wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHOA HỌC CUỐI HKI

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu: Nước ở dạng…(1)…không màu, không mùi, không vị, không có…(2)…nhất định và…(3)…được muối, đường,…

a)

(1) rắn, (2) hình dạng, (3) không hoà tan

b)

(1) lỏng, (2) hình dạng, (3) hoà tan

c)

(1) khí, (2) khối lượng, (3) hoà tan

d)

(1) hỗn hợp, (2) khối lượng, (3) không hoà tan

2.

Nước có thể chảy theo hướng nào?

a)

Từ cao xuống thấp

b)

Từ thấp lên cao

c)

Từ trái sang phải

d)

Từ phải sang trái

3.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Nước có thể thấm qua vải, giấy,…

b)

Nước không thấm qua được ni lông, sắt,…

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

4.

Khi trời mưa, chúng ta cần mặc loại trang phục gì để tránh mưa?

a)

Áo len

b)

Áo mưa

c)

Áo phông

d)

Áo đồng phục

5.

Nếu có một đôi giày vải, một đôi giày lông, một đôi ủng cao su và một đôi dép lê, em sẽ chọn đôi nào để đi khi trời mưa?

a)

Giày vải

b)

Giày lông

c)

Ủng cao su

d)

Dép lê

6.

Nước có những tính chất gì?

a)

Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi.

b)

Không vị, không có hình dạng nhất định.

c)

Thấm qua một số vật và hòa tan một số chất.

d)

Tất cả các ý trên.

7.

Nước là môi trường sống của những loài sinh vật nào?

a)

Tôm, cá, mực,…

b)

Trâu, bò, lợn, gà,…

c)

Các loài chim

d)

Con người

8.

Nước có thể hoà tan được với chất nào?

a)

Cát

b)

Đường

c)

Đất

d)

Dầu ăn

9.

Nước có thể thấm qua chất liệu nào?

a)

Ni long

b)

Sắt

c)

Nhựa

d)

Vải, giấy

10.

Nước trong thiên nhiên tồn tại ở những thể nào?

a)

Ở một thể: lỏng

b)

Ở hai thể: khí và rắn

c)

Ở hai thể: lỏng và khí

d)

Ở cả ba thể: rắn, lỏng và khí.

11.

Đâu là dấu hiệu nước bị ô nhiễm?

a)

Có màu lạ

b)

Có mùi hôi thối

c)

Có chất bẩn, cặn, váng nổi trên bề mặt

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

12.

Trong các nguồn nước sau, nguồn nào là nước sạch, có thể sử dụng trong sinh hoạt hằng ngày?

a)

Nước chứa trong chum, vại,…

b)

Nước ao, hồ gần các khu công nghiệp

c)

Nước máy

d)

Nước sông chảy qua các khu dân cư

13.

Đâu là nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước?

a)

Xả rác, phân, nước thải không đúng nơi quy định

b)

Nước thải từ các nhà máy, khai thác khoáng sản chưa được xử lí

c)

Sự cố tràn dầu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

14.

Đâu không phải là nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước?

a)

Phun thuốc trừ sâu hoá học

b)

Phân loại rác trước khi vứt

c)

Thiên tai: lũ lụt, gió bão,...

d)

Rác thải y tế

15.

Ô nhiễm nguồn nước gây hại đến những đối tượng nào sau đây?

a)

Con người

b)

Các loài động - thực vật

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

16.

Hành động nào sau đây giúp bảo vệ nguồn nước?

a)

Xử lí nước thải trước khi xả ra môi trường

b)

Vứt rác bừa bãi

c)

Sử dụng đường ống dẫn nước đã cũ, bị rỉ sét,…

d)

Dùng thuốc trừ sâu, phân bón hoá học trong nông nghiệp

17.

Đâu không phải hành động giúp bảo vệ nguồn nước?

a)

Cải tạo, thay mới định kì đường ống dẫn nước

b)

Đổ trực tiếp nước thải sinh hoạt ra sông, suối ở nơi mình đang sống

c)

Phân loại rác trước khi vứt

d)

Tham gia các hoạt động tình nguyện giúp làm sạch nguồn nước

18.

