wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán tỉ số phần trăm

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Chữ số 6 trong số 87,653 có giá trị là:

a)

60

b)

6

c)

610\frac{6}{10}

d)

6100\frac{6}{100}

2.

Số 0,25 dm3 đọc là:

a)

Không phẩy năm đề-xi-mét khối.

b)

Không phẩy hai mươi lăm đề-xi-mét khối.

c)

Không phẩy năm mươi hai đề-xi-mét khối.

d)

Không phẩy hai trăm linh năm đề-xi-mét khối.

3.

Phân số sau  được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

38\frac{3}{8}  

a)

0,375%

b)

3,75 %

c)

37,5%

d)

375%

4.

Phân số gồm “ bốn chục, hai đơn vị, năm phần mười, bảy phần nghìn ” được viết là

a)

42,507

b)

42,57

c)

24,507

d)

24,75

5.

Một đội tuyển thi đấu thể thao có 50 người, trong đó có 15 người tham gia môn bóng đá. Tỉ số phần trăm số người tham gia môn bóng đá so với số người trong đội tuyển là :

a)

0,3%

b)

3%

c)

30%

d)

300%

6.

32% của 450kg là :

a)

114

b)

124

c)

134

d)

144

7.

Tìm x, biết :

x + 1,25 = 23,2 x 1,4

a)

31,23

b)

21,33

c)

32,23

d)

33,31

8.

Tính thể tích hình lập phương có cạnh 8m

a)

512

b)

521

c)

251

d)

215

9.

Kết quả của phép tính 247,41 + 13,56 là:

a)

260,79

b)

260,97

c)

26,097

d)

26,709

10.

Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 2,4cm, chiều cao 6cm?

a)

261

b)

621

c)

216

d)

162

11.

Tổng số tuổi của hai mẹ con là 45. Tuổi con bằng 1/4 tuổi mẹ. Tính tuổi mẹ?

a)

36

b)

38

c)

37

d)

35

12.

Mẹ hơn con 8 tuổi. Tuổi con bằng 2/4 tuổi mẹ.

Câu hỏi trên thuộc dạng gì?

a)

Tổng tỉ

b)

Tổng hiệu

c)

Hiệu tỉ

d)

Khác

13.

Điền vào chỗ trống:

Số học sinh lớp 6A là 42 bạn. Số học sinh nữ bằng 2/5 số học sinh nam. Tính số học sinh nữ?

(a)  

14.

Số học sinh cả lớp là 49 bạn. Trong đó có 13 học sinh giỏi, số học sinh trung bình bằng 1/7 số học sinh cả lớp. Tính số học sinh khá?

a)

30

b)

17

c)

29

d)

34

15.

Trung bình cộng của 14; 24; 12; 22 là bao nhiêu?

(a)  

16.

Những phân số nào bằng 2/3? (Chọn nhiều đáp án)

a)

8

---

12

b)

6

---

9

c)

9

---

27

d)

4

---

6

17.

Đọc số sau: 105/567

a)

Một lẻ năm phần năm sáu bảy

b)

Một trăm lẻ bảy phần năm trăm bảy mươi mốt

c)

Một trăm lẻ năm phần năm sáu bảy

d)

Một trăm lẻ năm phần năm trăm sáu mươi bảy

18.

Số bóng màu vàng nhiều hơn số bóng màu xanh là 10 trái. Số bóng màu vàng bằng 8/3 số bóng màu xanh. Hỏi số bóng màu tổng số bóng màu xanh và màu vàng là bao nhiêu?

a)

22 quả bóng

b)

24 quả bóng

c)

27 quả bóng

d)

28 quả bóng

19.

Tổng tỉ không khác gì hiệu tỉ!

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Khác

20.

Phân số 7/9 không bằng các phân số

a)

67

---

89

b)

49

---

63

c)

9

---

7

d)

5

21.

Đánh giá độ khó của các câu hỏi trên (Vd: 7/10; .../10)

4 lines
22.

Sẵn sàng để làm bài chưa?

4 lines
23.

