Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là

a)

A. năng lượng trong lòng Trái Đất.

b)

B. năng lượng từ các vụ thử hạt nhân.

c)

C. năng lượng của bức xạ mặt trời.

d)

D. năng lượng từ biển và đại dương.

2.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra ngoại lực là do

a)

A. động đất, núi lửa, sóng thần.

b)

B. hoạt động vận động kiến tạo.

c)

C. năng lượng bức xạ Mặt Trời.

d)

D. sự di chuyển vật chất ở manti.

3.

Q. 

Ngoại lực và nội lực tạo ra các dạng địa hình trên bề mặt có đặc điểm là hai lực đối nghịch nhau, tác động đồng thời nhau. 

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Đặc điểm địa hình đồi: Độ cao không quá 200m.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Vịnh Hạ Long, Phong Nha-Kẻ Bàng có dạng địa hình nào sau đây

a)

Núi

b)

Cao nguyên

c)

Đồng bằng

d)

Caxtơ

6.

Núi lửa, động đất là dạng địa hình được hình thành do quá trình ngoại lực

a)

nội lực

b)

ngoại lực

7.

Đồi có độ cao thế nào so với các vùng đất xung quanh?

a)

A. Từ 200 - 300m.

b)

B. Trên 400m.

c)

C. Từ 300 - 400m.

d)

D. Dưới 200m.

8.

Mỏ khoáng sản là nơi tập trung một số lượng lớn khoáng sản có khả năng khai thác

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Quá trình bào mòn, bóc mòn, thổi mòn, mài mòn của gió, nước,… từ đó làm biến đổi hình dạng của núi hoặc tạo ra những dạng địa hình mới là

a)

Quá trình nội sinh

b)

Quá trình ngoại sinh

10.

Đặc điểm địa hình có độ cao trên 500 m so với mực nước biển

a)

Núi

b)

Cao nguyên

c)

Đồi

d)

Đồng bằng

11.

Nội lực có xu hướng nào sau đây?

a)

A. Làm địa hình mặt đất gồ ghề.

b)

B. Phá huỷ địa hình bề mặt đất.

c)

C. Tạo ra các dạng địa hình mới. 

d)

D. Tạo ra các dạng địa hình nhỏ.

12.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là năng lượng trong lòng Trái Đất.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Các cột đá, nấm đá là do tác động của nội lực hay ngoại lực?

a)

nội lực

b)

ngoại lực

14.

Các dạng địa hình nào sau đây được hình thành do gió?

a)
b)
c)
15.

Cao nguyên là dạng địa hình có độ cao tuyệt đối là

a)

A. trên 500m.

b)

B. từ 300 - 400m

c)

C. dưới 300m.

d)

D. từ 400 - 500m.

16.

Đồi có độ cao thế nào so với các vùng đất xung quanh?

a)

A. Từ 200 - 300m.

b)

B. Trên 400m.

c)

C. Từ 300 - 400m.

d)

D. Dưới 200m.

17.

Đồng bằng có độ cao tuyệt đối thường dưới

a)

A. 400m.

b)

B. 500m.

c)

C. 200m.

d)

D. 300m.

18.

Khoáng sản là gì?

a)

A. Các loại đá chứa nhiều khoáng vật.

b)

B. Khoáng vật và các loại đá có ích.

19.

Địa hình đồi có đặc điểm đỉnh tròn và sườn dốc là phát biểu

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Điểm giống nhau giữa đồng bằng và cao nguyên là bề mặt địa hình tương đối bằng phẳng hoặc gợn sóng.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

hướng tự quay quanh trục của trái đất là .

a)

từ nam sang bắc

b)

từ đông sang tây

c)

từ bắc sang đông

d)

từ tây sang đông

22.

thời gian trái đất quay quanh trục hết 1 vòng là

a)

66 độ 33 giây

b)

65 độ 44 phút

c)

66 độ 33 phút

d)

62 độ 33 phút

23.

trái đất được chia ra mấy khu vực

a)

24

b)

25

c)

13

d)

12

24.

trái đất được cấu tạo bởi mấy lớp

a)

2

b)

3

c)

9

d)

1

25.

có mấy kí hiệu bản đồ

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

26.

để tìm đường đi trên bản đồ cần mấy bước

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

27.

thời gian chuyển động 1 vòng của trái đất quanh mặt trời là

a)

365 ngày 4 giờ

b)

365 ngày 7 giờ

c)

365 ngày 6 giờ

d)

365 ngày 5 giờ

28.

ngày 21/3 là ngày gì

a)

hạ chí

b)

xuân phân

c)

thu phân

d)

đông chí

29.

