Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn toán

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Với x thuộc tập hợp nào thì nhị thức f(x)=2x−1f\left(x\right)=2x-1  không âm?

a)

[−2;−∞]\left[-2;-\infty\right]  

b)

(12;+∞]\left(\frac{1}{2};+\infty\right]  

c)

[12;+∞)\left[\frac{1}{2};+\infty\right)  

d)

[0;+∞)\left[0;+\infty\right)  

2.

Biểu thức nào sau đây là một tam thức bậc hai?

a)

f(x)=2x2−1f\left(x\right)=\frac{2}{x^2-1}  

b)

f(x)=2−xf\left(x\right)=2-x  

c)

f(x)=2−x−3x2f\left(x\right)=2-x-3x^2  

d)

f(x)=x−3x3f\left(x\right)=x-3x^3  

3.

Biểu thức nào có bảng xét dấu như dưới đây?

a)

f(x)=x2−3x+2x−3f\left(x\right)=\frac{x^2-3x+2}{x-3}  

b)

f(x)=x2−3x+2x+3f\left(x\right)=\frac{x^2-3x+2}{x+3}  

c)

f(x)=x−3x2−3x+2f\left(x\right)=\frac{x-3}{x^2-3x+2}  

d)

f(x)=(x−1)(x−2)(x−3)f\left(x\right)=\left(x-1\right)\left(x-2\right)\left(x-3\right)  

4.

Biểu thức y=f(x)=2x−2y=f\left(x\right)=\frac{2}{x-2}  có bảng xét dấu là:

a)
b)
c)
d)
5.

Biểu thức nào có bảng xét dấu cho bởi hình vẽ dưới đây?

a)

y=xx−2y=\frac{x}{x-2}  

b)

y=x(x+2)y=x\left(x+2\right)  

c)

y=x(x−2)y=x\left(x-2\right)  

d)

y=x−2xy=\frac{x-2}{x}  

6.

Cho tam thức y=f(x)=ax2+bx+c,(a,b,c∈R,a ≠0)y=f\left(x\right)=ax^2+bx+c,\left(a,b,c\in R,a\ \ne0\right)  .Chọn kết quả đúng.

a)

f(−1)=a−b+cf\left(-1\right)=a-b+c  

b)

f(−1)=a+b+cf\left(-1\right)=a+b+c  

c)

f(−1)=−a−b+cf\left(-1\right)=-a-b+c  

d)

f(−1)=2a−b+cf\left(-1\right)=2a-b+c  

7.

Tập nghiệm của bất phương trình x2−1<0x^2-1<0  là:

a)

S=[0;1]S=\left[0;1\right]  

b)

S=[−1;1]S=\left[-1;1\right]  

c)

S=(−1;2)S=\left(-1;2\right)  

d)

S=(−1;1)S=\left(-1;1\right)  

8.

Cho a là một số thực dương bất kì. Tìm bất đẳng thức đúng trong các bất đẳng thức sau

a)

a+1a>2a+\frac{1}{a}>2  

b)

a+1a≤2a+\frac{1}{a}\le2  

c)

a+1a=2a+\frac{1}{a}=2  

d)

a+1a≥2a+\frac{1}{a}\ge2  

9.

Cho bất phương trình 2x−1<0(1)2x-1<0\left(1\right)   . Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau

a)

Bất phương trình 1 có một nghiệm là x=−1x=-1  

b)

Bất phương trình 1 có một nghiệm là x=1x=1  

c)

Bất phương trình 1 có một nghiệm là x=0x=0  

d)

Bất phương trình 1 có một nghiệm là x=−2x=-2  

10.

Cho tam giác f(x)=−3x2−x+6f\left(x\right)=-3x^2-x+6 .Tính f(−1)f\left(-1\right)  

a)

f(−1)=3f\left(-1\right)=3  

b)

f(−1)=−1f\left(-1\right)=-1  

c)

f(−1)=4f\left(-1\right)=4  

d)

f(−1)=2f\left(-1\right)=2  

11.

a)

b−a=70b-a=70  

b)

b−a=−3b-a=-3  

c)

b−1=−17b-1=-17  

d)

b−a=3b-a=3  

12.
a)

2021a\frac{2021}{a}  

b)

2021a−1\frac{2021}{a}-1  

c)

a2021\frac{a}{2021}  

d)

2021a+1\frac{2021}{a}+1  

13.
a)

S={5}S=\left\{5\right\}  

b)

S=(5;+∞)S=\left(5;+\infty\right)  

c)

S=[5;+∞]S=\left[5;+\infty\right]  

d)

S=[8;+∞)S=\left[8;+\infty\right)  

14.
a)

f(x)=2x+1f\left(x\right)=2x+1  

b)

f(x)=12f\left(x\right)=\frac{1}{2}  

c)

f(x)=12xf\left(x\right)=\frac{1}{2}x  

d)

f(x)=2x−1f\left(x\right)=2x-1  

15.