Việc nào sau đây nên làm để tiết kiệm nước?

a)

Khoá chặt vòi nước khi không sử dụng

b)

Tắm bằng vòi hoa sen thay vì tắm bồn

c)

Tưới cây bằng nước rửa rau, nước vo gạo

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

19.

Việc nào sau đây không nên làm để tiết kiệm nước?

a)

Kiểm tra định kì, phát hiện và sửa chữa đường ống nước bị rò rỉ

b)

Sử dụng hệ thống nhỏ giọt để dưới cây

c)

Xả tràn nước khi rửa bát

d)

Hứng nước mưa để rửa xe, tưới cây,…

20.

Nguồn nước sạch mà chúng ta đang sử dụng phổ biến trong sinh hoạt hiện nay là:

a)

Nước máy

b)

Nước ngầm

c)

Nước cất

d)

Nước tinh khiết

21.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Không khí có ở khắp nơi xung quanh chúng ta

b)

Không khí có trong những chỗ rỗng của vật

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

22.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu: "Không khí có ở trong …(1) và đất, nhờ đó mà các động vật, …(2) có thể sống trong các …(3) này."

a)

(1) nước, (2) sinh vật, (3) không gian

b)

(1) nước, (2) thực vật, (3) môi trường

c)

(1) chân không, (2) thực vật, (3) địa điểm

d)

(1) chân không, (2) sinh vật, (3) khu vực

23.

Động vật có thể sống ở môi trường nào sau đây?

a)

Trong nước

b)

Trong đất

c)

Trên cạn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

24.

Nhờ có không khí trong đất, loài động vật nào có thể tồn tại?

a)

Mối, giun đất,…

b)

Cua, cáy, tôm đồng,…

c)

Một số loại ốc

d)

Các động vật có hai mảnh vỏ: ngao, sò, hến,…

25.

Không khí không có tính chất nào sau đây? (M1)

a)

Có hình dạng nhất định

b)

Trong suốt, không màu

c)

Không mùi

d)

Không vị

26.

Đâu là tính chất của không khí? (M1)

a)

Đàn hồi tốt

b)

Có thể nén lại hoặc dãn ra

c)

Có thể cầm nắm được

d)

Nhìn thấy bằng mắt thường

27.

Thành phần không khí gồm những khí nào? (M1)

a)

Khí ô-xi

b)

Khí ni-tơ

c)

Khí các-bô-níc và các chất khí khác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

28.

Vật nào sau đây có chứa không khí? (M1)

a)

Miếng bọt biển khô

b)

Chai rỗng

c)

Quả bóng căng hơi

d)

Tất cả các đáp án trên

29.

Cây nến có thể cháy bình thường khi nào? (M1)

a)

Bất cứ khi nào cây nến vẫn có thể cháy.

b)

Khi cung cấp đủ ô-xi.

c)

Khi cung cấp đủ ni-tơ

d)

Khi cung cấp đủ các-bô-nic

30.

Khí nào bay lên cao khi có sự cháy xảy ra? (M2)

a)

Khí ô-xy

b)

Khí ni-tơ và khí ô-xy

c)

Khí cac-bô-nic

d)

Khí cac-bô-nic và khí ni-tơ

31.

Không khí gồm mấy thành phần? (M2)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Dụng cụ nào sau đây được sử dụng khi tiến hành thí nghiệm chứng minh sự nén giãn của không khí? (M2)

a)

Bơm tiêm

b)

Túi ni lông

c)

Cây nến

d)

Chai thuỷ tinh

33.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của không khí? (M2)

a)

Không khí trong suốt, không màu.

b)

Không khí không có mùi, không vị.

c)

Không khí có hình dạng nhất định.

d)

Tất cả các ý trên.

34.

Thành phần nào chiếm nhiều nhất không khí? (M2)

a)

Các-bô-nic

b)

Ô-xi

c)

Ni-tơ

d)

Các chất khác.

