wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập về lập trình OOP

Total questions: 90

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Để thêm một dòng mới vào ListBox bạn sử dụng câu lệnh?

a)

listBox1.Items.Add(“hello”)

b)

Không có đáp án đúng

c)

listBox1.AddNewItem(“hello”)

d)

listBox1.Items.AddNew(“hello”)

2.

Phần mở rộng của tệp mã nguồn C# là gì?

a)

.c#

b)

.cs

c)

.csharp

d)

.vb

3.

Trong đối tượng MessageBox, tham số MessageBoxIcon dùng để ?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Hiển thị các nút nhấn cho đối tượng MessageBox

c)

Hiển thị tiêu đề cho đối tượng MessageBox

d)

Hiển thị biểu tượng cho đối tượng MessageBox

4.

Thuộc tính AcceptButton của Form dùng để làm gì

a)

Tạo một nút nhấn trên Form

b)

Nút được click khi nhấn phím Enter

c)

Tạo ra nút nhấn có nhãn là Accept

d)

Không có đáp án đúng

5.

Điều khiển nào dùng để nhóm các thông tin có liên quan lại với nhau?

a)

Form

b)

Panel

c)

Combobox

d)

GroupBox (nhóm thông tin)

6.

Điều khiển nào cho phép người dùng xem thông tin mà không cho phép sửa khi chương trình đang chạy ?

a)

ListBox

b)

Label (nhãn)

c)

TextBox

d)

RichTextBox

7.

Trong WinForm, thuộc tính nào của ComboBox chỉ định tên trường hiển thị trên ComboBox khi ComboB

4 lines
8.

Trong WinForm, thuộc tính nào của ComboBox chỉ định tên trường hiển thị trên ComboBox khi ComboBox được gán nguồn dữ liệu tới 1 bảng?

a)

DataSource

b)

ValueMember

c)

DisplayMember

d)

SelectedValue

9.

Để điền dữ liệu vào cho điều khiển DataGridView có tên dataGridView, dùng câu lệnh nào?

a)

dataGridView1.DataMember =

b)

dataGridView1.DataSource =

c)

dataGridView1.RowSource =

d)

Không có đáp án đúng

10.

Dòng không được chọn trong ListBox có giá trị chỉ mục là bao nhiêu?

a)

-1

b)

5

c)

1

d)

Một giá trị bất kỳ

11.

Một cột trong DataGridView không thể có kiểu thuộc đối tượng nào trong danh sách các đối tượng sau?

a)

CheckBox

b)

ComboBox

c)

MenuStrip

d)

TextBox

12.

ComboBox là gì?

a)

Là điều khiển cho phép nhập dữ liệu và lựa chọn dữ liệu

b)

Là điều khiển cho phép xem thông tin

c)

Là điều khiển giống ListBox

d)

Không có đáp án đúng

13.

Phương thức Focus() trong điều khiển TextBox dùng để làm gì?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Đặt con trỏ vào trong điều khiển TextBox

c)

Đổi màu chữ trong ô TextBox

d)

Làm cho chữ trong điều khiển TextBox đậm lên

14.

Để lấy ra các phần tử của điều khiển ListBox bạn dùng?

a)

d

b)

Text

c)

Column

d)

ListItem

15.

Lệnh nào dùng để thêm 1 DataRow có tên obj1 vào 1 DataTable có tên là t?

a)

t.Rows.Add(obj1);

b)

t.Rows.Insert(obj1)

c)

t.Add(obj1);

d)

t.Insert(obj1);

16.

Đối tượng SqlCommand có thể truyền vào bao nhiêu Parameter?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Nhiều

17.

Sự kiện nào xảy ra khi người dùng click vào dữ liệu bên trong một ô của DatagridView?

a)

CellClick

b)

CellDoubleClick

c)

CellContentClick

d)

CellValueChange

18.

Thuộc tính nào quy định cho phép hoặc không cho phép người dùng chọn dữ liệu trong DatagridView?

a)

SelectedCells

b)

MultiSelect

c)

AutoSelected

d)

CanSelect

19.

