wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra ktcb 1

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không phải là lý do hợp lý để giải thích các hạn chế cố hữu của hệ thống kiểm soát nội bộ?

a)

Khả năng xảy ra lỗi do nhân sự trong hệ thống kiểm soát nội bộ

b)

KTV không thể kiểm tra mọi nghiệp vụ và số dư

c)

Tính kinh tế khi xây dựng hệ thống kiểm soát nội bộ

d)

Các kiểm soát có thể bị bỏ qua

2.

Yêu cầu đầy đủ của bằng chứng kiểm toán không phụ thuộc nhân tố nào sau đây?

a)

Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát

b)

Tính trọng yếu của bộ phận, khoản mục

c)

Nguồn gốc của bằng chứng kiểm toán

d)

Mức trọng yếu

3.

Kế hoạch kiểm toán được lập cho những cuộc kiểm toán nào sau đây?

a)

Cuộc kiểm toán có quy mô lớn

b)

Cuộc kiểm toán cho nhiều năm tài chính

c)

Phải lập cho mọi cuộc kiểm toán

4.

Nguồn bằng chứng kiểm toán nào sau đây sẽ là phù hợp nhất để xác nhận sự tồn tại của số dư các khoản phải trả người bán trong năm?

a)

Thư giải trình của Ban giám đốc

b)

Thủ tục phân tích

c)

Xác nhận

d)

Tính toán lại

5.

Rủi ro kiểm soát được đánh giá là cao thì phạm vi áp dụng các PPKT như thế nào?

a)

Chỉ áp dụng PPKTCB, Không áp dụng PPKTTT

b)

Mở rộng phạm vi áp dụng PPKTTT, không áp dụng PPKTCB

c)

Áp dụng cả hai phương pháp kiểm toán

6.

Trong các thành phần dưới đây, thành phần nào không thuộc hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp?

a)

Môi trường kiểm soát

b)

Quy trình đánh giá rủi ro

c)

Thông tin và truyền thông

d)

Tính hiệu lực, hiệu quả của Hệ thống KSNB

7.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Chỉ gian lận mới ảnh hưởng trọng yếu đến BCTC còn sai sót thì không

b)

Gian lận luôn ảnh hưởng trọng yếu đến BCTC

c)

Cả Gian lận và sai sót đều có thể ảnh hưởng trọng yếu đến BCTC

d)

Tất cả đều sai

8.

Mục đích của KTV khi thực hiện thử nghiệm kiểm soát?

a)

Đánh giá sơ bộ về kiểm soát nội bộ và rủi ro kiểm soát

b)

Đánh giá hiệu lực, hiệu quả của kiểm soát nội bộ

c)

Phát hiện sai sót trên báo cáo tài chính

d)

Lập thư quản lý

9.

Phát biểu nào sau đây đúng với phương pháp kiểm toán tuân thủ?

a)

PPKTTT được thực hiện đối với mọi cuộc kiểm toán BCTC

b)

PPKTTT chỉ được thực hiện khi đánh giá ban đầu của KTV về RRKS là cao

c)

PPKTTT chỉ được thực hiện khi đánh giá ban đầu của KTV về RRKS là thấp

d)

Mục đích của PPKTTT là giúp KTV lập thư quản lý

10.

Khi từ chối cuộc kiểm toán cho đơn vị khách hàng, KTV lập báo cáo kiểm toán dạng nào sau đây?

a)

Dạng ngoại trừ do phạm vi kiểm toán bị hạn chế

b)

Dạng từ chối

c)

Dạng trái ngược do BCTC không trung thực, hợp lý

d)

Không lập báo cáo kiểm toán

11.

Trong quá trình kiểm toán, KTV có trách nhiệm phát hiện các gian lận, sai sót nào dưới đây?

a)

Chỉ phát hiện các gian lận, sai sót có ảnh hưởng trọng yếu tới BCTC

b)

Chỉ phát hiện các sai sót do gian lận, các sai sót do nhầm lẫn thì có thể bỏ qua

c)

Phát hiện tất cả các gian lận, sai sót trên BCTC

12.