đây là gì

a)

núi

b)

đồi

c)

đông bằng

d)

cao nguyên

30.

có mấy nhóm khoáng sản

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí nào theo thứ tự xa dần Mặt Trời?

a)

Vị trí thứ 3.

b)

Vị trí thứ 5.

c)

Vị trí thứ 9.

d)

Vị trí thứ 7.

32.

                            

Nếu xếp theo thứ tự khoảng cách gần dần Mặt Trời ta sẽ có

.

a)

Hỏa Tinh, Trái Đất, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh.

b)

Hỏa Tinh, Trái Đất, Kim Tinh, Thuỷ Tinh

c)

Thuỷ Tinh, Kim Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh.

d)

Hỏa Tinh, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh, Trái Đất

33.

Trái Đất có dạng hình gì?

a)

Hình tròn.

b)

Hình vuông.

c)

Hình cầu.

d)

Hình bầu dục.

34.

Trái Đất có bán kính ở Xích đạo là

a)

6356 km.

b)

6387 km.

c)

6378 km.

d)

6365 km.

35.

Mặt Trời và 8 hành tinh chuyển động xung quanh nó còn được gọi là

a)

Thiên hà.

b)

Hệ Mặt Trời.

c)

Trái Đất.

d)

Dải ngân hà.

36.

Vị trí thứ 4 trong Hệ Mặt Trời là hành tinh nào dưới đây?

a)

Trái Đất.

b)

Mộc tinh

c)

Hỏa tinh

d)

Thổ tinh

37.

Trái Đất có dạng hình cầu nên xuất hiện hiện tượng nào dưới đây?

a)

Luôn có một nửa được Mặt Trời chiếu sáng và một nửa không được chiếu sáng.

b)

Bất kì thời điểm nào trong ngày cũng nhận được Mặt Trời chiếu sáng suốt 24h.

c)

Trên Trái Đất khu vực nào cũng có 4 mùa điển hình với ngày đêm dài bằng nhau.

d)

Trái Đất thực hiện nhiều chuyển động trong một năm nên gây ra nhiều thiên tai.

38.

Hành tinh nào sau đây trong hệ Mặt Trời có sự sống?

a)

Trái Đất.

b)

Sao Kim.

c)

Mặt Trăng.

d)

Sao Thủy.

39.

Nguyên nhân chủ yếu trên Trái Đất lại tồn tại sự sống là do

a)

dạng hình cầu và thực hiện nhiều chuyển động.

b)

khoảng cách phù hợp từ Trái Đất đến Mặt Trời.

c)

kích thước rất lớn để nhận ánh sáng từ Mặt Trời.

d)

sự phân bố xen kẽ nhau của lục địa và đại dương.

40.

Nếu xếp theo thứ tự khoảng cách xa dần Mặt Trời ta sẽ có

a)

Thuỷ Tinh, Kim Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh.

b)

Kim Tinh, Trái Đất, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh.

c)

Kim Tinh, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh, Trái Đất.

d)

Kim Tinh, Thuỷ Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh.

41.

Câu 1. Vai trò của hơi nước trong không khí là

a)

A. sinh ra hiện tượng khí tượng như mây, mưa

b)

B. sinh ra nhiệt độ trong không khí

c)

C. sinh ra các bức xạ nhiệt

d)

D. sinh ra gió

42.

Câu 2: Các đai áp thấp trên bề mặt Trái Đất lần lượt là

a)

A. 0o, 600B, 600N

b)

B. 0o, 600B, 900N

c)

C. 0o, 900B, 600N

d)

D. 0o, 300B, 600N

43.

Câu 3. Các đai áp cao trên bề mặt Trái Đất lần lượt là

a)

A.300B, 600N, 900B, 900N

b)

B.300B, 300N, 900B, 900N

c)

C.300B, 300N, 600B, 900N

d)

D.300B, 600N, 00B, 900N

44.

Câu 4. Gió là sự chuyển động của không khí từ

a)

A. nơi áp thấp về nơi áp cao

b)

B. đất liền ra biển.

c)

C. nơi áp cao về nơi áp thấp

d)

D. biển vào đất liền

45.

Câu 5. Dụng cụ để đo khí áp là:

a)

A. Ẩm kế

b)

B. Nhiệt kế

c)

C. Vũ kế

d)

D. Khí áp kế

46.

Câu 6. Đới khí hậu nào có góc chiếu tia sáng Mặt Trời nhỏ nhất trong năm?

a)

A. Đới nóng

b)

B. Đới lạnh

c)

C. Đới ôn hòa

d)

D. Đới xích đạo.

47.