Thuộc tính nào được sử dụng để nhận hoặc thiết lập giá trị trả về khi sự kiện Click của một đối tượng Button xảy ra?

a)

ButonResult

b)

DialogResult

c)

ResultValue

d)

ResultDialog

20.

Để cho phép chia ListBox thành nhiều cột, chúng ta dùng?

a)

ColumnCount

b)

Column

c)

Item

d)

MultiColumn

21.

Để cho phép kích thước ảnh phù hợp với PictureBox, dùng thuộc tính nào?

a)

SizeMode

b)

Image

c)

Size

d)

MaximumSize

22.

Để cho phép kích thước ảnh phù hợp với PictureBox, dùng thuộc tính nào?

a)

SizeMode

b)

Image

c)

Size

d)

MaximumSize

23.

Môi trường cho phép các ứng dụng .NET có thể thực thi được gọi là gì?

a)

.NET Framework

b)

Visual C#

c)

Visual Studio .NET

d)

Windows

24.

Điều khiển nào cho phép người dùng chọn nhiều hơn một mục trong danh sách các điều khiển cùng nhóm?

a)

RadioButon

b)

CheckBox

c)

ListBox với thuộc tính SelectionMode là “One”

d)

ComboBox

25.

Điều khiển nào sau đây không nằm trong nhóm đối tượng chứa (Containers) trong WinForm?

a)

Panel

b)

GroupBox

c)

ToolTip

d)

TabControl

26.

Để đọc dữ liệu từ cơ sở dữ liệu MS SQL Server, chúng ta có thể sử dụng đối tượng nào?

a)

SQLDataAdapter

b)

DataSet

c)

XmlTextReader

d)

ADOSet

27.

Điều gì xảy ra khi gọi phương thức Delete của một DataRow trong một DataTable?

a)

Bản ghi trong CSDL bị xoá, DataRow không bị xoá

b)

DataRow bị xoá, bản ghi tương ứng trong CSDL không bị xoá

c)

DataRow bị xoá, bản ghi tương ứng trong CSDL cũng bị xoá

d)

DataRow không bị ảnh hưởng gì

28.

Để sử dụng được các đối tượng SqlConnection, SqlCommand bạn phải khai báo sử dụng thêm câu lệnh nào ?

a)

using System.Data.SqlClient;

b)

using System.SqlClient.Data;

c)

using System.Data.OLEDB;

d)

using System.Data;

29.

Biểu thức “Tin học TCKT”.ToUpper().Left(3)cho kết quả là gì?

a)

TIN

b)

Tin

c)

tin

d)

tIN

30.

Lớp ListView thuộc không gian tên (namespace) nào?

a)

System.Windows.Lists

b)

System.Windows.Drawing

c)

System.Windows.Paint

d)

System.Windows.Forms

31.

Để khai báo biến trong C#, ta sử dụng câu lệnh ?

a)

dim hoten as string

b)

dim hoten

c)

string hoten;

d)

hoten string;

32.

Điều khiển nào trong các điều khiển sau không có thuộc tính Sorted?

a)

ListBox

b)

TextBox

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

ComboBox

33.

Để thực thi câu lệnh truy vấn Delete bạn sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

cmd.ExecuteScalar()

b)

cmd.ExecuteReader()

c)

cmd.EndExecuteNonQuery()

d)

cmd.ExecuteNonQuery()

34.

Hàm chạy mặc định của một chương trình Console C# có tên là gì?

a)

Run

b)

Default

c)

Main

d)

main

35.

Đối tượng nào không thuộc thư viện System.Data.SqlClient?

a)

SqlParameter

b)

SqlDataConnection

c)

OledbConnection

d)

SqlCommand

36.

Đối tượng nào sau đây dùng để cập nhật dữ liệu từ DataTable về MS SQL Server?

4 lines
37.

Đối tượng nào sau đây dùng để cập nhật dữ liệu từ DataTable về MS SQL Server?

a)

DataRelation

b)

DataAdapter

c)

DataReader

d)

DataSet

38.