Biểu thức nào trong các biểu thức dưới đây là một nhị thức ?

a)

f(x)=13x+7f\left(x\right)=\frac{1}{3x+7}  

b)

f(x)=2x+5f\left(x\right)=2x+5  

c)

f(x)=−3f\left(x\right)=-3  

d)

f(x)=2x2+5f\left(x\right)=2x^2+5  

16.
a)

f(2)>0f\left(2\right)>0  

b)

f(0)>0f\left(0\right)>0  

c)

f(1)=0f\left(1\right)=0  

d)

f(3)=0f\left(3\right)=0  

17.
a)

x=5x=5  

b)

x=−3x=-3  

c)

x=4x=4  

d)

x=2x=2  

18.
a)

(−23;+∞)\left(\frac{-2}{3};+\infty\right)  

b)

(−5;+∞)\left(-5;+\infty\right)  

c)

(−∞;−23)\left(-\infty;\frac{-2}{3}\right)  

d)

[−23;+∞)\left[\frac{-2}{3};+\infty\right)  

19.
a)

(−6;+∞)\left(-6;+\infty\right)  

b)

[−6;+∞)\left[-6;+\infty\right)  

c)

[6;+∞)\left[6;+\infty\right)  

d)

(6;+∞)\left(6;+\infty\right)  

20.
a)

{−4;−1}\left\{-4;-1\right\}  

b)

{4;1}\left\{4;1\right\}  

c)

{4;−1}\left\{4;-1\right\}  

d)

{−4;1}\left\{-4;1\right\}  

21.

Chọn kết quả sai

a)

sin⁡π=0\sin\pi=0  

b)

tan⁡π4=1\tan\frac{\pi}{4}=1  

c)

cos⁡π=0\cos\pi=0  

d)

cot⁡π4=1\cot\frac{\pi}{4}=1  

22.
a)

x=−π4x=-\frac{\pi}{4}  

b)

x=2π3x=\frac{2\pi}{3}  

c)

x=πx=\pi  

d)

x=π2x=\frac{\pi}{2}  

23.

Biết A , B , C là các góc của tam giác ABC và các giá trị lượng giác đều xác định. Khi ấy,

a)

sin⁡(A+C)=sin⁡B\sin\left(A+C\right)=\sin B  

b)

sin⁡(A+C)=cos⁡B\sin\left(A+C\right)=\cos B  

c)

sin⁡(A+C)=−sin⁡B\sin\left(A+C\right)=-\sin B  

d)

sin⁡(A+C)=−cos⁡B\sin\left(A+C\right)=-\cos B  

24.
a)

l=45cml=45cm  

b)

l=4,5cml=4,5cm  

c)

l=9cml=9cm  

d)

l=0,5cml=0,5cm  

25.
a)

T=6

b)

T=84 

c)

T=5 

d)

T=19

26.

Biết tan⁡α=2,\tan\alpha=2, tính cot⁡α\cot\alpha  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

−12-\frac{1}{2}  

c)

22\frac{\sqrt[]{2}}{2}  

d)

−22-\frac{\sqrt[]{2}}{2}  

27.

Chọn kết quả sai

a)

sin⁡15°=cos⁡75°\sin15\degree=\cos75\degree  

b)

sin⁡15°=sin⁡195°\sin15\degree=\sin195\degree  

c)

sin⁡15°=sin⁡165°\sin15\degree=\sin165\degree  

d)

sin⁡15°=−cos⁡105°\sin15\degree=-\cos105\degree  

28.

Đổi 160°160\degree sang radian ta được

a)

π9\frac{\pi}{9}  

b)

4π9\frac{4\pi}{9}  

c)

8π9\frac{8\pi}{9}  

d)

80π9\frac{80\pi}{9}  

29.

