wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán cô Hạnh

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống:

Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là ......

a)

99

b)

10

c)

100

d)

98

2.

90 + 10 = ......

a)

100

b)

80

c)

200

d)

90

3.

Có bao nhiêu số tròn chục có 2 chữ số?

a)

10 số

b)

8 số

c)

9 số

d)

Không có số nào

4.

Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là:

a)

10

b)

99

c)

90

d)

11

5.

Một số có chữ số hàng chục là hai và chữ số hàng đơn vị là tám thì số đó là

a)

18

b)

28

c)

38

d)

48

6.

Điền số thích hợp vào chỗ trống

Cho x = 4 và y = 3.

x + y = .......

a)

43

b)

34

c)

7

d)

1

7.

Số lớn nhất có 2 chữ số mà tổng hai chữ số của số đó bằng 12 là

a)

93

b)

84

c)

75

d)

66

8.

Số trong hình đọc là gì?

a)

Xáu mươi tư

b)

Sáu mươi tư

c)

Bốn mươi sáu

d)

Bốn mươi xáu

9.

Nếu x = 10, y = 2, z = x + y thì z bằng bao nhiêu

a)

201

b)

12

c)

21

d)

102

10.

Số bảy mươi tư là số

a)

47

b)

74

c)

704

d)

407

11.

Sắp xếp các số: 10, 25, 31, 9, 99

theo thứ tự từ bé đến lớn

a)

9, 10, 25, 31, 99

b)

99, 31, 25, 10, 9

c)

9, 99, 10, 31, 25

d)

10, 25, 31, 9, 99

12.

Tính: 1+1=

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

13.

Tính: 3+2=

a)

6

b)

4

c)

2

d)

5

14.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2+...=4

(a)  

15.

Tính: 3-2=

a)

5

b)

6

c)

4

d)

1

16.

Tìm x: 1+x=2

a)

x=2

b)

x=3

c)

x=1

d)

x=4

17.

Tính: 5-2=

(a)  

18.

Tính: 4+1=

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

19.

Tính: 5-3=

(a)  

20.

Điền vào ... : 1+...=4

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Tính: 1+2=

(a)  

22.

7 + 3=?

a)

11

b)

9

c)

10

d)

8

23.

3 + 5= 8

Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

5+2=?

a)

7

b)

4

c)

3

d)

5

25.

6+3=?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

9

26.

9 - 4 =?

a)

0

b)

1

c)

5

d)

4

27.

8 - 4 = ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

28.

6 + 1 = ?

a)

6

b)

7

c)

3

d)

9

29.

5 + 5 = ?

a)

10

b)

9

c)

7

d)

11

30.

10 - 5 = ?

a)

9

b)

4

c)

5

d)

1

31.

9 + 1 = 7

Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

32.

1 + 1 = ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

33.

Bé chọn dấu phù hợp với phép tính trên hình ảnh?

a)

>

b)

<

34.

Bé chọn dấu nào?

a)

>

b)

<

35.

Bé chọn dấu nào cho phép tính trên hình ảnh?

a)

>

b)

<

36.

Bé chọn đáp án đúng với hình ảnh

a)

3 > 5

b)

3 < 5

37.

Điền số thích hợp

a)

3,4

b)

5,6

c)

3,6

38.

Bé chọn dấu phù hợp với phép tính trên hình ảnh?

a)

< 5

b)

> 5

39.

Điền dấu ?

4 ... 0 ?

a)

>

b)

<

40.

Đố bé biết Thỏ nhiều hơn cà rốt bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

41.

Điền dấu >, <,= vào chỗ chấm?

9.....6

a)

>

b)

<

c)

=

42.

Điền dấu >, <,= vào chỗ chấm?

1........2

a)

>

b)

<

c)

=

43.

Số lớn nhất có 2 chữ số là...

a)

99

b)

10

c)

90

d)

12

44.

Số bé nhất có 1 chữ số là....

a)

0

b)

1

c)

2

d)

9

45.

Em Bảo có 10 cái bánh. Mẹ cho Bảo 9 cái bánh. Hỏi em Bảo có tất cả bao nhiêu cái bánh?

(a)  

46.

Số 13 gồm .... chục và.... đơn vị

a)

1,3

b)

3,1

c)

10,3

d)

30,1

47.

Tính: 16 + 4 = ....?

a)

16

b)

19

c)

17

d)

20

48.

Linh có 10 cái bút. Thương có nhiều hơn Linh 8 cái bút. Hỏi Thương có bao nhiêu cái bút?

a)

19

b)

81

c)

18

d)

30

49.

Minh: 20 quyển vở

Mẹ cho: 4 quyển vở

Minh có tất cả:.... quyển vở?

a)

24

b)

42

c)

45

d)

12

50.

Số lớn nhất có 2 chữ số là số (a)  

51.

Điền dấu thích hợp:

15+4 ...... 19

a)

>

b)

<

c)

=

52.

18 - 2 - 2 = ....?

a)

12

b)

14

c)

17

d)

18

53.

2 chục quả cam = .... quả cam

a)

200

b)

20

c)

12

d)

21

54.

Phép tính này đúng hay sai:

15 cm - 10 cm = 5

a)

Đúng

b)

Sai

55.

25 cm - 5 cm =....?

a)

20 cm

b)

10 cm

c)

20

d)

10

56.

Elsa có 3 chục quả táo. Elsa cho Anna 1 chục táo. Hỏi Elsa còn bao nhiêu quả táo?

a)

20

b)

12

c)

2

d)

3

57.

Buổi sáng, bạn Nam giúp mẹ trồng được 10 cái cây. Buổi chiều, bạn Nam trồng tiếp được 12 cái cây. Hỏi cả ngày bạn Nam trồng được bao nhiêu cái cây?

a)

22

b)

24

c)

21

d)

12

58.

Điền dấu thích hợp:

10 + 2 ..... 14

a)

>

b)

<

c)

=

59.

10 = 2 + 5 +.....?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

60.

Mẹ có 20 cái bánh. Mẹ cho Bảo 8 cái bánh. Hỏi Mẹ còn lại bao nhiêu cái bánh?

a)

12

b)

10

c)

14

d)

18

61.

Bố trồng được 9 cái cây. Mẹ trồng được 7 cái cây. Bảo trồng được 5 cái cây. Hỏi cả Bố, Mẹ và Bảo trồng được bao nhiêu cái cây?

a)

22

b)

19

c)

21

d)

25

62.

Số 24 gồm .... chục và .... đơn vị

a)

2,5

b)

20,4

c)

2,4

d)

24,4

63.

Số?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Số?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

65.

1 + 1 = ...

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

2 + 2 = ...

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

67.

4 + 1 = ...

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

68.

1 + 2 = ...

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

2 + 4 = ...

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

70.

2 + 3 = ...

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

71.

1 + 5 = ...

a)

4

b)

6

c)

3

d)

5

72.

1 + 4 = ...

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

73.

Bé hãy tìm nhóm có số lượng là 4?

a)
b)
c)
74.

3 - 3

a)

6

b)

7

c)

5

d)

0

75.

Phép tính thích hợp là:

a)

2 + 2 = 4

b)

1 + 1 = 2

c)

4 + 1 = 5

d)

1 + 3 = 4

76.

4 + ...= 5

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

77.

Con cá đựng trong chiếc xô nào?

a)

A

b)

B

78.

Điền số thích hợp?

....... + 5 = 6

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

79.

6 > .... > 3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Phép tính đúng là ?

a)

1 + 3

b)

4 + 1

c)

2 + 3

d)

5 + 0