wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp luật đại cương

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trong bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam thì Quốc hội là:

a)

Cơ quan có quyền lập hiến, lập pháp

b)

Cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất

c)

Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân

d)

Tất cả đều đúng

2.

Hình thức chính thể chuyên chế quân chủ được hiểu như thế nào

a)

Vua (nữ hoàng) không có quyền lực mà chỉ là người đại diện về phương diện ngoại giao

b)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử

c)

Bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của Hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)

d)

Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

3.

Uỷ ban thường vụ Quốc hội có quyền ban hành những loại văn bản quy phạm nào?

a)

Luật, nghị quyết

b)

Luật, pháp lệnh

c)

Pháp lệnh, nghị quyết

d)

Pháp lệnh, nghị quyết, nghị định

4.

Ở Việt Nam, cơ quan quyền lực cao nhất là:

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Toà án nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mac Lenin thì nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện nhà nước là:

a)

Do ý chí của con người trong xã hội

b)

Do có sự phân công lao động trong xã hội

c)

Do có sự phân hoá giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội

d)

Do ý chí của Thượng đế

6.

Hình thái kinh tế - xã hội nào chưa có Nhà nước?

a)


a. Chiếm hữu nô lệ

b)

b. Tư bản chủ nghĩa

c)

c. Công xã nguyên thuỷ

d)

d. Cộng sản chủ nghĩa

7.

Cơ quan hành chính nhà nước bao gồm:

a)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp

b)

Toà án nhân dân và Việm kiểm sát nhân dân

c)

Chính phủ và Uỷ ban nhân dân các cấp

d)

. Quốc hội và Chính phủ

8.

Lần phân công lao động xã hội đầu tiên trong xã hội cộng sản nguyên thuỷ:

a)

Nông nghiệp tách khỏi thủ công nghiệp

b)

Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt

c)

Trao đổi tách khỏi sản xuất

d)

Chăn nuôi tách khỏi sản xuất

9.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước:

a)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

b)

. Nhà nước ra đời, tồn tại trong xã hội có giai cấp

c)

Nhà nước ra đời, tồn tại cùng với lịch sử xã hội loài người

d)

Thời kỳ xã hội loài người chưa có giai cấp thì Nhà nước chưa xuất hiện

10.

Chính phủ do:

a)

. Nhân dân bầu ra

b)

Quốc hội bầu ra

c)

Đảng bầu ra

d)

Nhà nước bầu ra

11.

Hình thức Nhà nước Việt Nam dưới góc độ chính thể:

a)

Hình thức chính thể quân chủ hạn chế

b)

Hình thức chính thể cộng hoà dân chủ tư sản

c)

Hình thức chính thể cộng hoà dân chủ

d)

Hình thức chính thể cộng hoà lưỡng tính

12.

Nhà nước ta là nhà nước của ai?

a)

Đảng

b)

Quốc hội

c)

Nhân dân

d)

Chính phủ

13.

Uỷ ban nhân dân được tổ chức ở cấp nào?

a)

Bốn cấp: Trung ương, tỉnh, huyện và xã

b)

Ba cấp: tỉnh, huyện và xã

c)

Hai cấp: tỉnh và huyện

d)

Hai cấp: Trung ương và tỉnh

14.

Một trong những bản chất của nhà nước là:

a)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia

b)

Đặt ra thuế và thu thuế dưới hình thức bắt buộc

c)

Tính xã hội

d)

Tất cả đều đúng

15.

Chính phủ làm nhiệm vụ:

a)

Biểu quyết thông qua Hiến pháp, luật

b)

Tổ chức thi hành Hiến pháp, luật

c)

Xét xử những ai vi phạm Hiến pháp, luật

d)

Ban hành Hiến pháp, luật

16.

Bộ Công thương là:

a)

Cơ quan quyền lực

b)

Cơ quan hành chính

c)

Cơ quan xét xử

d)

Cơ quan kiểm sát

17.

Hoạt động nào sau đây thuộc chức năng của Viện kiểm sát?

a)

Truy tố người phạm tội

b)

Xét xử

c)

Điều tra

d)

Cả ba hoạt động trên

18.

Hội đồng nhân nhân Quận Bình Thạnh là:

a)

. Cơ quan quyền lực

b)

Cơ quan hành chính

c)

Cơ quan xét xử

d)

Cơ quan kiểm sát

19.

Các nhà nước trong lịch sử có điểm giống nhau là gì?

a)

Đều dựa trên cơ sở chế độ tư hữu

b)

Đều dựa trên cơ sở chế độ công hữu

c)

Đều có Đảng lãnh đạo

d)

Đều mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

20.