35.

Trong phòng kín lớn và phòng kín nhỏ thì phòng nào sẽ duy trì sự cháy lâu hơn?

a)

Phòng kín lớn

b)

Phòng kín nhỏ

c)

Cả 2 phòng duy trì sự cháy như nhau.

d)

Cả 2 phòng đều không duy trì sự cháy.

36.

Dụng cụ nào sau đây được sử dụng khi tiến hành thí nghiệm chứng minh không khí cần cho sự cháy?

a)

Bơm tiêm

b)

Túi ni lông

c)

Cây nến

d)

Chai thuỷ tinh

37.

Khi dùng tay ấn thân bơm vào sâu trong vỏ bơm tiêm, hiện tượng gì xảy ra?

a)

Không khí trong vỏ bơm tiêm giãn ra.

b)

Không khí trong vỏ bơm tiêm bị nén lại.

c)

Không khí trong vỏ bơm tiêm không bị tác động.

d)

Không thể thấy hiện tượng xảy ra.

38.

Để làm bình ô-xi cấp cứu bệnh nhân trong bệnh viện hay bình cứu hỏa chữa cháy, người ta đã ứng dụng tính chất nào của không khí?

a)

Không màu, không mùi, không vị.

b)

Không có hình dạng nhất định.

c)

Có thể bị nén lại hoặc giãn ra.

d)

Tất cả đều đúng.

39.

Tại sao cây nến không bị tắt ngay khi úp lọ kín vào?

a)

Vì ô-xi còn trong lọ duy trì sự cháy

b)

Vì cac-bô-nic có trong lọ duy trì sự cháy

c)

Vì cây nến cháy nhờ sức nóng

d)

Vì cây nến có chứa thành phần là sáp

40.

Động vật và thực vật thuỷ sinh: cá, tôm, rong,… có thể sống trong nước vì:

a)

Đặc điểm cấu tạo thích nghi với môi trường nước

b)

Trong nước có không khí

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

41.

Tính chất của không khí được ứng dụng để làm những đồ dùng nào trong đời sống?

a)

Lốp xe

b)

Phao bơi

c)

Bơm bóng bay

d)

Tất cả các đáp án trên

42.

Nhúng chìm chai rỗng không đóng nắp vào trong nước, thấy có bong bóng nổi lên chứng tỏ điều gì?

a)

Vì chai rỗng không có nắp

b)

Vì chai rỗng nên khi cho vào nước tạo ra bong bóng

c)

Vì trong chai rỗng có không khí

d)

Vì khi cho bất kì vật rỗng nào vào nước cũng sẽ tạo ra bong bóng

43.

Đâu là hiện tượng chứng tỏ trong không khí có hơi nước?

a)

Đặt cốc nước đá trên bàn, sau một thời gian thấy xuất hiện những giọt nước trên thành cốc

b)

Hơi nước đọng trên cửa kính lúc trời lạnh

c)

Vào sáng sớm, đặc biệt là vào mùa đông, thường xuất hiện sương mù

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

44.

Người ta sục không khí vào bể cá cảnh để làm gì?

a)

Cung cấp ô-xi cho cá

b)

Làm sạch nước

c)

Vệ sinh bể

d)

Cân bằng nồng độ các chất trong nước

45.

Diều có thể bay lên cao nhờ đâu?

a)

Từ trường của Trái Đất

b)

Trọng lực của Trái Đất

c)

Gió

d)

Không khí

46.

Đâu là nguyên nhân gây ra gió?

a)

Do sự tuần hoàn của không khí

b)

Do không khí chuyển động

c)

Do lực hút của Trái Đất

d)

Do từ trường của Trái Đất

47.

Các cấp độ của gió có đặc điểm gì?

a)

Ít cấp độ, từ nhẹ đến mạnh

b)

Ít cấp độ, từ mạnh đến nhẹ

c)

Nhiều cấp độ, từ nhẹ đến mạnh

d)

Nhiều cấp độ, từ mạnh đến nhẹ

48.