Để thực thi câu lệnh truy vấn Select bạn sử dụng câu lệnh nào?

a)

cmd.ExecuteReader() (truy vấn)

b)

cmd.ExecuteNonQuery()

c)

cmd.ExecuteScalar()

d)

cmd.EndExecuteReader()

39.

Điều khiển nào trong các điều khiển sau không có thuộc tính DataSource để nhận dữ liệu từ các nguồn dữ liệu?

a)

DataGridView

b)

ComboBox

c)

Textbox

d)

ListView

40.

Thuộc tính nào dùng để lấy ra giá trị của dòng đang được chọn trong ListBox?

a)

SelectedItem

b)

SelectedValue

c)

SelectedText

d)

Không có đáp án đúng

41.

Để lấy ra vị trí dòng hiện thời trong DataGridView bạn sử dụng câu lệnh nào?

a)

dataGridView1.CurrentRow.Count ;

b)

Không có đáp án đúng

c)

dataGridView1.CurrentRow.Index ;

d)

dataGridView1.CurrentCell.Index ;

42.

Thuộc tính Visible của điều khiển dùng để làm gì?

a)

Không cho phép di chuyển điều khiển

b)

Hiển thị hình ảnh

c)

Cho phép nhập văn bản

43.

Để đóng Form hiện tại, bạn sử dụng câu lệnh nào?

a)

me.Close()

b)

this.Close()

c)

me.Hide()

d)

this.Hide()

44.

Muốn lấy giá trị của cột thứ 2, ở dòng thứ 3 trong dataGridView bạn chọn?

a)

dataGridView1.Rows[2].Cells[1].Value ;

b)

dataGridView1.CurrentRow[2].Cells[1].Value ;

c)

dataGridView1.Cells[2].Rows[1].Value

d)

Không có đáp án đúng

45.

Để thực thi câu truy vấn Update bạn sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

cmd.ExecuteReader()

b)

cmd.EndExecuteNonQuery()

c)

cmd.ExecuteNonQuery()

d)

cmd.ExecuteScalar()

46.

Để mở hộp thoại chọn File sử dụng câu lệnh nào?

a)

openFileDialog1.ShowDialog() ;

b)

openFileDialog1.Open() ;

c)

openFileDialog1.OpenFile() ;

d)

openFileDialog1.Show() ;

47.

Để mở kết nối đến Server bạn sử dụng phương thức nào?

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

ketnoi.OpenConnection() ;

c)

ketnoi.OpenDatabase() ;

48.

DataGridView không thể tiếp nhận và hiển thị dữ liệu từ đối tượng nào?

a)

DataSet

b)

DataTable

c)

DataView

d)

DataAdapter

49.

Thuộc tính nào dùng để lấy ra chỉ mục của dòng hiện thời trong ListBox?

a)

SelectedText

b)

SelectedItem

c)

SelectedIndex

d)

SelectedValue

50.

Điều khiển nào sau đây không nằm trong nhóm đối tượng chứa (Containers) trong WinForm?

a)

Panel

b)

Gr

51.

ra chỉ mục của dòng hiện thời trong ListBox?

a)

SelectedText

b)

SelectedItem

c)

SelectedIndex

d)

SelectedValue

52.

Điều khiển nào sau đây không nằm trong nhóm đối tượng chứa (Containers) trong WinForm?

a)

Panel

b)

GroupBox

c)

ToolTip

d)

TabControl

53.

Để lấy giá trị các cột của hàng thứ i trong một đối tượng DataTable có tên là dt1, cách nào sau đây đúng?

a)

DataColumn array = datatable.Rows [i] .ItemArray;

b)

String [] array = datatable.Rows [i] .ItemArray;

c)

Object [] array = datatable.Rows [i] .ItemArray;

d)

DataRow array = datatable.Rows [i] .ItemArray;

54.

Để lấy ra giá trị của ô đang chọn hiện thời( dòng hiện thời đang là dòng đầu tiên), trong dataGridView bạn chọn ?

a)

dataGridView1.CurrentRow.Cells[0].Text

b)

dataGridView1.CurrentCell.Row[0].Value

c)

dataGridView1.CurrentRow.Row[0].Value

d)

dataGridView1.CurrentRow.Cells[0].Value ;

55.

Phương thức nào dùng để đóng Form và giải phóng tài nguyên?

a)

Close

b)

Hide

c)

Exit

d)

Show

56.

Câu lệnh nào dùng để đóng tất cả các ứng dụng trong C# WinForm?

a)

return ;

b)

Application.Exit() ;

c)

Exit Sub ;

d)

this.Close() ;

57.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Một DataTable chứa nhiều DataColumn

b)

Một DataSet chứa nhiều DataTable

c)

Một DataTable chứa nhiều DataSet

d)

Một DataTable chứa nhiều DataRow

58.

Để lấy ra đường dẫn hiện tại của Project ?

a)

App.StartupPath ;

b)

Application.Path ;

c)

Application.StartupPath ;

d)

App.Path;

59.

Chúng ta cần những tham số nào cho lớp SqlConnection?

a)

database,, integrated security, password

b)

server, database, integrated security

c)

server, database, username

d)

server, password, database

60.

Một dự án WinForm C# tạo ra loại ứng dụng nào?

a)

Console Application

b)

Class Library

c)

Windows Application

d)

Windows Forms

61.

Trong WinForm, thuộc tính nào dùng để neo đối tượng vào cạnh của đối tượng chứa nó?

a)

Hang

b)

Fixed

c)

Anchor

d)

Dock

62.

Để thực hiện các câu lệnh Insert bạn sử dụng phương thức nào trong C#?

a)

cmd.EndExecuteNonQuery() ;

b)

cmd.ExecuteReader() ;

c)

cmd.ExecuteNonQuery() ; (dùng lệnh insert)

d)

cmd.ExecuteScalar() ;

63.

Từ khóa nào không phải là từ khóa thừa kế trong C# :

a)

new

b)

protected

c)

inherit

d)

override

64.

Để xóa dữ liệu trong TextBox bạn dùng câu lệnh nào?

a)

TextBox1.Text="";

b)

TextBox1.Clear() ;

c)

Cả hai đáp án đều đúng

d)

Cả hai đáp án đều sai

65.

Để xóa dữ liệu trong TextBox bạn dùng câu lệnh nào?

a)

TextBox1.Text="";

b)

TextBox1.Clear() ;

c)

Cả hai đáp án đều đúng

d)

Cả hai đáp án đều sai

66.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

1 namespace chứa nhiều class

b)

1 namespace chỉ chứa 1 class

c)

1 namespace không thể chứa class

d)

1 class có thể chưa namespace

67.

Chế độ nào Visual Studio .NET cho phép bạn chạy từng dòng mã lệnh và theo dõi việc thực thi ứng dụng của bạn?

a)

Không chế độ nào đúng

b)

Chế độ Watch

c)

Chế độ Release

d)

Chế độ Debug

68.

Thuộc tính nào cho phép ListBox được chọn trên nhiều dòng?

a)

SelectionColumn

b)

SelectionRow

c)

SelectionMode

d)

Không có đáp án đúng

69.

Để Form có kích thước to nhất khi chạy, dùng thuộc tính nào?

a)

WindowState

b)

SizeMode

c)

StartPosition

d)

Không có đáp án đúng

70.

Để đóng Form nhưng không giải phóng tài nguyên?

a)

this.Close() ;

b)

me.Hide() ;

c)

me.Close() ;

d)

this.Hide() ;

71.

Để không cho phép người dùng sửa dữ liệu trong Textbox, chúng ta dùng thuộc tính ?

a)

Enable

b)

ReadOnly

c)

Text

d)

Locked

72.

Để có thể chạy được, một chương trình viết bằng .NET cần qua mấy bước dịch?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

73.

SqlConnection là đối tượng dùng để?

a)

Đọc dữ liệu được trả về

b)

Tạo một kết nối đến cơ sơ dữ liệu trên server

c)

Không có đáp án nào đúng

d)

Thực thi một câu truy vấn

74.

Để cho phép điều khiển TextBox nhập dữ liệu được trên nhiều dòng, bạn sử dụng thuộc tính nào?

a)

MultiRow

b)

MultiColumn

c)

MultiText

d)

Multiline (dòng)

75.