Độ dài ll của cung tròn có bán kính R và có số đo α\alpha (Radian) là

a)

l=Rαl=\frac{R}{\alpha}  

b)

l=R2+α2l=R^2+\alpha^2  

c)

l=Rαl=R\alpha  

d)

l=αRl=\frac{\alpha}{R}  

30.

tan⁡α\tan\alpha không xác định khi α\alpha bằng

a)

π\pi  

b)

π4\frac{\pi}{4}  

c)

π2\frac{\pi}{2}  

d)

0

31.

Điểm M biểu diễn góc α\alpha   trên đường tròn lượng giác . Biết M nằm ở góc phần tư thứ IV, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

tan⁡α>0\tan\alpha>0  

b)

sin⁡α>0\sin\alpha>0  

c)

cos⁡α>0\cos\alpha>0  

d)

cot⁡α>0\cot\alpha>0  

32.

Cho a là một góc lượng giác bất kỳ. Chọn công thức đúng trong các công thức sau

a)

sin⁡2a−cos⁡2a=1\sin^2a-\cos^2a=1  

b)

sin⁡2a+cos⁡2a=0\sin^2a+\cos^2a=0  

c)

sin⁡a+cos⁡a=1\sin a+\cos a=1  

d)

sin⁡2a+cos⁡2a=1\sin^2a+\cos^2a=1  

33.

Trên đường tròn có độ dài đường kính bằng 2018 , cung có số đo 1 rad có độ dài bằng

a)

1009

b)

4036

c)

1

d)

2018

34.
a)

Điểm Q

b)

Điểm N

c)

Điểm M

d)

Điểm P

35.

Đơn giản biểu thức P=cos⁡(π2−x)−sin⁡x ta đượcP=\cos\left(\frac{\pi}{2}-x\right)-\sin x\ ta\ được  

a)

P=−sin⁡xP=-\sin x  

b)

P=0P=0  

c)

P=cos⁡x−sin⁡xP=\cos x-\sin x  

d)

P=−2sin⁡xP=-2\sin x  

36.
a)

Điểm P

b)

Điểm M

c)

Điểm Q

d)

Điểm N

37.

Đổi 4π5\frac{4\pi}{5} sang độ ta được

a)

144°144\degree  

b)

288°288\degree  

c)

36°36\degree  

d)

72°72\degree  

38.

Cho x là một góc lượng giác bất kỳ. Chọn công thức đúng trong các công thức sau

a)

sin⁡(π−x)=sin⁡x\sin\left(\pi-x\right)=\sin x  

b)

cos⁡(π−x)=cos⁡x\cos\left(\pi-x\right)=\cos x  

c)

tan⁡(π−x)=tan⁡x\tan\left(\pi-x\right)=\tan x  

d)

cot⁡(π−x)=cot⁡x\cot\left(\pi-x\right)=\cot x  

39.

Cho x là một góc lượng giác bất kỳ. Chọn công thức đúng trong các công thức sau

a)

sin⁡(π−x)=sin⁡x\sin\left(\pi-x\right)=\sin x  

b)

cos⁡(π−x)=cos⁡x\cos\left(\pi-x\right)=\cos x  

c)

tan⁡(π−x)=tan⁡x\tan\left(\pi-x\right)=\tan x  

d)

cot⁡(π−x)=cot⁡x\cot\left(\pi-x\right)=\cot x  

40.

Cho tam giác ABC , xác định mệnh đề đúng

a)

asin⁡A=R\frac{a}{\sin A}=R  

b)

asin⁡A=2R\frac{a}{\sin A}=2R  

c)

asin⁡A=R2\frac{a}{\sin A}=\frac{R}{2}  

d)

asin⁡A=R2\frac{a}{\sin A}=R^2  

41.

Cho tam giác ABC có a=5,b=3,c=4.Gọi mam_a là đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A. Tính mam_a  

a)

ma=5m_a=5  

b)

ma=2m_a=2  

c)

ma=3m_a=3  

d)

ma=2,5m_a=2,5  

42.

Cho tam giác ABC có các cạnh lần lượt là abc. Gọi p là nửa chu vi tam giác ABC . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

a)

p=2abcp=2abc  

b)

p=2(a+b+c)p=2\left(a+b+c\right)  

c)

p=a+b+c2p=\frac{a+b+c}{2}  

d)

p=a.b.c2p=\frac{a.b.c}{2}  

43.

Cho tam giác ABC có a=7,b=8,c=5. Gọi mcm_c là độ dài trung tuyến kẻ từ C. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

a)

mc=352m_c=\frac{\sqrt[]{35}}{2}  

b)

mc=2512m_c=\frac{\sqrt[]{251}}{2}  

c)

mc=2012m_c=\frac{\sqrt[]{201}}{2}  

d)

mc=52m_c=\frac{5}{2}  

44.