Tỉ số phần trăm của 24 và 20 là:

a)

1,2%

b)

12%

c)

120%

d)

0,12%

24.

Tỉ số phần trăm của 20 và 24 là:

a)

0,8333%

b)

8,333%

c)

83,33%

d)

833,3%

25.

35% của 100 là:

a)

35

b)

45

c)

55

d)

65

26.

30% của 120 là:

a)

35

b)

36

c)

37

d)

38

27.

40% của 280 là:

a)

28

b)

112

c)

40

d)

700

28.

40% của một số là 280. Vậy số đó là:

a)

28

b)

112

c)

40

d)

700

29.

25% của một số là 20. Vậy số đó là:

a)

25

b)

20

c)

80

d)

5

30.

40% của một số là 80. Vậy số đó là:

a)

40

b)

50

c)

32

d)

200

31.

30% của một số là 30. Vậy số đó là:

a)

30

b)

60

c)

90

d)

100

32.

Bạn An dự định thi IOE vòng 16 đạt 1000 điểm, khi thi vòng cấp trường bạn đạt 1050 điểm. Vậy bạn An đạt tỉ lệ bao nhiêu phần trăm so với dự định?

a)

50%

b)

10%

c)

15%

d)

105%

33.

Tính tỉ số phần trăm của 55 và 360. (Lấy 2 chữ số phần thập phân)

a)

16,38%

b)

18,39%

c)

15,27%

d)

13,38%

34.

Tỉ số phần trăm của 2 số là 25%. Số thứ nhất là 76. Hỏi số thứ 2 là bao nhiêu?

a)

304

b)

303

c)

305

d)

305,12

35.

Lúc đầu Khánh có 30 cái bánh. Sau khi ăn hết một số bánh thì Khánh còn lại 15% số bánh ban đầu. Sau đó thì Khánh ăn thêm nửa cái bánh nữa. Hỏi lúc này Khánh có bao nhiêu cái bánh?

a)

4,5 cái bánh

(Khánh rất ham ăn)

b)

4 cái bánh

(Khánh rất ham ăn)

c)

5 cái bánh

(Khánh rất ham ăn)

d)

5,5 cái bánh

(Khánh rất ham ăn)

36.

Tính tỉ số phần trăm của 156 và 104.

a)

133,33%

b)

200%

c)

150%

d)

66,66%

37.

Mai có 350 cái nhãn vở. Lan có số nhãn vở bằng 20% số nhãn vở của Mai. Hỏi Mai có nhiều hơn Lan bao nhiêu cái nhãn vở?

(a)  

38.

Tìm tỉ số phần trăm của 25 và 80.

a)

33,33%

b)

31,25%

c)

25%

d)

27,5%

39.

Tìm tỉ số phần trăm của 30 và 256.

a)

12,109%

b)

12,5%

c)

11,71%

d)

13%

40.

Một cửa hàng có 175 cái bánh kem. Ngày 1 bán được 25 cái bánh kem. Ngày 2 bán được nhiều hơn ngày 1 là 70 cái bánh kem. Hỏi tỉ số phần trăm giữa số bánh kem ban đầu và số bánh kem sau 2 ngày là bao nhiêu? (Lấy đến 2 chữ số phần thập phân)

Lưu ý! Viết dấu phần trăm còn không thì không có điểm đâu!

(a)  

41.

Tính tỉ số phần trăm của 20 và 30.

a)

66%

b)

50%

c)

33%

d)

85%

42.

Một quyển sách có 81 trang. Khang đọc được 20 trang sách vào ngày 1. Ngày 2 Khang đọc được thêm 30 trang sách. Hỏi tỉ số của số trang sách đầu tiên với số trang sách mà Khang đọc được sau ngày 2 là bao nhiêu?

a)

750%

b)

736,36%

c)

742,85%

d)

733,33%

43.

Tính tỉ số phần trăm của 55 và 360. (Lấy 2 chữ số phần thập phân)

a)

16,38%

b)

18,39%

c)

15,27%

d)

13,38%

44.

