wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chu vi hinh chu nhat - lops 3

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Hình chữ nhật có ...

a)

2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau

b)

2 cạnh dài bằng nhau

c)

2 cạnh ngắn bằng nhau

2.

Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy

a)

chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2

b)

chiều dài trừ với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2

c)

chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

3.

Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 10cm.

a)

50cm

b)

40cm

c)

60cm

4.

Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 2dm, chiều rộng 7cm.

a)

54cm

b)

44cm

c)

64cm

5.

Tính chu vi mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng 10m.

a)

60m

b)

20m

c)

30m

6.

Tính chu vi của một hình chữ nhật có chiều rộng là 10cm và chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.

a)

80cm

b)

60cm

c)

40cm

7.

Tính chu vi của một hình chữ nhật có chiều rộng là 5cm và chiều dài hơn chiều rộng 15cm.

a)

80cm

b)

50cm

c)

40cm

8.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 12 m, chiều dài kém 2 lần chiều rộng là 4 m. Tính chu vi mảnh vườn.

a)

80cm

b)

64cm

c)

40cm

9.

Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài bằng 17cm, chiều rộng 8cm

(a)  

10.

Một hình vuông có cạnh 19cm. Tính chu vi hình vuông đó.

(a)  

11.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 55m, chiều rộng 50m. Tính chu vi của mảnh đất đó.

(a)  

12.

Tính cạnh của hình vuông, biết chu vi hình vuông là 32cm.

(a)  

13.

Một hình vuông có chu vi là 80dm. Cạnh của hình vuông đó là:

(a)  

14.

Tính chu vi một hình chữ nhật, biết chiều dài là 2m5cm và chiều rộng là 60cm

(a)  

15.

Hình vuông là hình như thế nào?

a)

Là hình có 4 góc vuông.

b)

Là hình có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau.

c)

Là hình có 4 cạnh góc vuông .

d)

Là hình có 4 cạnh bằng nhau.

16.

Hình chữ nhật là hình như thế nào?

a)

Là hình có 4 cạnh dài bằng nhau

b)

Là hình có 4 góc vuông

c)

Là hình có 2 cạnh dài 2 cạnh ngắn bằng nhau

d)

Là hình có 4 góc vuông, có 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau.

17.

Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 56cm, chiều dài là 30cm. Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:

(a)  

18.

Một khung ảnh hình chữ nhật có chiều dài là 40cm, chiều rộng là 3dm. Hỏi cần sử dụng một đoạn dây dài bao nhiêu đề-xi-mét để viền vừa đủ khung ảnh đó?

(a)  

19.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 3m27cm và chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chu vi hình chữ nhật đó?

(a)  

20.

Một thửa ruộng có chiều dài 345m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính chu vi của thửa ruộng đó.

(a)  

21.

Chu vi hình chữ nhật bằng nửa chu vi nhân 2. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Tính chu vi bức tranh có chiều dài là 3m và chiều rộng là 20dm.

(a)  

23.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 24m, chiều dài kém 3 lần chiều rộng là 12m. Tính chu vi mảnh vườn.

(a)  

24.

Câu 4: Mỗi viên gạch hình vuông có cạnh dài 40 cm. Tính chu vi hình chữ nhật ghép bởi 2 viên gạch như thế

(a)  

25.

Chu vi hình vuông là 5m6dm. Chiều rộng hình chữ nhật bằng độ dài 1 cạnh hình vuông. Chiều dài hơn chiều rộng 6dm. Tính chu vi hình chữ nhật.

(a)  

26.

Tính chu vi hình vuông biết độ dài một cạnh hình vuông bằng chiều rộng hình chữ nhật có chu vi bằng 3m2cm. Chiều dài hình chữ nhật bằng 101cm.

(a)  

27.

Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 6dm, chiều rộng 25cm là:

(a)  

28.

Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 12cm và chiều rộng 7cm.

a)

38cm

b)

28cm

c)

37cm

29.

Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 1dm và chiều rộng 5cm.

a)

30cm

b)

12cm

c)

37cm

30.

Một hình chữ nhật có chu vi là 48 cm, biết chiều dài bằng 10 cm. Tính chiều rộng hình chữ nhật đó.

a)

14cm

b)

12cm

c)

10cm

31.

Một hình chữ nhật có chu vi là 50cm, biết chiều rộng bằng 10cm. Tính chiều dài hình chữ nhật đó.

a)

15cm

b)

12cm

c)

14cm

32.

Tính chu vi hình chữ nhật có chiều rộng 10cm và chiều dài gấp 2 lần chiều rộng.

a)

60cm

b)

44cm

c)

30cm

33.

Tính chu vi hình chữ nhật có chiều rộng 5cm và chiều dài hơn chiều rộng 15cm.

a)

50cm

b)

40cm

c)

30cm

34.

Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 20m và chiều dài hơn chiều rộng 10cm.

a)

60cm

b)

40cm

c)

30cm

35.

Chu vi của hình chữ nhật khi chiều dài bằng 25 cm và chiều rộng bằng 8 cm là:

a)

33 cm

b)

66 cm

c)

200 cm

d)

48 cm

36.

Chu vi của một hình vuông là 108 cm. Tính độ dài một cạnh.

a)

26 cm

b)

27 cm

c)

54 cm

d)

18 cm

37.