Kế hoạch kiểm toán được lập khi nào?

a)

Sau khi ký hợp đồng kiểm toán, trước khi thực hiện cuộc kiểm toán

b)

Ngay sau khi kết thúc cuộc kiểm toán

c)

Khi hết mùa kiểm toán

d)

Khi có sự kiểm tra của cơ quan có thẩm quyền

13.

KTV phát hành báo cáo kiểm toán dạng nào khi không thể thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp cho một vấn đề quan trọng và có ảnh hưởng lan tỏa tới BCTC được kiểm toán?

a)

Báo cáo kiểm toán dạng ngoại trừ

b)

Báo cáo kiểm toán dạng từ chối

c)

Báo cáo kiểm toán dạng trái ngược

d)

Báo cáo kiểm toán chấp nhận toàn phần

14.

Kiểm toán viên phát hiện kế toán cố tình không ghi sổ một nghiệp vụ mua hàng hóa ngày 31/12/N vì hóa đơn mua hàng chưa về. Sáng ngày 1/1/N+1, hóa đơn mua hàng về thì kế toán mới tiến hành ghi sổ nghiệp vụ trên. Sai phạm trên ảnh hưởng tới cơ sở dẫn liệu nào dưới đây?

a)

Sự phát sinh

b)

Tính toán đánh giá

c)

Đầy đủ

d)

Đúng kỳ

15.

Kỹ thuật nào sau đây không phải là một thử nghiệm kiểm soát?

a)

Kỹ thuật điều tra theo hệ thống

b)

Kỹ thuật kiểm tra chi tiết về kiểm soát

c)

Kỹ thuật kiểm tra chi tiết số dư tài khoản

16.

Khi trên BCTC được kiểm toán vẫn còn tồn tại các sai phạm không đến mức trọng yếu, KTV sẽ phát hành báo cáo kiểm toán dạng nào sau đây?

a)

Dạng chấp nhận toàn phần

b)

Dạng ngoại trừ

c)

Dạng từ chối

d)

Dạng không chấp nhận

17.

Câu nào sau đây đúng về rủi ro kiểm toán?

a)

Rủi ro kiểm toán là khả năng tồn tại những sai sót trọng yếu trong BCTC của đơn vị trước khi xét đến tính hiệu lực của hệ thống kiểm soát nội bộ

b)

Rủi ro kiểm toán là khả năng hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị không phát hiện, ngăn ngừa được những gian lận sai sót trọng yếu trên BCTC

c)

Rủi ro kiểm toán là khả năng KTV không phát hiện ra các sai sót trọng yếu trên BCTC được kiểm toán

d)

Rủi ro kiểm toán là khả năng KTV đưa ra ý kiến không thích hợp khi BCTC được kiểm toán vẫn còn tồn tại sai sót trọng yếu

18.

Kết quả kiểm toán báo cáo tài chính chủ yếu phục vụ cho ai?

a)

Nội bộ doanh nghiệp được kiểm toán

b)

Hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp được kiểm toán

c)

Hoạt động đầu tư của doanh nghiệp được kiểm toán

d)

Lợi ích của người sử dụng thông tin - báo cáo tài chính đã được kiểm toán

19.

Cuộc kiểm toán mà khi thực hiện có thu phí là cuộc kiểm toán do tổ chức kiểm toán nào thực hiện?

a)

Kiểm toán nội bộ

b)

Kiểm toán Nhà nước

c)

Kiểm toán độc lập

d)

Cả 3 tổ chức kiểm toán trên

20.

Nội dung nào sau đây phù hợp nhất với kiểm toán độc lập?

a)

KTDL là một hoạt động được thực hiện được thực hiện bởi các KTV nhằm cung cấp sự đảm bảo tuyệt đối về mức độ trung thực, hợp lý của BCTC được kiểm toán

b)

KTDL là một hoạt động được thực hiện được thực hiện bởi các KTV để đưa ra ý kiến về hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị được kiểm toán

c)

KTDL là một hoạt động được thực hiện bởi các KTV để đưa ra ý kiến về mức độ trung thực, hợp lý của BCTC được kiểm toán

21.

