Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Toán Mức 1

Total questions: 80

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Số 9 gồm 1 và….. Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a)

5

b)

1

c)

8

d)

7

2.

Số 14 gồm 10 và…. Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

3.

Số 24 gồm … và 4. Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a)

20

b)

2

c)

4

d)

10

4.

Số 15 gồm 10 và…. Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

5.

Số 25 gồm 5 và…. Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a)

13

b)

14

c)

20

d)

24

6.

Số 22 gồm 20 và…. Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

21

7.

Số 19 gồm 7 và…. Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a)

13

b)

12

c)

4

d)

18

8.

Số 14 gồm … và 3. Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a)

11

b)

2

c)

3

d)

15

9.

Gộp 32 và….. được 35. Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Gộp 14 và….. được 26. Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a)

23

b)

12

c)

14

d)

13

11.

Số lớn hơn 15 là:

a)

13

b)

15

c)

16

d)

14

12.

Số lớn hơn 28 là:

a)

23

b)

25

c)

26

d)

29

13.

Số lớn hơn 28 là:

a)

23

b)

25

c)

26

d)

29

14.

Số lớn hơn 29 là:

a)

27

b)

29

c)

30

d)

24

15.

Số bé hơn 23 là số:

a)

22

b)

43

c)

54

d)

25

16.

Số bé hơn 27 là số:

a)

30

b)

28

c)

29

d)

26

17.

Số bé hơn 18 là:

a)

17

b)

19

c)

18

d)

20

18.

Các số bé hơn 25 là:

a)

10 , 21, 12, 13.

b)

30, 31, 22 , 44.

c)

10, 41, 32, 43.

d)

34, 43, 26, 47.

19.

Các số bé hơn 60 là:

a)

70 ,10, 20, 30

b)

60, 70, 80, 90

c)

10, 20, 30, 40.

d)

60, 50, 70,80.

20.

Trong các số từ 10 đến 20 số lớn nhất là:

a)

18

b)

19

c)

20

d)

18

21.

Trong các số từ 10 đến 39 số lớn nhất là:

a)

28

b)

39

c)

22

d)

38

22.

Trong các số từ 10 đến 45 số lớn nhất là:

a)

18

b)

19

c)

20

d)

45

23.

Trong các số 21, 43, 16, 17 số lớn nhất là:

a)

43

b)

17

c)

16

d)

21

24.

Trong các số 39, 10, 26, 38 số lớn nhất là:

a)

26

b)

39

c)

10

d)

38

25.

Trong các số từ 0 đến 20 số bé nhất là:

a)

10

b)

0

c)

20

d)

19

26.

Trong các số từ 11 đến 35 số bé nhất là:

a)

18

b)

19

27.

ến 20 số bé nhất là:

a)

10

b)

0

c)

20

d)

19

28.

Trong các số từ 11 đến 35 số bé nhất là:

a)

18

b)

19

c)

11

d)

18

29.

Trong các số từ 22 đến 49 số bé nhất là:

a)

22

b)

19

c)

20

d)

18

30.

Kết quả của phép tính 10 + 30 là:

a)

40

b)

50

c)

60

d)

35

31.

Kết quả của phép tính 16 + 3 là:

a)

18

b)

19

c)

10

d)

20

32.

Kết quả của phép tính 19 + 0 là:

a)

18

b)

19

c)

10

d)

17

33.

Kết quả của phép tính 24 + 12 là:

a)

35

b)

27

c)

36

d)

37

34.

Kết quả của phép tính 28 - 14 là:

a)

14

b)

15

c)

16

d)

19

35.

Kết quả của phép tính 34 - 12 là:

a)

14

b)

17

c)

22

d)

23

36.

Kết quả của phép tính 70 - 20 là:

a)

30

b)

50

c)

90

d)

40

37.

Kết quả của phép tính 50 - 30 là:

a)

20

b)

80

c)

40

d)

30

38.

Kết quả của phép tính 25 - 1 là:

a)

22

b)

20

c)

24

d)

23

39.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

4 lines
40.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

4 lines
41.

Điền dấu: >, = , < ?

a)

19 . . . 15

b)

24 . . . 16

c)

14 . . . 21

d)

20 . . . 20

42.

Điền dấu: >, = , < ?

a)

19 . . . 15

b)

24 . . . 16

c)

14 . . . 21

d)

20 . . . 20

43.

Điền dấu: >, = , < ?

a)

30 . . . 27

b)

32 . . . 32

c)

36 . . . 20

d)

29 . . . 41

44.

Điền dấu <, >, = ?

a)

16…. 19

b)

11…. 14

c)

17….. 10

d)

19……13

45.

Điền dấu <, >, = ?

a)

12…. 15

b)

18….. 14

c)

16…..17

d)

19……19

46.

Tính.

a)

13

b)

12

c)

19

d)

18

47.

Tính:

a)

13

b)

14

c)

17

d)

19

48.

Tính:

a)

32

b)

22

c)

37

d)

48

49.

Câu 8: (1 điểm) Tính:

a)

23

b)

22

c)

49

d)

48

50.

Câu 9: (1 điểm) Tính:

a)

34

b)

35

c)

68

d)

49

51.

Câu 10: (1 điểm) Viết số vào chỗ chấm.

a)

Mười tám

b)

23

52.

Câu 11:(1 điểm) Viết số vào chỗ chấm .

a)

Hai mươi sáu

b)

27

53.

Câu 12:(1 điểm) Viết số vào chỗ chấm.

a)

Mười chín

b)

29

54.

Câu 13: (1 điểm) Viết số vào chỗ chấm.

a)

Hai mươi bốn

b)

22

55.

Câu 14: (1 điểm) Viết số vào chỗ chấm. A. Cách đọc số: 24…………….. B. Viết số: Hai mươi hai………….

a)

Hai mươi bốn

b)

22

56.

Câu 15: (1 điểm) Viết số vào chỗ chấm. A. Cách đọc số: 34…………….. B. Viết số: Ba mươi tám………….

a)

Ba mươi bốn

b)

38

57.

Câu 16: (1 điểm) Viết số vào chỗ chấm. A. Cách đọc số: 48…………….. B. Viết số: Bốn mươi sáu………….

a)

Bốn mươi tám

b)

46

58.

Câu 17: (1 điểm) Viết số vào chỗ chấm. A. Cách đọc số: 43…………….. B. Viết số: Năm mươi ………….

a)

Bốn mươi ba

b)

50

59.

Câu 18: (1 điểm) Viết số vào chỗ chấm. A. Số 16 gồm …….chục và ……….đơn vị B. Số 14 gồm …….chục và ……….đơn vị

a)

Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị

b)

Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị

60.

Câu 19: (1 điểm) Viết số vào chỗ chấm. A. Số 19 gồm …….chục và ……….đơn vị B. Số 15 gồm …….chục và ……….đơn vị

a)

Số 19 gồm 1 chục và 9 đơn vị

b)

Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị

61.

Câu 20:(1 điểm) Viết số vào chỗ chấm. A. Số 26 gồm …….chục và ……….đơn vị B. Số 17 gồm …….chục và ……….đơn vị

a)

Số 26 gồm 2 chục và 6 đơn vị

b)

Số 17 gồm 1 chục và 7 đơn vị

62.

Câu 21:(1 điểm) Viết số vào chỗ chấm. A. Số 28 gồm …….chục và ……….đơn vị B. Số 36 gồm …….chục và ……….đơn vị

a)

Số 28 gồm 2 chục và 8 đơn vị

b)

Số 36 gồm 3 chục và 6 đơn vị

63.

Câu 22: (1 điểm) Đặt tính rồi tính: A. 25 + 12

4 lines
64.

8 gồm …….chục và ……….đơn vị

4 lines
65.

Câu 22: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:

a)

37

b)

12

c)

47

d)

15

66.

Câu 23: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:

a)

26

b)

30

c)

31

d)

39

67.

Câu 24: (1 điểm) Đặt tính rồi tính::

a)

22

b)

50

c)

64

d)

11

68.

Câu 25: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:

a)

69

b)

15

c)

37

d)

48

69.

Câu 26: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:

a)

68

b)

62

c)

84

d)

45

70.

Câu 27: (1 điểm) Đặt tính r

4 lines
71.

Câu 27: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:

a)

31 + 42

b)

49 - 27

c)

56 + 23

d)

66 - 35

72.

Câu 28: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:

a)

52 + 36

b)

79 - 54

c)

65 + 33

d)

95 - 63

73.

Câu 29: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:

a)

50 + 40

b)

62 + 24

c)

78 - 41

d)

85 - 34

74.

Câu 30: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:

a)

75 + 23

b)

62 + 33

c)

87 - 35

d)

79 - 46

75.

Câu 31: (1 điểm) Tính:

a)

60

b)

31

c)

33

76.

30 + 10 = ….

4 lines
77.

36 - 23 = ….

a)

13

b)

59

c)

73

d)

77

78.

15 + 4 = ….

a)

19

b)

75

c)

51

d)

17

79.

30 - 20 = …

a)

10

b)

60

c)

31

d)

33

80.

80 - 20 = …

a)

60

b)

90

c)

50

d)

52