến

a)

Vùng phía Nam và vùng phía tây

b)

Ven Đại Tây Dương và phía Nam

c)

Vùng phía bắc và phía Nam

d)

Vùng trung tâm và phía Bắc

58.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao nhất ở

a)

Ven Thái Bình Dương

b)

Ven Vinh mê hi cô

c)

Ven Đại Tây Dương

d)

Khu vực trung tâm

59.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

Tỷ trọng GDP lớn nhất

b)

Tốc độ tăng trưởng rất chậm

c)

Số lượng lao động ít nhất

d)

Hàng hóa ít có sự đa dạng

60.

Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ được phát triển mạnh

a)

Luyện kim gia không đồ nhựa hoá dầu

b)

Điện tử hóa dầu hàng không Vũ trụ

c)

Đóng tàu gia công đồ nhựa hóa chất

d)

Hàng không Vũ trụ đóng tàu hóa chất

61.

Các ngành sản xuất công nghiệp truyền thống của Hoa Kỳ hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng

a)

Đông Bắc

b)

Ven Thái Bình Dương

c)

Đông Nam

d)

Ven vịnh mê hi cô

62.

Hoa Kỳ đứng thứ mấy trên thế giới về số dân năm 2020

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kỳ là

a)

Vùng đông bắc

b)

Vùng Đông Nam

c)

Vùng trung tâm

d)

Vùng phía tây

64.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của Hoa Kỳ

a)

Khai thác

b)

Năng lượng

c)

Chế biến

d)

Điện lực

65.

Ngành có tỷ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kỳ là

a)

Luyện kim

b)

Dệt

c)

Điện tử tin học

d)

Gia công đồ nhựa

66.

Ngành công nghiệp nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ

a)

Nông nghiệp

b)

Ngư nghiệp

c)

Tiểu thủ công

d)

Công nghiệp

67.

Bang Alaska nổi tiếng nhất với loại khoáng sản

a)

Than vào quặng sắt

b)

Thiếc và đồng

c)

Dầu mỏ và khí đốt

d)

Vàng và kim cương

68.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ Hoa Kỳ còn bao gồm các bộ phận nào sau đây

a)

Bán đảo A la xka và quần đảo ha oai

b)

Quần đảo ăng ti lớn và quần đảo ăng ti

c)

Quần đảo ha oai và quần đảo ăng ti lớn

d)

Quần đảo Ăng ti nhỏ bán đảo A la xca

69.

Vị trí hút của Hoa Kỳ có nhiều thuận lợi trong giao lưu kinh tế trước hết với

a)

Asean các nước ở Châu âu

b)

Trung Quốc các nước Đông á

c)

EU các quốc gia ở Mỹ Latinh

d)

Ả rập xê út các nước châu phi

70.

Vùng phía Đông Hoa Kỳ có

a)

Cách dạy núi trẻ chạy theo hướng Nam Bắc

b)

Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú

c)

Có nhiều kim loại màu như vàng đồng chì

d)

Các đồng bằng phù sa ven đại từ Dương

71.

Khu vực có nhiều người châu á sinh sống nhiều nhất hiện nay ở Hoa Kỳ là

a)

Ven Thái Bình Dương

b)

Ven Vinh mê hi cô

c)

Ven Đại Tây Dương

d)

72.

Dầu khí tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây của Hoa Kỳ

a)

Ven Thái Bình Dương

b)

Vịnh mê hi cô

c)

Ven Đại Tây Dương

d)

Đồng bằng trung tâm

73.

Lãnh thổ rộng lớn của Hoa Kỳ làm treo tự nhiên thay đổi từ

a)

Bắc xuống Nam từ thấp lên cao

b)

Tây sang đông từ thấp lên cao

c)

Thấp lên cao ven biển vào nội địa

d)

Bắc xuống Nam Đông sang Tây

74.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

Lúa mì

b)

Cà phê

c)

Lúa gạo

d)

Cao su

75.

Doanh nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản

a)

Công nghiệp điện tử

b)

Công nghiệp luyện kim

c)

Công nghiệp chế tạo

d)

Công nghiệp Hóa chất

76.

Nhật Bản có

a)

Vùng biển rộng đường bờ biển dài

b)

Ít vũng vịnh nhiều dòng biển nóng

c)

Đường bờ biển dài có ít vũng vịnh

d)

Nhiều dòng biển nóng nhiều đảo

77.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật bản là

a)

Dân số không đông

b)

Tốc độ gia tăng cao

c)

Cơ cấu dân số già

d)

Tập trung ở miền núi

78.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

Có đường bờ biển dài nhiều vũng vịnh

b)

Có trữ lượng khoáng sản không đáng kể

c)

Có nhiều núi lửa động đất ở khắp nơi

d)

Có nhiều đảo lớn đảo nhỏ cách xa nhau

79.

Một trong những tác động tích cực cho cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là

a)

Tăng sức ép cho nền kinh tế

b)

Giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục

c)

Tăng nguồn phúc lợi cho xã hội

d)

Thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động

80.

Khí hậu phía Nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi

a)

Mùa Đông kéo dài lạnh

b)

Mùa hạ nóng mưa to và Bão

c)

Có nhiều tuyết về mùa đông

d)

Nhiệt độ thấp và ít mưa

81.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

Phổ cập giáo dục xóa mù chữ

b)

Chất lượng cuộc sống rất tốt

c)

Chính sách thu hút nhân tài

d)

Chú trọng đầu tư cho giáo dục

82.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc phân bố đều trên cả nước

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ ngắn dốc có giá trị thủy điện

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ cho những dải đồng bằng phù Sa màu mỡ

d)

Các con sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện

83.

Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt

a)

Nhật Bản là một quần đảo

b)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa

c)

Lãnh thổ trải dài theo chiều bắc nam

d)

Các

84.

Đặc tính cần cù có tinh thần trách nhiệm rất cao coi trọng giáo dục của người lao động

a)

Tạo nên sự cắt biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác

b)

Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác

c)

Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển

d)

Có ảnh hưởng không nhiều đối với sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản

85.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp được khởi kỹ thuật cao là do

a)

Có nguồn lao động dồi dào trình độ người lao động cao

b)

Hạn chế sử dụng nguồn nguyên nhiên liệu lợi nhuận cao

c)

Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao

d)

Có nguồn vốn lớn nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

86.

Nhật Bản có lượng mưa trung bình năm cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Quốc gia là quần đảo

b)

Chủ yếu là địa hình núi

c)

Có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa ôn đới gió mùa

d)

Có vùng biển rộng gió mùa các dòng biển nóng

87.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp

a)

Thiếu lương thực

b)

Diện tích đất nông nghiệp ít

c)

Công nghiệp phát triển

d)

Muốn tăng năng suất

88.

Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là

a)

Địa hình phần lớn là núi đồi

b)

Có lượng mưa lớn trong năm

c)

Sông dốc nhiều thác ghềnh

d)

Độ che phủ rừng khá lớn

89.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

Chế tạo

b)

Điện tử

c)

Xây dựng

d)

Dệt