PPKTCB được áp dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi đánh giá ban đầu của KTV về rủi ro kiểm soát là cao

b)

Khi đánh giá ban đầu của KTV về rủi ro kiểm soát là thấp

c)

Khi mức độ thỏa mãn về kiểm soát là chấp nhận được

d)

Phải được thực hiện cho mọi cuộc kiểm toán báo cáo tài chính

22.

KTV chọn ra một số hàng tồn kho để kiểm kê, sau đó đối chiếu kết quả kiểm kê với danh mục hàng tồn kho của khách hàng. Thủ tục kiểm toán này nhằm thu thập bằng chứng kiểm toán liên quan trực tiếp tới cơ sở dẫn liệu nào sau đây?

a)

Sự hiện hữu

b)

Quyền và nghĩa vụ

c)

Đầy đủ

d)

Tính toán đánh giá

23.

Mối quan hệ giữa PPKTCB và PPKTTT là gì sau đây?

a)

PPKTCB và PPKTTT đều được thực hiện cho mọi cuộc kiểm toán BCTC

b)

Kết quả của PPKTTT là cơ sở để xác định phạm vi áp dụng PPKTCB

c)

Kết quả của PPKTCB là cơ sở để xác định phạm vi áp dụng PPKTTT

24.

Thông tin nào dưới đây thường đúng về độ tin cậy của bằng chứng kiểm toán?

a)

Bằng chứng KTV trực tiếp thu thập được quan sát, điều tra thường thuyết phục hơn thông tin từ việc suy luận

b)

Để trở nên thích hợp, yêu cầu đối với bằng chứng kiểm toán là phải đảm bảo độ tin cậy hoặc phù hợp nhưng không cần thiết phải thỏa mãn cả hai

c)

Các tài liệu nội bộ thường là nguồn thu thập bằng chứng kiểm toán có độ tin cậy cao

d)

Yêu cầu đầy đủ của bằng chứng kiểm toán liên quan tới số lượng bằng chứng kiểm toán bổ sung cần thu thập

25.

Rủi ro phát hiện liên quan đến?

a)

Hoạt động và ngành nghề kinh doanh của khách hàng

b)

Sự yếu kém của hệ thống kiểm soát nội bộ

c)

Kiểm toán viên không phát hiện ra các sai sót trọng yếu trong quá trình kiểm toán

d)

Kiểm toán viên đưa ra ý kiến nhận xét không thích hợp về báo cáo tài chính được kiểm toán

26.

Phát biểu nào sau đây đúng với phương pháp kiểm toán cơ bản?

a)

PPKTCB được thực hiện đối với mọi cuộc kiểm toán BCTC

b)

PPKTCB chỉ được thực hiện khi đánh giá ban đầu của KTV về RRKS là cao

c)

PPKTCB chỉ được thực hiện khi đánh giá ban đầu của KTV về RRKS là thấp

d)

Mục đích của PPKTCB là giúp KTV lập thư quản lý

27.

Bằng chứng kiểm toán được coi là đầy đủ khi:

a)

Đảm bảo độ tin cậy

b)

Phù hợp với mục tiêu kiểm toán

c)

Đủ là cơ sở để đưa ra ý kiến nhận xét

d)

Được thu thập một cách ngẫu nhiên

28.

Trong quá trình thực hiện kiểm toán, KTV phải tuân thủ một số nguyên tắc nhất định. Nguyên tắc nào trong số những nguyên tắc dưới đây là yêu cầu mang tính đặc thù nhất của KTV hành nghề?

a)

Thận trọng nghề nghiệp

b)

Có năng lực

c)

Độc lập

d)

Thích ứng với những yêu cầu về sự hiểu biết chung

29.