Thuộc tính nào dùng để ẩn điều khiển khỏi Form?

a)

Close

b)

Visible

c)

Hide

d)

Dispose

76.

Lệnh nào sau đây trả về giá trị cột đầu tiên của dòng hiện tại khi người dùng click chuột vào dòng đó trong DataGridView có tên dgvDanhsach?

a)

dgvDanhsach.CurrentRow.Cells[2].Value.ToString();

b)

dgvDanhsach.CurrentRow.Cells[0].Value.ToString();

c)

dgvDanhsach.CurrentRow.Cells[1].Value.ToString();

d)

dgvDanhsach.CurrentRow.Cells[3].Value.ToString();

77.

Để tạo ra các menu cho chương trình, bạn dùng điều khiển nào?

a)

MenuStrip

b)

StatusStrip

c)

ToolStrip

d)

ContextMenuStrip

78.

Mặc định, khi người dùng click chuột lên phần tiêu đề các cột thì DataGridView thực hiện công việc gì?

a)

Sắp xếp lại các cột theo thứ tự alphabel của tiêu đề các cột.

b)

Thu nhỏ độ rộng cột được click.

c)

Sắp xếp lại các dòng theo thứ tự alphabel của các xâu có tr

79.

DataGridView thực hiện công việc gì?

a)

Sắp xếp lại các cột theo thứ tự alphabel của tiêu đề các cột.

b)

Thu nhỏ độ rộng cột được click.

c)

Sắp xếp lại các dòng theo thứ tự alphabel của các xâu có trong cột.

d)

Ẩn cột vừa được click

80.

Đối tượng DataAdapter không thể làm gì?

a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Chứa dữ liệu

c)

Lấy dữ liệu

d)

Các phương án đề đúng

81.

Để xóa tất cả các dòng,bạn dùng phương thức?

a)

Clear()

b)

Delete()

c)

Remove()

d)

Add()

82.

Nếu chỉ cần duyệt qua dữ liệu một lần, theo chiều tiến và không dùng lại dữ liệu thì đối tượng nào là thích hợp nhất?

a)

DataTable

b)

DataSet

c)

DataView

d)

DataReader

83.

Để xóa ảnh hiện tại trong đối tượng PictureBox bạn dùng câu lệnh nào sau đây?

a)

PictureBox1.Image=null

b)

PictureBox1.Image= “”

c)

PictureBox1.FromFile=null

d)

Không có đáp án nào đúng

84.

Khi khởi tạo DataAdapter, ta có thể truyền vào đối tượng nào?

a)

Connection

b)

Command

c)

DataTable

d)

DataSet

85.

Để hiển thị dữ liệu dạng dòng và cột bạn sử dụng điều khiển nào?

a)

TextBox

b)

DataGridView

c)

Combobox

d)

ListBox

86.

Trong WinForm, điều khiển nào kết hợp các tính năng của điều khiển TextBox và ListBox?

a)

ComboBox (= textbox + listbox)

b)

TextArea

c)

DropDownList

d)

GroupBox

87.

Trong WinForm, thuộc tính nào dùng để cố định đối tượng trong đối tượng chứa?

a)

Hang

b)

Location

c)

Anchor

d)

Dock

88.

Thuộc tính nào dùng để đổi màu chữ của Form và các đối tượng khác trên Form?

a)

ForeColor

b)

Color

c)

FontColor

d)

BackColor

89.

Để lấy giá trị mã đối tượng tương ứng với tên đối tượng được chọn từ ComboBox có tên là cboLop, ta sử dụng câu lệnh nào?

a)

cboLop.Value.ToString()

b)

cboLop.SelectedIndex.ToString()

c)

cboLop.SelectedValue.ToString()

d)

cboLop.Item.Value.ToString()

90.

Để thao tác với cơ sở dữ liệu trong C#, bạn cần những đối tượng nào?

a)

SqlConnection, SqlCommand, SqlDataAdapter

b)

SqlConnection, SqlCommand, DataTable

c)

SqlConnection, DataTable, SqlDataReader

d)

SqlConnection, DataTable, SqlDataAdapter