Cơ quan thường trực của Quốc hội nước ta là:

a)

Uỷ ban kinh tế và ngân sách

b)

. Uỷ ban thường vụ Quốc hội

c)

Uỷ ban Quốc hội

d)

Uỷ ban đối nội và đối ngoại

21.

Chủ thể nào sau đây không phải là cơ quan trong bộ máy Nhà nước?

a)

Thanh tra Bộ tài chính

b)

Ban chấp hành trung ương Đảng

c)

Thanh tra Chính phủ

d)

Thanh tra Ngân hàng Nhà nước

22.

Toà án nhân dân huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh là:

a)

Cơ quan quyền lực

b)

. Cơ quan hành chính

c)

Cơ quan xét xử

d)

Cơ quan kiểm sát

23.

Bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam gồm các loại cơ quan nào?

a)

Quốc hội, Chính phủ, cơ quan xét xử

b)

Cơ quan quyền lực, cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan xét xử, cơ quan kiểm sát

c)

Cơ quan lập pháp, cơ quan hành pháp, cơ quan tư pháp

d)

Tất cả đều đúng

24.

Uỷ ban nhân dân quận Bình Thạnh là:

a)

Cơ quan quyền lực

b)

Cơ quan hành chính

c)

Cơ quan xét xử

d)

Cơ quan kiểm sát

25.

Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh là:

a)

Cơ quan quyền lực

b)

Cơ quan hành chính

c)

Cơ quan xét xử

d)

Cơ quan kiểm sát

26.

Chi cục thuế Quận Bình Thạnh là:

a)

Cơ quan quyền lực

b)

Cơ quan hành chính

c)

Cơ quan xét xử

d)

Cơ quan kiểm sát

27.

Chủ thể nào sau đây là người đứng đầu cơ quan thực hành quyền công tố?

a)

. Chánh án Toà án Nhân dân tối cao

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Viện trưởng Viện kiểm sát Nhân dân tối cao

28.

Bản chất Nhà nước CHXHCN Việt Nam được thể hiện:

a)

. Là Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

b)

. Tất cả quyền lực Nhà nước thuộc về nhân dân

c)

Nhân dân được kiểm tra, giám sát hoạt động của các cơ quan nhà nước

d)

. Tất cả đều đúng

29.

Cơ quan nào trong bộ máy Nhà nước Việt Nam có quyền hành pháp?

a)

a. Quốc hội

b)

. Chính phủ

c)

Toà án

d)

Viện kiểm sát

30.

Cơ quan nào không thuộc Chính phủ:

a)

Bộ

b)

Uỷ ban thường vụ Quốc hội

c)

Cơ quan ngang bộ

d)

Cơ quan thuộc Chính phủ

31.

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có quyền ban hành loại văn bản nào:

a)

Quyếtđịnh

b)

Nghị quyết

c)

Nghịđịnh

d)

Cảba

32.

Trong xã hội cộng sản nguyên thuỷ, các mối quan hệ xã hội được điều chỉnh bởi:

a)

Tậpquán,tínđiều

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Vănbảnquyphạmphápluật

d)

Tất cả đều sai

33.

Hình thức trách nhiệm nghiêm khắc nhất theo quy định của pháp luật Việt Nam là?

a)

Tráchnhiệmkỷluật

b)

Trách nhiệm hành chính

c)

Tráchnhiệmdânsự

d)

Trách nhiệm hình sự

34.

Lịch sử xã hội loài người đã trải qua bao nhiêu kiểu nhà nước và pháp luật:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Văn bản nào dưới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị, chế độ kinh tế, văn hoá, xã hội và tổ chức bộ máy Nhà nước:

a)

a. LuậttổchứcQuốchội

b)

b. Luật tổ chức Chính phủ

c)

c. LuậttổchứcHĐNDvàUBND

d)

d. Hiến pháp

36.

Ở Việt Nam, bộ máy nhà nước được tổ chức dưới hình thức:

a)

TậpquyềnXHCN

b)

Phân quyền

c)

Tamquyềnphânlập

d)

Tất cả đều sai

37.

Bộ máy nhà nước XHCN và Bộ máy Nhà nước tư sản khác nhau ở chỗ:

a)

Nhànướctưbảnkhôngcócơquanhànhpháp

b)

Nhà nước XHCN không có cơ quan tư pháp

c)

Nhà nước XHCN không tổ chức theo nguyên tắc phân chia quyền lực

d)

Nhànướctưbảnkhôngcócơquantưpháp

38.

Nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng xã hội thuộc:

a)

Cơsởhạtầng

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Quanhệsảnxuất

d)

Lực lượng sản xuất

39.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của pháp luật:

a)

Tínhbắtbuộcchung

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

TínhđảmbảođượcthựchiệnbằngNhànước

d)

Tính giai cấp và tính xã hội

40.

Pháp luật là:

a)

HệthốngcácquytắcxửsựchungdoNhànướcbanhành

b)

Hệ thống các quan hệ xã hội do Nhà nước ban hành

c)

HệthốngcácquytắcxửsựchungdoChínhphủbanhành

d)

Hệ thống các quan hệ xã hội do Chính phủ ban hành

41.

Pháp luật được biểu hiện cụ thể là:

a)

Nhữngvănbảnquyphạmphápluật

b)

Những quy phạm pháp luật

c)

Luật

d)

Hiến pháp

42.

Đâu là các hình thức pháp luật?

a)

Tậpquánpháp,tiềnlệpháp,họclý

b)

Học lý, tập quán pháp, văn bản pháp luật

c)

Vănbảnphápluật,họclý,tiềnlệpháp

d)

Tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản pháp luật

43.

Cách thức và trình tự lập ra các cơ quan quyền lực tối cao của Nhà nước?

a)

HìnhthứcNhànước

b)

Chế độ chính trị

c)

HìnhthứccấutrúcNhànước

d)

Hình thức chính thể

44.

Đâu không phải là bộ phận của quy phạm pháp luật?

a)

Chế định

b)

Quy định

c)

Giả định

d)

Chế tài

45.

Văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng bao nhiêu lần trong thực tiễn đời sống?

a)

Một lần

b)

Hai lần

c)

Nhiều lần

d)

Tất cả đều sai

46.

Nhà nước thừa nhận các quyết định của cơ quan hành chính hay cơ quan xét xử khi giải quyết những vụ việc cụ thể làm khuôn mẫu áp dụng đối với các vụ việc tương tự là hình thức:

a)

Vănbảnphápluật

b)

Tập quán pháp

c)

Họclý

d)

Tiền lệ pháp

47.

Cấu trúc của quy phạm pháp luật bao gồm bao nhiêu bộ phận?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

48.

Bộ phận nêu lên những chủ thể (cá nhân, tổ chức) và hoàn cảnh của chủ thể cần có những xử sự theo quy định của nhà nước là:

a)

Chế định

b)

Quy định

c)

Giả định

d)

Chế tài

49.

Đưa vào cơ sở chữa bệnh là thuộc:

a)

Chếtàidânsự

b)

Chế tài kỷ luật

c)

Chếtàihànhchính

d)

Chế tài hình sự

50.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các loại văn bản sau của hệ thống VBQPPL tại Việt Nam:

a)

Pháp lệnh

b)

Chỉ thị

c)

Bộ luật

d)

Thông tư

51.

Toà án nhân dân đưa các vụ án đi xét xử lưu động thể hiện chủ yếu chức năng nào của pháp luật?

a)

Chứcnăngđiềuchỉnhcácquanhệxãhội

b)

Chức năng bảo vệ các quan hệ xã hội

c)

Chứcnănggiáodục

d)

Chức năng xây dựng ý thức xã hội

52.

Hình thức pháp luật nào ra đời đầu tiên?

a)

Tập quán pháp

b)

Học lý

c)

Tiền lệ pháp

d)

Văn bản pháp luật

53.

Một trong những phương tiện đảm bảo thực hiện các quy định pháp luật?

a)

Giả định

b)

Chế tài

c)

Quy định

d)

Cả ba

54.

Quốc hội có thẩm quyền ban hành:

a)

Hiến pháp

b)

Bộ luật luật

c)

Nghị quyết

d)

Tất cả

55.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Phápluậtđượcbiểuhiệncụthểlànhữngquyphạmphápluật

b)

Bản chất của pháp luật là tính giai cấp, tính xã hội

c)

Nhànướcvàphápluậtkhôngcùngxuấthiện

d)

Sự tồn tại và phát triển của Nhà nước và pháp luật gắn liền với sự tồn tại và

đấu tranh giai cấp

56.

Về mặt cấu trúc, mỗi một QPPL:

a)

Phảicóbabộphậncấuthành

b)

Phải có ít nhất hai bộ phận trong ba bộ phận

c)

Chỉcầncómộttrongbabộphậnnêutrên

d)

Tất cả đều sai

57.

Xét về độ tuổi, người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ:

a)

Đủ 16

b)

Đủ 18

c)

Đủ 21

d)

Đủ 25

58.

Cơ quan nào có thẩm quyền hạn chế năng lực hành vi của công dân?

a)

Việnkiểmsátnhânnhân

b)

Toà án nhân dân

c)

Hộiđồngnhândân

d)

Quốc hội

59.