Câu nào sau đây mô tả đúng?

a)

Tính toán lại liên quan đến việc KTV thực hiện một cách độc lập các thủ tục hoặc các kiểm soát đã được đơn vị thực hiện trước đó như là một phần kiểm soát nội bộ của đơn vị

b)

Xác nhận là việc thu thập thông tin phù hợp từ những người am hiểu công việc ở trong và ngoài đơn vị được kiểm toán

c)

Thực hiện lại việc kiểm tra lại độ chính xác về mặt toán học của các nguồn tài liệu, thông tin

d)

Quan sát bao gồm việc theo dõi một quy trình hoặc thủ tục do người khác thực hiện

30.

Loại kiểm toán nào sau đây bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề kiểm toán?

a)

Kiểm toán nhà nước

b)

Kiểm toán độc lập

c)

Kiểm toán nội bộ

d)

Tất cả các trường hợp trên

31.

Nội dung nào sau đây là một ví dụ về rủi ro tiềm tàng?

a)

Công ty đang mở rộng thị trường kinh doanh

b)

Công ty không cần mật khẩu để đăng nhập vào phần mềm kế toán

c)

Công ty không sử dụng sổ tài sản cố định để theo dõi tài sản cố định

32.

Mục đích của kiểm toán BCTC là gì sau đây?

a)

Phát hiện sai sót trên BCTC được kiểm toán

b)

Nhằm đưa ra nhận xét về BCTC được kiểm toán

c)

Nhằm đáp ứng yêu cầu của pháp luật

d)

Làm giảm trách nhiệm của nhà quản lý đơn vị đối với BCTC

33.

Trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán, nếu KTV đánh giá rủi ro kiểm soát của đơn vị là thấp thì KTV sẽ dự kiến áp dụng các thử nghiệm kiểm toán như thế nào sau đây?

a)

Mở rộng phạm vi thực hiện thử nghiệm kiểm soát và giảm phạm vi thực hiện thử nghiệm cơ bản

b)

Mở rộng phạm vi thực hiện thử nghiệm kiểm soát và mở rộng phạm vi thực hiện thử nghiệm cơ bản

c)

Không thực hiện thử nghiệm kiểm soát và giảm phạm vi thực hiện thử nghiệm cơ bản

d)

Không thực hiện thử nghiệm kiểm soát và mở rộng phạm vi thực hiện thử nghiệm cơ bản

34.

Ai trong số các đối tượng sau phải chịu trách nhiệm đối với sự trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính?

a)

Ban giám đốc công ty

b)

KTV thực hiện cuộc kiểm toán báo cáo tài chính

c)

KTV nội bộ

d)

Hiệp hội kế toán quốc gia

35.

KTV phát hiện kế toán cố tình ghi một nghiệp vụ xuất kho hàng tồn kho ngày 01/01/N+1 vào ngày 31/12/N làm doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ của đơn vị tăng thêm 300300 triệu. Sai phạm trên ảnh hưởng tới cơ sở dẫn liệu nào dưới đây?

a)

Sự phát sinh

b)

Tính toán đánh giá

c)

Đúng đắn

d)

Đầy đủ

36.

Nội dung nào sau đây không phải là nội dung cần thiết trong báo cáo kiểm toán?

a)

Tiêu đề của báo cáo kiểm toán

b)

Ý kiến về BCTC được kiểm toán

c)

Xác nhận về chính sách kế toán được sử dụng để lập BCTC

d)

Xác nhận trách nhiệm của ban giám đốc trong việc lập và trình bày BCTC

37.

Loại kiểm toán nhằm kiểm tra, đánh giá tình hình tuân thủ các quy định của pháp luật, chính sách chế độ và các quy định có liên quan do các cấp có thẩm quyền ban hành là loại kiểm toán nào sau đây?

a)

Kiểm toán BCTC

b)

Kiểm toán hoạt động

c)

Kiểm toán tuân thủ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

38.