Số 0,123 viết thành tỉ số phần trăm là:

a)

123%

b)

1,23%

c)

12,3%

d)

12,03%

45.

Tỉ số phần trăm của 25 và 100

a)

25%

b)

40%

c)

125%

d)

75%

46.

Tỉ số phần trăm của 20 và 24 là:

a)

0,8333%

b)

8,333%

c)

83,33%

d)

833,3%

47.

Tỉ số phần trăm của hai số 13,59 là:

a)

15 %

b)

13,5 %

c)

150 %

d)

135%

48.

Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:

a)

40%

b)

0,4%

c)

0,6%

d)

60%

49.

Tính tỉ số phần trăm của 20 và 30.

a)

0,66

b)

0,5

c)

0,33

d)

0,85

50.

Tính tỉ số phần trăm của 156 và 104.

a)

133,33%

b)

200%

c)

150%

d)

66,66%

51.

Tìm tỉ số phần trăm của 25 và 80.

a)

33,33%

b)

31,25%

c)

25%

d)

27,5%

52.

Tìm tỉ số phần trăm của 30 và 256.

a)

12,109%

b)

12,5%

c)

11,71%

d)

13%

53.

Cho dãy số: 1; 4; 9; 16; 25; ...; ...; ...;3 số cần viết tiếp vào dãy số trên là:

a)

36, 49, 64

b)

36, 48, 63

c)

49, 64, 79

d)

35, 49, 64

54.

Chữ số 7 trong số thập phân 2006,007 có giá trị là:

a)

7

b)

710\frac{7}{10}  

c)

7100\frac{7}{100}  

d)

71000\frac{7}{1000}  

55.

Cho dãy số: 1; 4; 9; 16; 25; ...; ...; ...;3 số cần viết tiếp vào dãy số trên là:

a)

36, 49, 64

b)

36, 48, 63

c)

49, 64, 79

d)

35, 49, 64

56.

Trong hộp có 40 viên bi, trong đó có 24 viên bi xanh. Tỉ số phần trăm của số bi xanh và số bi trong hộp là bao nhiêu?

a)

20%

b)

40%

c)

60%

d)

80%

57.

5840g bằng bao nhiêu kg?

a)

58,4kg

b)

5,84kg

c)

5,84kg

d)

0,0584kg

58.

Tính nhanh:

1,1 + 2,2 + 3,3 + 4,4 + 5,5 + 6,6 + 7,7 + 8,8 + 9,9

a)

40,5

b)

39,5

c)

49,5

d)

50,5

59.

Dãy số nào được xếp theo thứ tự tăng dần:

a)

0,75; 0,74; 1,13; 2,03

b)

6; 6,5; 6,12; 6,98

c)

7,08; 7,11; 7,5; 7,503

d)

9,03; 9,07; 9,13; 9,108

60.

Tìm 3 số lẻ liên tiếp có tổng bằng: 111

a)

33; 35; 37

b)

35; 37; 39

c)

37; 39; 41

d)

39; 41; 43

61.

Tính nhanh kết quả của dãy tính:

(2003 – 123 x 8 : 4) x (36 : 6 – 6)

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

62.

Trong các phân số phân số 20042005; 20052006; 20062007; 20072008\frac{2004}{2005};\ \frac{2005}{2006};\ \frac{2006}{2007};\ \frac{2007}{2008}   nào nhỏ nhất?

a)

20042005\frac{2004}{2005}  

b)

20052006\frac{2005}{2006}  

c)

20062007\frac{2006}{2007}  

d)

20072008\frac{2007}{2008}  

63.

Muốn lên tầng 3 một nhà cao tầng phải đi qua 54 bậc thang. Vậy phải đi qua bao nhiêu bậc thang để lên tầng 6 ngôi nhà?

a)

108

b)

135

c)

81

d)

162

64.

Cho các câu sau:

(1) Đọc dấu phẩy

(2) Đọc phần nguyên

(3) Đọc phần thập phân

Thứ tự các bước để đọc một số thập phân là:

a)

(1) -> (2) -> (3)

b)

(3) -> (1) -> (2)

c)

(2) -> (1) -> (3)

d)

(3) -> (2) -> (1)

65.