Câu 7. Nguồn cung cấp hơi nước chính cho không khí là:

a)

A. biển và đại dương

b)

B. hồ

c)

C. ao

d)

D. sông

48.

Câu 8. Lượng mưa trên Trái Đất giảm dần từ

a)

A. xích đạo về 2 cực

b)

B. chí tuyến về xích đạo

c)

C. 2 cực về xích đạo

d)

D. cực xuống vòng cực

49.

Câu 9. Thời tiết mang tính chất nổi bật nào sau đây?

a)

A. Thay đổi thất thường

b)

B. Tính quy luật

c)

C. Lặp đi lặp lại

d)

D. Tính ổn định

50.

Câu 10. Lượng hơi nước chứa được càng nhiều, khi nhiệt độ không khí

a)

A. càng thấp

b)

B. trung bình

c)

C. càng cao

d)

D. bằng 0ᵒC

51.

Câu 11. Tại sao không khí có độ ẩm?

a)

A. Do càng lên cao, nhiệt độ càng giảm

b)

B. Do trong không khí chứa hơi nước

c)

C. Do không khí có nhiệt độ

d)

D. Do không khí chứa nhiều mây

52.

Câu 12. Loại gió thổi từ khoảng các vĩ độ 300 Bắc và Nam về vĩ độ 00 (xích đạo) là:

a)

A. Tín phong

b)

B. Đông Bắc

c)

C. Tây ôn đới

d)

D. Đông cực

53.

Câu 13. Loại gió thổi từ khoảng các vĩ độ 900 Bắc và Nam về khoảng các vĩ độ 600 Bắc và Nam là:

a)

A. Phơn Tây Nam

b)

B.Tín phong

c)

C. Đông cực

d)

D.Tây ôn đới

54.

Câu 14. Đới lạnh có lượng mưa trung bình năm dao động khoảng:

a)

A. < 500mm.

b)

B. <1000mm

c)

C. > 500mm

d)

D. >1000mm

55.

Câu 15. Dụng cụ để đo mưa là:

a)

A. Ẩm kế

b)

B. Nhiệt kế

c)

C. Vũ kế

d)

D. Khí áp kế

56.

Câu 16: Lượng hơi nước tối đa mà không khí chứa được khi có nhiệt độ 200C

a)

A. 20g/cm3

b)

B. 15g/cm3

c)

C. 30g/cm3

d)

D. 17g/cm3

57.

Câu 17: Lượng hơi nước tối đa mà không khí chứa được khi có nhiệt độ 300C là

a)

A. 17 g/cm3

b)

B. 25 g/cm3

c)

C. 28 g/cm3

d)

D. 30 g/cm3

58.

Câu 18: Khi có nhiệt độ 100C, lượng hơi nước tối đa mà không khí chứa được là

a)

A. 2 g/cm3

b)

B. 5 g/cm3

c)

C. 7 g/cm3

d)

D. 10 g/cm3

59.

Câu 19: Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào?

a)

A. Đới nóng

b)

B. Đới lạnh

c)

C. Đới ôn hòa

d)

D. Đới Nam Cực

60.

Câu 20. Đới khí hậu nào sau đây có góc chiếu tia sáng Mặt Trời lớn nhất trong năm?

a)

A. Đới nóng

b)

B. Đới lạnh

c)

C. Đới ôn hòa

d)

D. Đới xích đạo

61.

Câu 21. Tổng lượng mưa ngày được tính bằng

a)

A. tổng cộng của cột nước ở đáy thùng đo mưa sau các trận mưa

b)

B. tổng cộng của cột nước ở đáy thùng đo mưa sau các trận mưa chia 2

c)

C. tổng cộng của cột nước ở đáy thùng đo mưa sau các trận mưa chia 3

d)

D. tổng cộng của cột nước ở đáy thùng đo mưa sau các trận mưa chia 4

62.

Câu 22. Tổng lượng mưa tháng được tính bằng

a)

A. tổng lượng mưa của các ngày trong tháng chia 12

b)

B. tổng cộng của cột nước ở đáy thùng đo mưa sau các trận mưa

c)

C. tổng lượng mưa của các tháng trong năm

d)

D. tổng lượng mưa của các ngày trong tháng

63.

Câu 23. Tổng lượng mưa năm được tính bằng

a)

A. tổng cộng lượng mưa của 12 tháng trong năm cộng lại

b)

B. tổng cộng của cột nước ở đáy thùng đo mưa sau các trận mưa chia 2

c)

C. tổng cộng của cột nước ở đáy thùng đo mưa sau các trận mưa chia 3

d)

D. tổng cộng của cột nước ở đáy thùng đo mưa sau các trận mưa chia 4

64.