KTV phát hành báo cáo kiểm toán dạng nào khi có sai sót phát sinh từ việc xử lý kế toán của một khoản mục quan trọng và có ảnh hưởng lan tỏa tới BCTC được kiểm toán?

a)

Báo cáo kiểm toán dạng ngoại trừ

b)

Báo cáo kiểm toán dạng từ chối

c)

Báo cáo kiểm toán dạng trái ngược

39.

Bước công việc nào dưới đây không phải là một giai đoạn trong quy trình kiểm toán?

a)

Lập kế hoạch kiểm toán

b)

Thu thập bằng chứng kiểm toán

c)

Thực hiện kiểm toán

d)

Kết thúc kiểm toán

40.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc môi trường kiểm soát trong hệ thống kiểm soát nội bộ của một đơn vị?

a)

Triết lý và phong cách hoạt động của nhà quản lý

b)

Ủy ban kiểm toán

c)

Cơ cấu tổ chức

d)

Triết lý của nhà quản lý công ty khách hàng của đơn vị được kiểm toán

41.

Tại sao KTV lại phải thực hiện cuộc kiểm toán trên cơ sở chọn mẫu?

a)

Theo yêu cầu của chuẩn mực kiểm toán

b)

Vì phí kiểm toán thấp

c)

Vì thời gian kiểm toán ngắn

d)

Dù kiểm toán tổng thể cũng không thể đưa ra được kết luận chính xác tuyệt đối

42.

KTV phát hiện kế toán hạch toán chi phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định vào nguyên giá tài sản cố định, sai phạm trên vi phạm cơ sở dẫn liệu nào dưới đây?

a)

Sự phát sinh

b)

Đúng đắn

c)

Đầy đủ

d)

Đúng kỳ

43.

Khi phát hiện ra gian lận, sai sót trong quá trình kiểm toán, công việc tiếp theo của KTV là:

a)

Báo cáo với cơ quan chức năng có liên quan

b)

Yêu cầu chủ doanh nghiệp điều chỉnh các gian lận, sai sót này

c)

Đánh giá ảnh hưởng của các gian lận, sai sót này tới BCTC

d)

Lập Báo cáo kiểm toán tương ứng

44.

Trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán, nếu đánh giá rủi ro tiềm tàng là cao, rủi ro kiểm soát là cao thì KTV sẽ dự kiến rủi ro phát hiện ở mức nào sau đây?

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Trung bình

d)

Không ảnh hưởng

45.

Chuẩn mực được thiết lập trong kiểm toán BCTC là chuẩn mực nào sau đây?

a)

Chuẩn mực kiểm toán

b)

Chuẩn mực kế toán

c)

Các văn bản pháp lý đang có hiệu lực

d)

Tất cả các nội dung trên đều đúng

46.

KTV phát hành báo cáo kiểm toán dạng nào khi không thể thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp cho một vấn đề quan trọng nhưng không ảnh hưởng tới tổng thể BCTC được kiểm toán?

a)

Báo cáo kiểm toán chấp nhận toàn phần

b)

Báo cáo kiểm toán dạng ngoại trừ

c)

Báo cáo kiểm toán dạng từ chối

d)

Báo cáo kiểm toán dạng trái ngược

47.

Mục đích của KTV trong việc đánh giá hiệu lực của hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị được kiểm toán là mục đích nào sau đây?

a)

Tư vấn cho Ban quản lý những vấn đề thiếu sót của hệ thống KSNB

b)

Để phát hiện gian lận, sai sót trên BCTC của đơn vị

c)

Xác định phạm vi áp dụng các phương pháp kiểm toán

d)

Phải đánh giá theo quy định của chuẩn mực kiểm toán

48.

Khi yêu cầu đơn vị sửa chữa một vài sai phạm trọng yếu trên báo cáo tài chính nhưng đơn vị không đồng ý điều chỉnh, kiểm toán viên sẽ lập báo cáo kiểm toán dạng nào?

a)

Chấp nhận toàn phần

b)

Ngoại trừ

c)

Từ chối

d)

Trái ngược

49.