Vật nào sau đây không cần chuẩn bị để đảm bảo sinh hoạt khi có bão?

a)

Đồ chơi

b)

Nước uống, lương thực - thực phẩm

c)

Thuốc men

d)

Đèn pin, quần áo

49.

Nhờ đâu lá cây lay động được?

a)

Nhờ có gió

b)

Nhờ có khí ô-xi

c)

Nhờ có hơi nước

d)

Nhờ có khí các-bô-níc

50.

Gió được chia làm mấy cấp độ?

a)

13 cấp

b)

15 cấp

c)

17 cấp

d)

19 cấp

51.

Những dấu hiệu đặc trưng của bão:

a)

Gió nhẹ kèm theo mưa.

b)

Mưa to.

c)

Gió mạnh liên tiếp kèm theo mưa.

d)

Gió khá mạnh.

52.

Ban ngày gió từ biển thổi vào đất liền và ban đêm thì thổi ngược lại từ đất liền ra biển, vì:

a)

Không khí chuyển động từ nơi lạnh đến nơi nóng.

b)

Không khí chuyền từ nơi nóng đến nơi lạnh.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai

53.

Nguyên nhân nào gây ra gió?

a)

Sự chênh lệch nhiệt độ của không khí.

b)

Không khí chuyển động từ nơi lạnh đến nơi nóng.

c)

Sự chênh lệch nhiệt độ của không khí làm cho không khí chuyển động từ nơi lạnh đến nơi nóng.

d)

Cả 3 ý trên đều sai

54.

Thang sức gió Bô-pho ra đời năm nào?

a)

Năm 1805

b)

Năm 1810

c)

Năm 1815

d)

Năm 1820

55.

Loại thang đo nào sau đây được dùng để xác định cường độ gió, phục vụ công tác dự báo thời tiết?

a)

Thang đo thứ bậc (Ordinal scale)

b)

Thang đo tỉ lệ (Ratio scale)

c)

Thang sức gió Bô-pho (Beaufort)

d)

Thang nhiệt độ Xen-xi-út (Celsius)

56.

Đặc điểm của không khí nóng là gì?

a)

Nóng, nhẹ và bốc lên cao

b)

Nóng, nhẹ và đi xuống thấp

c)

Nặng và bốc lên cao

d)

Nặng và đi xuống thấp

57.

Đặc điểm của không khí lạnh là:

a)

Nặng và bốc lên cao

b)

Nặng và đi xuống thấp

c)

Nóng, nhẹ và bốc lên cao

d)

Nóng, nhẹ và đi xuống thấp

58.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu: "Không khí chuyển động càng …(1) thì tạo ra gió càng lớn. Không khí chuyển động càng yếu thì tạo ra gió càng …(2)."

a)

(1) yếu, (2) lớn

b)

(1) yếu, (2) nhẹ

c)

(1) mạnh, (2) lớn

d)

(1) mạnh, (2) nhẹ

59.

Gió cấp 2 tác động lên các vật xung quanh như thế nào khi nó thổi qua?

a)

Gió nhẹ, thời tiết sáng sủa, có thể cảm thấy không khí trên da, nghe thấy tiếng lá rì rào, nhìn được làn khói bay,…

b)

Gió khá mạnh, mây bay, cây đu đưa, sóng nước hồ dập dờn,…

c)

Gió to, trời tối và có thể có bão, cây lớn đu đưa, đi bộ ngoài trời rất khó khăn,…

d)

Gió dữ, bầu trời đầy mây đen, cây gãy cành, nhà có thể bị tốc mái,..

60.

Gió cấp 9 tác động lên các vật xung quanh như thế nào khi nó thổi qua?

a)

Gió nhẹ, thời tiết sáng sủa, có thể cảm thấy không khí trên da, nghe thấy tiếng lá rì rào, nhìn được làn khói bay,…

b)

Gió khá mạnh, mây bay, cây đu đưa, sóng nước hồ dập dờn,…

c)

Gió to, trời tối và có thể có bão, cây lớn đu đưa, đi bộ ngoài trời rất khó khăn,…

d)

Gió dữ, bầu trời đầy mây đen, cây gãy cành, nhà có thể bị tốc mái,..