QPPL là cách xử sự do Nhà nước quy định để?

a)

Ápdụngchomộtlầnduynhấtvàhếthiệulựcsaulầnápdụngđó

b)

Áp dụng cho một lần duy nhất và vẫn còn hiệu lực cho những lần áp dụng

sau đó

c)

Ápdụngchonhiềulầnvàvẫncònhiệulựcchonhữnglầnápdụngsauđó

d)

Áp dụng cho nhiều lần và hết hiệu lực sau lần áp dụng đó

60.

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức là đặc trưng của:

a)

Quyphạmđạođức

b)

Quy phạm tập quán

c)

Quyphạmphápluật

d)

Quy phạm tôn giáo

61.

Chế tài có các loại sau:

a)

Chế tài hình sự và chế tài hành chính

b)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự

c)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân sự

d)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật, chế tài dân sự và chế tài

bắt buộc

62.

Hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật gồm:

a)

Hiệulựcvềthờigianvàhiệulựcvềkhônggian

b)

Hiệu lực về không gian và hiệu lực về đối tượng áp dụng

c)

Hiệulựcvềthờigianvàhiệulựcvềđốitượngápdụng

d)

Hiệu lực về thời gian, không gian và đối tượng áp dụng

63.

Phần tử cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật:

a)

Giảđịnhhoặcquyđịnhhoặcchếtài

b)

Điều luật

c)

Quyphạmphápluật

d)

Tất cả đều sai

64.

Sự kiện pháp lý có thể:

a)

. Làmphátsinhmộtquanhệphápluậtcụthể

b)

Làm thay đổi một quan hệ pháp luật cụ thể

c)

Làmchấmdứtmộtquanhệphápluậtcụthể

d)

Tất cả đều đúng

65.

Hành vi là:

a)

Nhữnghiệntượngcủađờisốngkháchquanxảyrakhôngphụthuộcvàoý

chí con người

b)

Những sự kiện xảy ra phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con người

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

66.

Các dấu hiệu của văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Cótínhbắtbuộcchung

b)

Được áp dụng nhiều lần

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

67.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Muốntrởthànhchủthểquanhệphápluậttrướchếtphảilàchủthểphápluật

b)

Đã là chủ thể quan hệ pháp luật thì là chủ thể pháp luật

c)

Đãlàchủthểquanhệphápluậtthìcóthểlàchủthểphápluật,cóthểkhông

phải là chủ thể pháp luật

d)

A và b

68.

Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một quan hệ pháp luật:

a)

KhicóQPPLđiềuchỉnhQHXHtươngứng

b)

Khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trường hợp cụ thể

c)

Khixảyrasựkiệnpháplý

d)

Cảbađápán

69.

Sự biến là:

a)

Nhữnghiệntượngcủađờisốngkháchquanxảyrakhôngphụthuộcvàoý chí con người

b)

Những sự kiện xảy ra phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con người

c)

Nhữngsựkiệnxảyracóthểphụthuộctrựctiếpvàoýchíconngườihoặc

không phụ thuộc vào ý chí con người, tùy theo từng trường hợp cụ thể

d)

CảA,BvàCđềusai

70.

Uỷ ban nhân dân cấp huyện có thể ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào

a)

Thông tư

b)

Quyết định

c)

Nghị quyết

d)

Pháp lệnh

71.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau của HTPL Việt Nam:

a)

Quyết định

b)

Hiến pháp

c)

Thông tư

d)

Chỉ thị

72.

Đạo luật nào dưới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị, chế độ kinh tế, văn hóa, xã hội và tổ chức bộ máy nhà nước:

a)

Bộluậtdânsự

b)

Bộ luật hình sự

c)

Hiếnpháp

d)

CảA,BvàCđềuđúng

73.

Năng lực pháp luật là:

a)

Khảnăngcủachủthểcóđượccácquyềnchủthểvàmangcácnghĩavụpháp

lý mà nhà nước thừa nhận

b)

Khả năng của chủ thể được nhà nước thừa nhận, bằng các hành vi của mình

thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý, tham gia vào các QHPL

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

74.

Văn bản nào sau đây không phải là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Nghị quyết của Quốc hội

b)

Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

c)

Thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

d)

Điều lệ của công ty

75.

Đâu không phải là đặc điểm của quan hệ pháp luật?

a)

Mang tính ý chí

b)

Phát sinh trên cơ sở quy phạm pháp luật

c)

Mang tính bình đẳng, thoả thuận

d)

Các bên chủ thể tham gia quan hệ pháp luật thực hiện các quyền và nghĩa vụ pháp