Dạng nào dưới đây thường được xem là bằng chứng kiểm toán có độ tin cậy thấp nhất?

a)

Bằng chứng kiểm toán viên thu được từ kiểm kê hàng tồn kho

b)

Bằng chứng kiểm toán viên thu được từ tài liệu bên ngoài đơn vị

c)

Bằng chứng kiểm toán viên thu thập được từ tài liệu bên trong đơn vị

d)

Bằng chứng kiểm toán viên thu được bằng cách phỏng vấn nhân viên của đơn vị

50.

Rủi ro kiểm soát liên quan đến điều nào?

a)

Hoạt động và ngành nghề kinh doanh của khách hàng

b)

Sự yếu kém của hệ thống kiểm soát nội bộ

c)

Kiểm toán viên không phát hiện ra các sai sót trọng yếu trong quá trình kiểm toán

d)

Kiểm toán viên đưa ra ý kiến nhận xét không thích hợp về báo cáo tài chính được kiểm toán

51.

Kiểm toán độc lập là tất yếu khách quan đối với mọi nền kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Tính độc lập của kiểm toán viên chỉ được đề cập đối với kiểm toán độc lập, không đề cập cho kiểm toán nội bộ và kiểm toán Nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Ba loại kiểm toán nội bộ, kiểm toán nhà nước và kiểm toán độc lập là hoàn toàn có thể thay thế cho nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Kiểm toán viên phải tuân thủ kế toán khi thực hiện chuẩn mực mọi cuộc kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Kiểm toán tuân thủ còn có một tên gọi khác là

a)

Kiểm toán nhà nước

b)

Kiểm toán bắt buộc

c)

Kiểm toán tính quy tắc

d)

Kiểm toán sau hoạt động (hậu kiểm)

e)

Không phải một trong các trường hợp trên

56.

Mục đích của kiểm toán độc lập là

a)

Tìm kiếm phát hiện và xử lý gian lận sai sót

b)

Lợi nhuận trong quá trình kinh doanh

c)

Xác nhận tính trung thực hợp lý của thông tin được kiểm toán

d)

Duy trì hoạt động của các doanh nghiệp đúng pháp luật

e)

Tất cả các trường hợp trên

57.

Lĩnh vực kiểm toán chủ yếu, đặc trưng của kiểm toán nội bộ là

a)

Kiểm toán hoạt động

b)

Kiểm toán tuân thủ

c)

Kiểm toán báo cáo tài chính và báo cáo kế toán quản trị

d)

Tất cả các trường hợp trên

e)

Không phải một trong các trường hợp trên

58.

Các bộ phận cấu thành khác nhau của báo cáo tài chính thì có cơ sở dẫn liệu không giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Cơ sở dẫn liệu của cùng một chỉ tiêu trên báo cáo tài chính của các đơn vị khác nhau là không giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Cơ sở dẫn liệu về tính đúng kỳ đảm bảo rằng một nghiệp vụ kinh tế phát sinh được ghi nhận đúng các trình tự và phương pháp kế toán.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Cơ sở dẫn liệu về sự phát sinh đảm bảo rằng một lượng tài sản của đơn vị được trình bày trên báo cáo tài chính là tồn tại tại thời điểm báo cáo.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Các chỉ tiêu và bộ phận trên báo cáo tài chính có thể được đơn vị trình bày tùy thuộc vào đặc điểm và yêu cầu quản lý của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Cơ sở dẫn liệu chỉ có tác dụng đối với kiểm toán viên trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Mục tiêu kiểm toán tổng quát và các mục tiêu kiểm toán đặc thù là luôn giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Tất cả các thông tin và tài liệu mà kiểm toán viên thu thập được trong quá trình kiểm toán đều là các bằng chứng kiểm toán.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Một bằng chứng kiểm toán mà kiểm toán viên thu thập được có độ tin cậy rất cao bao giờ cũng được coi là một bằng chứng thích hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Trong mọi trường hợp, các bằng chứng có nguồn gốc từ bên trong đơn vị được kiểm toán sẽ có độ tin cậy cao khi hệ thống kế toán và hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị hoạt động có hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Kiểm toán viên phải chịu trách nhiệm khi sử dụng bằng chứng và các chuyên gia cung cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Bằng chứng có mức tin cậy cao nhất là các chứng từ, tài liệu

a)