61.

Đâu là những việc cần làm để phòng tránh bão?

a)

Thường xuyên cập nhật thông tin về cơn bão

b)

Tìm cách bảo vệ nhà cửa, tài sản, cây trồng và vật nuôi

c)

Đề phòng tai nạn do bão

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

62.

Đâu là việc không được phép làm để phòng tránh bão?

a)

Dự trữ các nhu yếu phẩm cần thiết

b)

Tranh thủ ra khơi và trở về bờ trước khi bão đổ bộ

c)

Xác định vị trí an toàn để trú ẩn

d)

Chủ động sơ tán khỏi các nhà không đảm bảo an toàn

63.

Chúng ta nên trú ẩn ở đâu khi có bão?

a)

Trong nhà, khi đã được gia cố, chằng chống

b)

Dưới các mái hiên, gốc cây

c)

Trên tàu, thuyền neo đậu ở bờ biển

d)

Gần nơi có cột điện bị đổ

64.

Em cần làm gì để bảo vệ an toàn khi có mưa gió lớn?

a)

Chạy ra tắm mưa

b)

Mở các cửa sổ cho mát

c)

Đóng kín tất cả các cửa sổ và cửa chính nhà ở, lớp học.

d)

Làm tất cả các việc trên

65.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Phần đất liền nóng nhanh hơn biển

b)

Phần đất liền nóng chậm hơn biển

c)

Phần đất liền nguội nhanh hơn biển

d)

Cả A và C đều đúng

66.

Vào ban ngày, không khí trên đất liền và biển ở đâu nóng hơn?

a)

Không khí trên đất liền nóng hơn

b)

Không khí trên biển nóng hơn

c)

Không khí trên đất liền và biển nóng như nhau

d)

Cả A và B đều đúng

67.

Vào ban đêm, không khí trên đất liền và biển ở đâu nóng hơn?

a)

Không khí trên đất liền nóng hơn

b)

Không khí trên biển nóng hơn

c)

Không khí trên đất liền và biển nóng như nhau

d)

Cả A và B đều đúng

68.

Không khí dịch chuyển theo hướng như thế nào?

a)

Từ nơi nóng tới nơi lạnh

b)

Từ nơi lạnh tới nơi nóng

c)

Từ nơi cao xuống nơi thấp

d)

Từ nơi thấp lên nơi cao

69.

Thế nào là không khí bị ô nhiễm?

a)

Không khí có chứa nhiều khói bụi, khí độc, vi khuẩn,… gây ảnh hường đến con người, động vật, thực vật.

b)

Không khí không có những thành phần gây hại đến sức khỏe con người.

c)

Không khí trong lành, thoáng mát.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

70.

Thế nào là không khí trong sạch?

a)

Không khí có chứa nhiều khói bụi, mùi hôi thối của rác.

b)

Không khí chỉ chứa các khói, bụi, khí độc, vi khuẩn với một tỉ lệ thấp, không làm hại đến sức khỏe con người.

c)

Không khí gây ảnh hưởng không tốt đến con người, động vật, thực vật.

d)

Tất cả các ý trên.

71.

Nguyên nhân làm không khí bị ô nhiễm là gì?

a)

Khói, bụi, khí độc.

b)

Các loại rác thải không được xử lí vệ sinh.

c)

Cả A, B đều đúng.

d)

Cả A, B đều sai.

72.

Để bầu không khí trong sạch, chúng ta cần phải làm gì?

a)

Bảo vệ rừng và trồng nhiều cây xanh.

b)

Tìm cách phun các chất hoá học vào không khí để loại bỏ các chất khí thải, các loại bụi có trong không khí.

c)

Tạo ra luồng gió thật mạnh để thổi không khí ô nhiễm đi chỗ khác.

d)

Dùng màng lọc không khí.

73.