Cho tam giác ABC , xác định biểu thức đúng

a)

a2=b2+c2+2bc.cos⁡Aa^2=b^2+c^2+2bc.\cos A  

b)

a2=b2+c2−bc.cos⁡Aa^2=b^2+c^2-bc.\cos A  

c)

a2=b2+c2−2bc.cos⁡Aa^2=b^2+c^2-2bc.\cos A  

d)

a2=b+c−2bc.cos⁡Aa^2=b+c-2bc.\cos A  

45.

Diện tích S của tam giác ABC được tính theo công thức nào dưới đây ?

a)

S=12ab.cos⁡CS=\frac{1}{2}ab.\cos C  

b)

S=ab.sin⁡CS=ab.\sin C  

c)

S=2ab.sin⁡CS=2ab.\sin C  

d)

S=12ab.sin⁡CS=\frac{1}{2}ab.\sin C  

46.

Gọi r p, lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp và nửa chu vi của tam giác ABC . Diện tích S của tam giác ABC được tính theo công thức nào dưới đây ?

a)

S=2prS=2pr  

b)

S=prS=\frac{p}{r}  

c)

S=prS=pr  

d)

S=12prS=\frac{1}{2}pr  

47.

Cho tam giác ABC có c=6,gócC= 30°30\degree .Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

a)

R=32R=\frac{3}{2}  

b)

R=6R=6  

c)

R=12R=12  

d)

R=3R=3  

48.

Cho tam giác ABC có AB=4, AC=5, BC=6. Giá trị cos A bằng?

a)

0,125

b)

0,25

c)

0,5

d)

0,0125

49.

Cho tam giác ABC có a=2, b=22b=2\sqrt[]{2} ,gócC= 135°135\degree .Độ dài cạnh c bằng?

a)

252\sqrt[]{5}  

b)

424\sqrt[]{2}  

c)

222\sqrt[]{2}  

d)

8

50.

Tam giác ABC có tổng hai góc B và C bằng 135°135\degree   và độ dài cạnh BC bằng a . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .

a)

a22\frac{a\sqrt[]{2}}{2}  

b)

a2a\sqrt[]{2}  

c)

a32\frac{a\sqrt[]{3}}{2}  

d)

a3a\sqrt[]{3}  

51.

Tam giác ABC có gócB= 30°30\degree ,gócC= 45°45\degree ,AB=3.Tính độ dài AC

a)

322\frac{3\sqrt[]{2}}{2}  

b)

362\frac{3\sqrt[]{6}}{2}  

c)

223\frac{2\sqrt[]{2}}{3}  

d)

332\frac{3\sqrt[]{3}}{2}  

52.

Cho tam giác ABC có S=84S=84 ,độ dài cạnh a=13. Độ dài đường cao hah_a của tam giác đã cho là:

a)

ha=8413h_a=\frac{84}{13}  

b)

ha=4213h_a=\frac{42}{13}  

c)

ha=1384h_a=\frac{13}{84}  

d)

ha=16813h_a=\frac{168}{13}  

53.
a)

SABC=353S_{ABC}=35\sqrt[]{3}  

b)

SABC=3532S_{ABC}=\frac{35\sqrt[]{3}}{2}  

c)

SABC=30S_{ABC}=30  

d)

SABC=31S_{ABC}=31  

54.
a)

sin⁡A=89\sin A=\frac{8}{9}  

b)

sin⁡A=38\sin A=\frac{3}{8}  

c)

sin⁡A=45\sin A=\frac{4}{5}  

d)

sin⁡A=32\sin A=\frac{\sqrt[]{3}}{2}  

55.
a)

r=32r=\frac{\sqrt[]{3}}{2}  

b)

r=3r=3  

c)

33\frac{\sqrt[]{3}}{3}  

d)

r=3r=\sqrt[]{3}  

56.
a)

S=3S=\sqrt[]{3}  

b)

S=3S=3  

c)

S=23S=2\sqrt[]{3}  

d)

S=4S=4  

57.
a)

a2=15a^2=15  

b)

a2=12a^2=12  

c)

a2=18a^2=18  

d)

a2=24a^2=24  

58.
a)

u→ =(1;3)\overrightarrow{u}\ =\left(1;3\right)  

b)

u→ =(2;−1)\overrightarrow{u}\ =\left(2;-1\right)  

c)

u→ =(1;2)\overrightarrow{u}\ =\left(1;2\right)  

d)

u→ =(3;−1)\overrightarrow{u}\ =\left(3;-1\right)  