Cung cấp trực tiếp cho kiểm toán viên từ các nguồn độc lập ở bên ngoài

b)

Có nguồn gốc từ bên ngoài, nhưng đã qua xử lý bởi hệ thống kiểm soát nội bộ có hiệu lực của khách hàng

c)

Của khách hàng với hệ thống kiểm soát kém hiệu lực

d)

Thu thập trực tiếp bằng các phương pháp giám sát, tính toán của chính các kiểm toán viên độc lập

70.

Tính thích hợp của bằng chứng kiểm toán muốn đề cập đến sự của bằng chứng kiểm toán

a)

đầy đủ

b)

thích hợp

c)

đầy đủ và thích hợp

71.

Kiểm toán hoạt động là loại kiểm toán nhằm xem xét tính hiệu lực, tính kinh tế, tính hiệu quả của các hoạt động được kiểm toán. Chọn đáp án đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Nguyên tắc nào dưới đây KHÔNG nằm trong các nguyên tắc đạo đức cơ bản mà kiểm toán viên phải tuân thủ khi thực hiện cuộc kiểm toán theo chuẩn mực kiểm toán Việt Nam?

a)

Tính chính trực

b)

Tính độc lập

c)

Tính khách quan

d)

Năng lực chuyên môn và tính thận trọng

e)

Tính bảo mật

73.

Kiểm toán viên đã kết luận rằng việc BCTC của công ty XYZ Ltd. không áp dụng một cách hợp lý các yêu cầu của IFRS 16 Leases, việc thiếu áp dụng IFRS 16 có ảnh hưởng trọng yếu đối với các báo cáo tài chính của công ty. Loại ý kiến kiểm toán nào nên được đưa ra trong trường hợp này?

a)

Ý kiến trái ngược

b)

Từ chối đưa ra ý kiến

c)

Ý kiến ngoại trừ

d)

Ý kiến chấp nhận toàn phần và bao gồm đoạn “Được nhấn mạnh”

74.

Chọn trình tự đúng các công việc kiểm toán viên phải làm khi phát hiện gian lận, sai sót: a. Lập báo cáo kiểm toán; b. Yêu cầu chủ doanh nghiệp sửa đổi điều chỉnh; c. Báo cáo với các cơ quan chức năng; d. Đánh giá ảnh hưởng của gian lận, sai sót đến báo cáo tài chính.

a)

a-b-c-d

b)

d-c-b-a

c)

d-b-a-c

d)

a-c-b-d

75.

Một khách hàng tiềm năng thuê dịch vụ kiểm toán và yêu cầu hoàn thành trong một tháng để đáp ứng yêu cầu của ngân hàng, đồng thời đề nghị trả thêm khoản tiền thưởng cho việc hoàn thành đúng hạn. Nguyên tắc nghề nghiệp nào của kiểm toán sẽ bị đe doạ?

a)

Tính chính trực

b)

Tính khách quan

c)

Năng lực chuyên môn và tính thận trọng

d)

Tính bảo mật

e)

Tư cách nghề nghiệp

76.

Khi thu thập bằng chứng kiểm toán để kiểm tra sự hiện hữu của số dư khoản phải thu khách hàng, kỹ thuật nào dưới đây là phù hợp nhất?

a)

Kiểm tra (vật chất/tài liệu)

b)

Quan sát

c)

Phỏng vấn

d)

Xác nhận từ bên ngoài

e)

Tính toán lại

77.