Trường hợp nào sau đây có thể là nguyên nhân làm ô nhiễm không khí?

a)

Xả phân, nước thải bừa bãi.

b)

Sử dụng phân hóa học, thuốc trừ sâu.

c)

Khói từ nhà máy.

d)

Dùng săm, lốp cũ để đun.

e)

Khai thác, sử dụng năng lượng mặt trời, gió thay cho dùng than, củi.

74.

Mắt ta nhìn thấy vật khi nào?

a)

Khi vật phát ra ánh sáng.

b)

Khi mắt ta phát ra ánh sáng chiếu vào vật.

c)

Khi có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta.

d)

Khi có sự chiếu sáng của mặt trời.

75.

Em nên ngồi học ở nơi như thế nào?

a)

Đầy đủ ánh sáng, thoáng mát

b)

Ánh sáng quá mạnh

c)

Ánh sáng quá yếu

d)

Dưới ánh trăng

76.

Con người cần ánh sáng vì sao?

a)

Ánh sáng giúp con người nhìn rõ mọi vật, nhận biết thế giới hình ảnh, màu sắc.

b)

Ánh sáng giúp con người khỏe mạnh.

c)

Ánh sáng giúp cho thực vật xanh tốt, nhờ đó con người có được thức ăn từ thực vật.

d)

Tất cả 3 ý trên.

77.

Trường hợp nào dưới đây cần tránh để không gây hại cho mắt?

a)

Nhìn quá lâu vào màn hình máy vi tính.

b)

Đọc sách dưới ánh sáng quá yếu hay quá mạnh.

c)

Xem ti vi quá lâu.

d)

Tất cả đều đúng.

78.

Âm thanh do đâu phát ra?

a)

Do kéo dãn các vật

b)

Do các vật rung động.

c)

Do uốn cong các vật

d)

Do nén các vật

79.

Âm thanh lan truyền qua những môi trường nào?

a)

Không khí, chất rắn, chất lỏng.

b)

Chỉ truyền qua không khí.

c)

Chỉ truyền qua chất lỏng.

d)

Tất cả đều sai.

80.

Âm thanh có lợi ích gì trong cuộc sống?

a)

Dùng để báo hiệu.

b)

Dùng để giao tiếp trong học tập, lao động

c)

Dùng để giao tiếp trong sinh hoạt, giải trí.

d)

Tất cả các ý trên.

81.

Ai là người phát minh ra chiếc máy hát?

a)

Pa-xcan

b)

Cô-péc-ních

c)

Tô-mát Ê-đi-xơn

d)

Ga-li-lê.

82.

Nhiệt độ trung bình của cơ thể người khỏe mạnh là bao nhiêu độ?

a)

35oC

b)

36oC

c)

37oC

d)

38oC

83.

Nhiệt độ của nước đang sôi là?

a)

990C

b)

1000C

c)

900C

d)

Trên 1000C

84.

Nhiệt độ nào sau đây có thể là nhiệt độ của một ngày trời nóng?

a)

100C

b)

38 0C

c)

1000C

d)

150 0C

85.

Vật nào là vật cách nhiệt?

a)

Thìa nhôm

b)

Thìa nhựa

c)

Thìa sắt

d)

Thìa i-nox

86.

Bộ phận nào của cây tham gia quá trình quang hợp?

a)

Rễ

b)

Hoa

c)

Thân

d)

87.

Quá trình quang hợp diễn ra vào lúc nào?

a)

Ban đêm.

b)

Ban ngày

c)

Cả ngày lẫn đêm

d)

Tất cả sai

88.

Động vật cần gì để sống?

a)

Ánh sáng, nhiệt độ thích hợp

b)

Không khí.

c)

Thức ăn, nước

d)

Tất cả những yếu tố trên.

89.

Trong quá trình sống, động vật hấp thụ vào cơ thể những gì?

a)

Khí ô-xi

b)

Nước

c)

Thức ăn

d)

Tất cả các ý trên

90.

Trong quá trình sống, động vật thải ra những gì?

a)

Khí các-bô-níc

b)

Nước tiểu

c)

Các chất thải

d)

Tất cả các ý trên