Hình chữ nhật có chiều dài 24 m và chiều rộng 18 m thì chu vi là

a)

42 m

b)

21 m

c)

84 m

d)

432 m

38.

Hình chữ nhật có chiều dài 27 cm và chiều rộng 8 cm thì diện tích là:

a)

216 cm2

b)

35 cm2

c)

216 cm

d)

70 cm2

39.

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 5dm2cm, chiều rộng 5cm là:

a)

260 cm

b)

260 cm2

c)

57 cm2

d)

114 cm2

40.

Cho hình chữ nhật có chiều dài 20 cm, chiều rộng bằng 1/5  chiều dài.

Diện tích hình chữ nhật đó là:

a)

80 cm

b)

80 cm2

c)

100 cm2

d)

50 cm2

41.

Chiều rộng hình chữ nhật là 8 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

a)

128 cm2

b)

128 cm

c)

16 cm2

d)

48 cm2

42.

Diện tích hình chữ nhật là 84 cm2, chiều rộng 7cm. Chiều dài hình chữ nhật là:

a)

12cm2

b)

77 cm2

c)

12cm

d)

38 cm

43.

Người ta uốn một đoạn dây thép thành một hình vuông có cạnh là 25 cm. Tính độ dài đoạn dây đó.

a)

100 cm

b)

20 cm

c)

50 cm

d)

40 cm

44.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

45.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Che phủ

b)

Che đậy

c)

Che chở

d)

Che giấu

46.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Mơ mộng

b)

Dịu dàng

c)

Mơ màng

d)

Nhè nhẹ

47.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Nhỏ nhen

b)

Nhỏ nhoi

c)

Nhỏ bé

d)

Nhỏ nhắn

48.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Lớn lao

b)

Lớn tướng

c)

To lớn

d)

Rộng lớn

49.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Sáng choang

b)

Sáng rực

c)

Sáng lóa

d)

Sáng sủa

50.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Sáng sủa

b)

Buôn bán

c)

Bóng bay

d)

đưa đón

51.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Nhỏ nhen

b)

Lấp lánh

c)

Giặt giũ

d)

Mơ màng

52.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đi đứng

b)

Tươi tốt

c)

Mặt mũi

d)

Thơm tho

53.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

Bồng bềnh

b)

Bồng bột

c)

Bồng bế

d)

Bồng bồng

54.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

đưa đẩy

b)

ấm áp

c)

dẫn dắt

d)

đi đứng

55.

Từ nào dưới đây không là từ láy?

a)

nhẹ nhõm

b)

nhẹ nhàng

c)

nhỏ nhẹ

d)

nhỏ nhen

56.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

tròn trịa

b)

tròn trĩnh

c)

tròn xoe

d)

tròn tròn

57.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Chói chang

b)

Chói lọi

c)

Chói lòa

d)

Chói lói

58.

Từ nào dưới đây không phải từ ghép?

a)

Chật hẹp

b)

Chật chội

c)

Chật cứng

d)

Chật ních

59.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đưa đón

b)

Chạy nhảy

c)

Dẻo dai

d)

Nhỏ nhắn

60.

Tìm các từ láy trong dãy từ sau:

giam giữ, tươi tốt, lạnh lùng, cỏ cây, lấp lánh

a)

giam giữ, tươi tốt

b)

lạnh lùng, lấp lánh

c)

tươi tốt, cỏ cây

d)

cỏ cây, lấp lánh

61.

Câu 5. Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

A. Mặt mũi

b)

B. Nhăn nhó

c)

C. Bà già

d)

D. Đau khổ

62.

Câu 7. Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

A. 1 từ

b)

B. 2 từ

c)

C. 3 từ

d)

D. 4 từ

63.

Câu 5. Từ “học hành” có phải từ ghép không?

a)

A. Có

b)

B. Không

64.

Từ đơn là từ có.............tiếng có nghĩa tạo thành?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

65.

Từ phức là từ do.................tiếng ghép lại có nghĩa tạo thành.

a)

hai hay nhiều tiếng

b)

ba hay nhiều tiếng

c)

bốn hay nhiều tiếng

d)

năm hay nhiều tiếng

66.

Từ xinh xinh là từ:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

67.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

b)

không

68.

Cho các từ: sặc sỡ, xinh xắn, xinh đẹp, hoa hồng, hồng hào. Có bao nhiêu từ láy trong dãy trên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

70.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

71.

Từ nào chứa tiếng nóng là từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Nóng bỏng

b)

Nóng nực

c)

Nóng bức

d)

Nóng lòng

72.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?

a)

Hoa quả

b)

Hoa lan

c)

Hoa lá

d)

Hoa cỏ

73.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

74.

Dãy từ nào chỉ gồm các từ láy tiếng?

a)

đo đỏ, xinh xinh, xanh xanh, rưng rưng

b)

đo đỏ, thăm thẳm, thoang thoảng, vành vạnh

c)

rào rào, xanh xanh, xinh xinh, lâng lâng

d)

ào ào, ồn ào, im ắng, êm ái

75.

Chỉ ra từ không phải từ láy trong các từ sau:

a)

cổ kính

b)

cũ kĩ

c)

cuống quýt

d)

quanh co