Một kiểm toán viên được yêu cầu chọn ngẫu nhiên 10 món hàng trong bảng kê hàng trữ, sau đó ký tên và đếm số hàng tồn kho tương ứng. Trong quá trình chọn 10 món hàng, kiểm toán viên đã tìm được 09 món; món thứ 10 được thông báo đang ở trên gác xép. KTV đang mặc quần áo mới và biết gác xép bụi bẩn nên thay vì lên gác kiểm tra, anh ta chọn bừa một món hàng khác. Nguyên tắc nghề nghiệp nào của kiểm toán sẽ bị đe doạ?

a)

Tính khách quan

b)

Năng lực chuyên môn và tính thận trọng

c)

Tính bảo mật

d)

Tư cách nghề nghiệp

e)

Không nguyên tắc nào bị đe doạ

78.

Khi phát hiện gian lận, sai sót trên báo cáo tài chính của doanh nghiệp, kiểm toán viên phải làm gì?

a)

Báo cáo với chủ doanh nghiệp

b)

Báo cáo với các cơ quan chức năng

c)

Xử lý vi phạm này của doanh nghiệp

d)

Đánh giá ảnh hưởng của gian lận, sai sót này đến báo cáo tài chính

e)

Không phải một trong các trường hợp trên

79.

Mối quan hệ giữa rủi ro tiềm tàng, rủi ro kiểm soát với rủi ro phát hiện là mối quan hệ tỷ lệ thuận.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Khi kiểm toán, KTV phát hiện trên BCTC của đơn vị còn tồn tại GL, SS, KTV có thể đưa ra ý kiến kiểm toán dạng nào?

a)

Chấp nhận toàn phần

b)

Ngoại trừ

c)

Không chấp nhận

d)

Từ chối không đưa ra ý kiến

e)

CNTP, ngoại trừ và KCN

81.

Trong trường hợp RRTT là cao, RRKS là cao, KTV sẽ dự kiến rủi ro phát hiện ở mức độ nào?

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Trung bình

d)

Không phải các phương án trên

82.

Công ty Kiểm toán Trung thực đang gặp khó khăn trong phát triển kinh doanh. Để tăng doanh thu, Ban lãnh đạo Công ty cân nhắc áp dụng các biện pháp sau: Khuyến khích các KTV tiếp cận khách hàng kiểm toán để cung cấp thêm các dịch vụ phi kiểm toán và sẽ được thưởng dựa doanh thu từ dịch vụ phi kiểm toán. Nguy cơ nào KTV có thể gặp phải?

a)

Nguy cơ tư lợi

b)

Nguy cơ tự kiểm tra

c)

Nguy cơ bào chữa

d)

Nguy cơ sự quen thuộc

e)

Nguy cơ đe dọa

83.

Công ty Kiểm toán Trung thực đang gặp khó khăn trong phát triển kinh doanh. Để tăng doanh thu, Ban lãnh đạo Công ty cân nhắc áp dụng các biện pháp sau: Khuyến khích các KTV tiếp cận khách hàng kiểm toán để cung cấp thêm các dịch vụ phi kiểm toán và sẽ được thưởng dựa doanh thu từ dịch vụ phi kiểm toán. Nguyên tắc đạo đức nào có thể bị vi phạm?

a)

Chính trực

b)

Khách quan

c)

Năng lực chuyên môn và tính thận trọng

d)

Bảo mật

e)

Tư cách nghề nghiệp

84.

Công ty Kiểm toán Trung thực đang gặp khó khăn trong phát triển kinh doanh. Để tăng doanh thu, Ban lãnh đạo Công ty cân nhắc áp dụng các biện pháp Hợp tác với một khách hàng kiểm toán hoạt động trong lĩnh vực bán lẻ. Theo đó, công ty kiểm toán cho khách hàng thuê diện tích văn phòng mà Công ty chưa sử dụng đến để khách hàng sử dụng làm cửa hàng. Nguy cơ nào mà KTV có thể gặp phải?

a)

Nguy cơ tư lợi

b)

Nguy cơ tự bào chữa

c)

Nguy cơ tự kiểm tra

d)

Nguy cơ sự quen thuộc

e)

Nguy cơ đe dọa