Câu 24. Loại gió thổi từ các vĩ độ 300 Bắc và Nam về khoảng các vĩ độ 600 Bắc và Nam

a)

A. Tín phong

b)

B. Tây ôn đới

c)

C. Đông cực

d)

D. Phơn Tây Nam

65.

Câu 25. Đới khí hậu nào sau đây có góc chiếu tia sáng Mặt Trời lớn nhất trong năm?

a)

A. Đới lạnh

b)

B. Đới nóng

c)

C. Đới ôn hòa

d)

D. Đới xích đạo

66.

Câu 26. Khí hậu Việt Nam có đặc điểm nào sau đây

a)

A. Nắng nóng kéo dài, khô hạn

b)

B. Nóng, ẩm, mưa nhiều

c)

C. Lạnh, khô, có băng tuyết quanh năm

d)

D. Mưa chủ yếu vào mùa đông

67.

Câu 27. Lượng mưa trung bình năm trong đới nóng đạt từ

a)

A. 1000mm đến trên 4000mm

b)

B. 1500mm đến trên 2500mm

c)

C. 2000mm đến trên 3000mm

d)

D. 1000mm đến trên 2000mm

68.

Câu 28. Trên bề mặt Trái Đất, vị trí của đới nóng nằm trong khoảng vĩ độ:

a)

A. 23270’B tới 66033’N

b)

B. 66033’B tới 66033’N

c)

C. 23027’B tới 23027’N

d)

D. 23027’B tới cực Nam

69.

Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí nào theo thứ tự xa dần Mặt Trời?

a)

Vị trí thứ 3.

b)

Vị trí thứ 5.

c)

Vị trí thứ 9.

d)

Vị trí thứ 7.

70.

                            

Nếu xếp theo thứ tự khoảng cách gần dần Mặt Trời ta sẽ có

.

a)

Hỏa Tinh, Trái Đất, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh.

b)

Hỏa Tinh, Trái Đất, Kim Tinh, Thuỷ Tinh

c)

Thuỷ Tinh, Kim Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh.

d)

Hỏa Tinh, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh, Trái Đất

71.

Trái Đất có dạng hình gì?

a)

Hình tròn.

b)

Hình vuông.

c)

Hình cầu.

d)

Hình bầu dục.

72.

Trái Đất có bán kính ở Xích đạo là

a)

6356 km.

b)

6387 km.

c)

6378 km.

d)

6365 km.

73.

Mặt Trời và 8 hành tinh chuyển động xung quanh nó còn được gọi là

a)

Thiên hà.

b)

Hệ Mặt Trời.

c)

Trái Đất.

d)

Dải ngân hà.

74.

Vị trí thứ 4 trong Hệ Mặt Trời là hành tinh nào dưới đây?

a)

Trái Đất.

b)

Mộc tinh

c)

Hỏa tinh

d)

Thổ tinh

75.

Trái Đất có dạng hình cầu nên xuất hiện hiện tượng nào dưới đây?

a)

Luôn có một nửa được Mặt Trời chiếu sáng và một nửa không được chiếu sáng.

b)

Bất kì thời điểm nào trong ngày cũng nhận được Mặt Trời chiếu sáng suốt 24h.

c)

Trên Trái Đất khu vực nào cũng có 4 mùa điển hình với ngày đêm dài bằng nhau.

d)

Trái Đất thực hiện nhiều chuyển động trong một năm nên gây ra nhiều thiên tai.

76.

Hành tinh nào sau đây trong hệ Mặt Trời có sự sống?

a)

Trái Đất.

b)

Sao Kim.

c)

Mặt Trăng.

d)

Sao Thủy.

77.

Nguyên nhân chủ yếu trên Trái Đất lại tồn tại sự sống là do

a)

dạng hình cầu và thực hiện nhiều chuyển động.

b)

khoảng cách phù hợp từ Trái Đất đến Mặt Trời.

c)

kích thước rất lớn để nhận ánh sáng từ Mặt Trời.

d)

sự phân bố xen kẽ nhau của lục địa và đại dương.

78.

Nếu xếp theo thứ tự khoảng cách xa dần Mặt Trời ta sẽ có

a)

Thuỷ Tinh, Kim Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh.

b)

Kim Tinh, Trái Đất, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh.

c)

Kim Tinh, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh, Trái Đất.

d)

Kim Tinh, Thuỷ Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh.