Worksheetsôn toán
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
Với x thuộc tập hợp nào thì nhị thức f(x)=2x−1 không âm?
[−2;−∞]
(21;+∞]
[21;+∞)
[0;+∞)
Biểu thức nào sau đây là một tam thức bậc hai?
f(x)=x2−12
f(x)=2−x
f(x)=2−x−3x2
f(x)=x−3x3
Biểu thức nào có bảng xét dấu như dưới đây?
f(x)=x−3x2−3x+2
f(x)=x+3x2−3x+2
f(x)=x2−3x+2x−3
f(x)=(x−1)(x−2)(x−3)
Biểu thức y=f(x)=x−22 có bảng xét dấu là:
Biểu thức nào có bảng xét dấu cho bởi hình vẽ dưới đây?
y=x−2x
y=x(x+2)
y=x(x−2)
y=xx−2
Cho tam thức y=f(x)=ax2+bx+c,(a,b,c∈R,a =0) .Chọn kết quả đúng.
f(−1)=a−b+c
f(−1)=a+b+c
f(−1)=−a−b+c
f(−1)=2a−b+c
Tập nghiệm của bất phương trình x2−1<0 là:
S=[0;1]
S=[−1;1]
S=(−1;2)
S=(−1;1)
Cho a là một số thực dương bất kì. Tìm bất đẳng thức đúng trong các bất đẳng thức sau
a+a1>2
a+a1≤2
a+a1=2
a+a1≥2
Cho bất phương trình 2x−1<0(1) . Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau
Bất phương trình 1 có một nghiệm là x=−1
Bất phương trình 1 có một nghiệm là x=1
Bất phương trình 1 có một nghiệm là x=0
Bất phương trình 1 có một nghiệm là x=−2
Cho tam giác f(x)=−3x2−x+6 .Tính f(−1)
f(−1)=3
f(−1)=−1
f(−1)=4
f(−1)=2
b−a=70
b−a=−3
b−1=−17
b−a=3
a2021
a2021−1
2021a
a2021+1
S={5}
S=(5;+∞)
S=[5;+∞]
S=[8;+∞)
f(x)=2x+1
f(x)=21
f(x)=21x
f(x)=2x−1
Biểu thức nào trong các biểu thức dưới đây là một nhị thức ?
f(x)=3x+71
f(x)=2x+5
f(x)=−3
f(x)=2x2+5
f(2)>0
f(0)>0
f(1)=0
f(3)=0
x=5
x=−3
x=4
x=2
(3−2;+∞)
(−5;+∞)
(−∞;3−2)
[3−2;+∞)
(−6;+∞)
[−6;+∞)
[6;+∞)
(6;+∞)
{−4;−1}
{4;1}
{4;−1}
{−4;1}
Chọn kết quả sai
sinπ=0
tan4π=1
cosπ=0
cot4π=1
x=−4π
x=32π
x=π
x=2π
Biết A , B , C là các góc của tam giác ABC và các giá trị lượng giác đều xác định. Khi ấy,
sin(A+C)=sinB
sin(A+C)=cosB
sin(A+C)=−sinB
sin(A+C)=−cosB
l=45cm
l=4,5cm
l=9cm
l=0,5cm
T=6
T=84
T=5
T=19
Biết tanα=2, tính cotα
21
−21
22
−22
Chọn kết quả sai
sin15°=cos75°
sin15°=sin195°
sin15°=sin165°
sin15°=−cos105°
Đổi 160° sang radian ta được
9π
94π
98π
980π
Độ dài l của cung tròn có bán kính R và có số đo α (Radian) là
l=αR
l=R2+α2
l=Rα
l=Rα
tanα không xác định khi α bằng
π
4π
2π
0
Điểm M biểu diễn góc α trên đường tròn lượng giác . Biết M nằm ở góc phần tư thứ IV, khẳng định nào sau đây đúng?
tanα>0
sinα>0
cosα>0
cotα>0
Cho a là một góc lượng giác bất kỳ. Chọn công thức đúng trong các công thức sau
sin2a−cos2a=1
sin2a+cos2a=0
sina+cosa=1
sin2a+cos2a=1
Trên đường tròn có độ dài đường kính bằng 2018 , cung có số đo 1 rad có độ dài bằng
1009
4036
1
2018
Điểm Q
Điểm N
Điểm M
Điểm P
Đơn giản biểu thức P=cos(2π−x)−sinx ta được
P=−sinx
P=0
P=cosx−sinx
P=−2sinx
Điểm P
Điểm M
Điểm Q
Điểm N
Đổi 54π sang độ ta được
144°
288°
36°
72°
Cho x là một góc lượng giác bất kỳ. Chọn công thức đúng trong các công thức sau
sin(π−x)=sinx
cos(π−x)=cosx
tan(π−x)=tanx
cot(π−x)=cotx
Cho x là một góc lượng giác bất kỳ. Chọn công thức đúng trong các công thức sau
sin(π−x)=sinx
cos(π−x)=cosx
tan(π−x)=tanx
cot(π−x)=cotx
Cho tam giác ABC , xác định mệnh đề đúng
sinAa=R
sinAa=2R
sinAa=2R
sinAa=R2
Cho tam giác ABC có a=5,b=3,c=4.Gọi ma là đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A. Tính ma
ma=5
ma=2
ma=3
ma=2,5
Cho tam giác ABC có các cạnh lần lượt là abc. Gọi p là nửa chu vi tam giác ABC . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
p=2abc
p=2(a+b+c)
p=2a+b+c
p=2a.b.c
Cho tam giác ABC có a=7,b=8,c=5. Gọi mc là độ dài trung tuyến kẻ từ C. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
mc=235
mc=2251
mc=2201
mc=25
Cho tam giác ABC , xác định biểu thức đúng
a2=b2+c2+2bc.cosA
a2=b2+c2−bc.cosA
a2=b2+c2−2bc.cosA
a2=b+c−2bc.cosA
Diện tích S của tam giác ABC được tính theo công thức nào dưới đây ?
S=21ab.cosC
S=ab.sinC
S=2ab.sinC
S=21ab.sinC
Gọi r p, lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp và nửa chu vi của tam giác ABC . Diện tích S của tam giác ABC được tính theo công thức nào dưới đây ?
S=2pr
S=rp
S=pr
S=21pr
Cho tam giác ABC có c=6,gócC= 30° .Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
R=23
R=6
R=12
R=3
Cho tam giác ABC có AB=4, AC=5, BC=6. Giá trị cos A bằng?
0,125
0,25
0,5
0,0125
Cho tam giác ABC có a=2, b=22 ,gócC= 135° .Độ dài cạnh c bằng?
25
42
22
8
Tam giác ABC có tổng hai góc B và C bằng 135° và độ dài cạnh BC bằng a . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
2a2
a2
2a3
a3
Tam giác ABC có gócB= 30° ,gócC= 45° ,AB=3.Tính độ dài AC
232
236
322
233
Cho tam giác ABC có S=84 ,độ dài cạnh a=13. Độ dài đường cao ha của tam giác đã cho là:
ha=1384
ha=1342
ha=8413
ha=13168
SABC=353
SABC=2353
SABC=30
SABC=31
sinA=98
sinA=83
sinA=54
sinA=23
r=23
r=3
33
r=3
S=3
S=3
S=23
S=4
a2=15
a2=12
a2=18
a2=24
u =(1;3)
u =(2;−1)
u =(1;2)
u =(3;−1)
(C):(x−2)2+y2=2
(C):(x−2)2+(y−2)2=2
(C):(x−2)2+y2=4
(C):(x+2)2+y2=2
43
23
3
3
Δ:x−3y−21=0
Δ:2x−3y−21=0
Δ:3x+y+21=0
Δ:x−3y+21=0
n2 =(3;2)
n4 =(−2;3)
n1 =(2;3)
n3 =(2;−3)
d4=x+y+4=0
d1:x+2y=0
d3:x−2y−4=0
d2:x−2y+5=0
I(−1;2),R=9
I(−1;2),R=3
I(1;−2),R=9
I(1;−2),R=3
Q(2;0)
N(1;1)
P(0;2)
M(3;1)
u =(3;1)
u =(2;−2)
u =(1;3)
u =(3;−1)
(-2;0)
(-2;-4)
(2;4)
(2;0)
R=16
R=256
R=4
R=8
N (0;5)
M (0;1)
P (0;3)
Q(0;2)
I(−2;5)
I(2;−5)
I(−2;−5)
I(2;5)
Cho tanα=3. Giá trị của biểu thức A=cosαsinα+cosα là:
4
41
34
2
Đường tròn (C) tâm I (1;-1), qua A(3;-2) là:
(C):(x−1)2+(y+1)2=13
(C):(x−1)2+(y+1)2=5
(C):(x+1)2+(y−1)2=5
(C):(x+1)2+(y−1)2=13