Chuyển phân số 7100\frac{7}{100}   thành số thập phân.

a)

0,7

b)

0,07

c)

0,007

d)

0,0007

66.

45=...\frac{4}{5}=...  

a)

0,8

b)

0,08

c)

0,008

d)

0,0008

67.

Từ các chữ số 2; 3; 4; 5 ta viết được bao nhiêu số thập phân mà phần thập phân có ba chữ số.

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

68.

Diện tích hình bên là:

a)

20cm2

b)

16cm2

c)

1cm2

d)

12cm2

69.

Khi nào ta có thể so sánh hai phân số bằng phương pháp so sánh với phân số trung gian?

a)

Khi tử số của phân số thứ nhất bé hơn tử số của phân số thứ hai và mẫu số của phân số thứ nhất lại lớn hơn mẫu số của phân số thứ hai.

b)

Khi tử số của phân số thứ nhất lớn hơn tử số của phân số thứ hai và mẫu số của phân số thứ nhất lại nhỏ hơn mẫu của phân số thứ hai.

c)

Cả A và B đều sai.

d)

Cả A và B đều đúng.

70.

Chọn dấu thích hợp để điền vào ô trống: 175201 vα 8368\frac{175}{201}\ v\alpha^-\ \frac{83}{68}  

a)

=

b)

<

c)

>

71.

Chọn phân số lớn hơn hai phân số sau:

a)

5152\frac{51}{52}  

b)

151152\frac{151}{152}  

72.

273274\frac{273}{274}  ........ 546548\frac{546}{548}  

a)

<

b)

=

c)

>

73.

Khi chuyển phân số 57335\frac{573}{35}   thành hỗn số ta được hỗn số có số phần nguyên là

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

e)

18

74.

 Điền số thích hợp vào chỗ chấm :  310\frac{3}{10}  giờ = (a)   phút

75.

Một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Tỉ số giữa số học sinh nam và số học sinh cả lớp là:

a)

37\frac{3}{7}

b)

23\frac{2}{3}

c)

35\frac{3}{5}

d)

25\frac{2}{5}

76.

Chiều dài thực tế của một mảnh đất hình chữ nhật là 20m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200 chiều dài mảnh đất hình chữ nhật đó là:

a)

1cm

b)

10cm

c)

100cm

d)

5cm

77.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2 dm2dm^2  30  cm2cm^2  = (a)   cm2cm^2  

78.

Một hình vuông có độ dài cạnh là 25cm. Diện tích hình vuông đó là:

a)

625m

b)

625m2

c)

625cm

d)

625cm2.

79.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

80.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

2 ngày 12 giờ = …. giờ là:

a)

60

b)

50

c)

48

d)

36

81.

Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:

a)

50000

b)

5000

c)

500

d)

50

82.

Có 165l nước chia đều vào 5 thùng. Hỏi có 264l nước thì phải đựng trong bao nhiêu cái thùng như thế?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

83.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 250 000, khoảng cách từ tỉnh A đến tỉnh B là 684 mm. Độ dài thật từ tỉnh A đến tỉnh B là: 

a)

171 mm

b)

171 km                               

c)

1710 km 

d)

170 km

84.


Cho   20m2 4dm2 =... cm220m^2\ 4dm^2\ =...\ cm^2  .  Số cần điền vào chỗ chấm là số nào?         

a)

2004

b)

200 004      

c)

200 400

d)

240 000

85.


Giá trị biểu thức     15+45×12\frac{1}{5}+\frac{4}{5}\times\frac{1}{2}  là:

a)

12\frac{1}{2}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

310\frac{3}{10}  

86.

Tính diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 8 dm và 4 cm:

a)

160 dm2

b)

16 dm2                       

c)

16 cm2  

d)

160 cm2

87.

Viết số: Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm linh chín

a)

9003790

b)

90037290

c)

900370290

d)

900370209

88.

Tìm số trung bình cộng của: 24, 21 và 27.

a)

24

b)

36

c)

72

d)

27