59.
a)

(C):(x−2)2+y2=2\left(C\right):\left(x-2\right)^2+y^2=2  

b)

(C):(x−2)2+(y−2)2=2\left(C\right):\left(x-2\right)^2+\left(y-2\right)^2=2  

c)

(C):(x−2)2+y2=4\left(C\right):\left(x-2\right)^2+y^2=4  

d)

(C):(x+2)2+y2=2\left(C\right):\left(x+2\right)^2+y^2=2  

60.
a)

434\sqrt[]{3}  

b)

232\sqrt[]{3}  

c)

3\sqrt[]{3}  

d)

33  

61.
a)

Δ:x−3y−21=0\Delta:x-3y-21=0  

b)

Δ:2x−3y−21=0\Delta:2x-3y-21=0  

c)

Δ:3x+y+21=0\Delta:3x+y+21=0  

d)

Δ:x−3y+21=0\Delta:x-3y+21=0  

62.
a)

n2→ =(3;2)\overrightarrow{n_2}\ =\left(3;2\right)  

b)

n4→ =(−2;3)\overrightarrow{n_4}\ =\left(-2;3\right)  

c)

n1→ =(2;3)\overrightarrow{n_1}\ =\left(2;3\right)  

d)

n3→ =(2;−3)\overrightarrow{n_3}\ =\left(2;-3\right)  

63.
a)

d4=x+y+4=0d_4=x+y+4=0  

b)

d1:x+2y=0d_1:x+2y=0  

c)

d3:x−2y−4=0d_3:x-2y-4=0  

d)

d2:x−2y+5=0d_2:x-2y+5=0  

64.
a)

I(−1;2),R=9I\left(-1;2\right),R=9  

b)

I(−1;2),R=3I\left(-1;2\right),R=3  

c)

I(1;−2),R=9I\left(1;-2\right),R=9  

d)

I(1;−2),R=3I\left(1;-2\right),R=3  

65.
a)
b)
c)
d)
66.
a)
b)
c)
d)
67.
a)
b)
c)
d)
68.
a)

Q(2;0)Q\left(2;0\right)  

b)

N(1;1)N\left(1;1\right)  

c)

P(0;2)P\left(0;2\right)  

d)

M(3;1)M\left(3;1\right)  

69.
a)
b)
c)
d)
70.
a)
b)
c)
d)
71.
a)

u→ =(3;1)\overrightarrow{u}\ =\left(3;1\right)  

b)

u→ =(2;−2)\overrightarrow{u}\ =\left(2;-2\right)  

c)

u→ =(1;3)\overrightarrow{u}\ =\left(1;3\right)  

d)

u→ =(3;−1)\overrightarrow{u}\ =\left(3;-1\right)  

72.
a)

(-2;0)

b)

(-2;-4)

c)

(2;4)

d)

(2;0)

73.
a)

R=16

b)

R=256

c)

R=4

d)

R=8

74.
a)

N (0;5)

b)

M (0;1)

c)

P (0;3)

d)

Q(0;2)Q\left(0;\sqrt[]{2}\right)  

75.
a)
b)
c)
d)
76.
a)

I(−2;5)I\left(-2;5\right)  

b)

I(2;−5)I\left(2;-5\right)  

c)

I(−2;−5)I\left(-2;-5\right)  

d)

I(2;5)I\left(2;5\right)  

77.

Cho tan⁡α=3.\tan\alpha=3. Giá trị của biểu thức A=sin⁡α+cos⁡αcos⁡αA=\frac{\sin\alpha+\cos\alpha}{\cos\alpha} là:

a)

4

b)

14\frac{1}{4}  

c)

43\frac{4}{3}  

d)

2

78.

Đường tròn (C) tâm II (1;-1), qua A(3;-2) là:

a)

(C):(x−1)2+(y+1)2=13\left(C\right):\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2=13  

b)

(C):(x−1)2+(y+1)2=5\left(C\right):\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2=5  

c)

(C):(x+1)2+(y−1)2=5\left(C\right):\left(x+1\right)^2+\left(y-1\right)^2=5  

d)

(C):(x+1)2+(y−1)2=13\left(C\right):\left(x+1\right)^2+\left(y-1\right)^2=13