Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Final LHS 1-32

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.
  1. Nhận định nào sau đây đúng pháp luật đối với trách nhiệm hình sự trong các giai đoạn thực hiện tội phạm?

a)

Người chuẩn bị phạm tội phải chịu trách nhiệm hình sự đối với mọi tội phạm

b)

Người phạm tội chưa đạt không phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm nếu thật thà khai báo, ăn năn hối cải

c)

Người chuẩn bị phạm tội phải chịu trách nhiệm hình sự đối với một số tội phạm

d)

Trách nhiệm hình sự ở giai đoạn phạm tội chưa đạt như giai đoạn tội phạm hoàn thành

2.

 Trong vụ đồng phạm bắt buộc phải có người nào sau đây

a)

Người tổ chức

b)

Người xúi giục

c)

Người thực hành

d)

Người giúp sức

3.

 Anh A trộm cắp một chiếc xe máy của B trị giá 15 triệu đồng. Hành vi trộm cắp của A xâm hại đến?

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Chiếc xe máy của B

c)

Tài sản của B

d)

Giá trị bằng tiền là 15 triệu đồng

4.

Nguyên tắc xử lý là nghiêm trị đối với những người đồng phạm nào sau đây?

a)

Người chủ mưu, cầm đầu, chỉ huy việc phạm tội

b)

Người thực hành

c)

Người xúi giục

d)

Người giúp sức

5.

Những dấu hiệu về mặt chủ quan nào sau đây bắt buộc phải có trong tất cả các vụ đồng phạm?

a)

Cùng mục đích

b)

Lỗi vô ý

c)

Lỗi cố ý

d)

Cùng động cơ

6.

 Tội phạm hoàn thành là trường hợp nào sau đây?

a)

Hành vi phạm tội đã thoả mãn hết các dấu hiệu được mô tả trong cấu thành tội phạm tăng nặng

b)

Chỉ khi nào hành vi phạm tội đã kết thúc

c)

Chỉ khi nào người phạm tội đạt được mục đích

d)

Hành vi phạm tội đã thoả mãn hết các dấu hiệu được mô tả trong cấu thành tội phạm cơ bản

7.

Cơ quan có thẩm quyền giải thích chính thức Bộ luật hình sự là:

a)

Quốc Hội

b)

Toà án nhân dân tối cao

c)

Uỷ ban thường vụ Quốc Hội

d)

Liên ngành tư pháp hình sự bao gồm: Bộ Công An- Bộ tư pháp- Toà án nhân dân tối cao- Viện kiểm sát nhân dân tối cao

8.

Hành vi nào sau đây không phải là hành vi chuẩn bị phạm tội giết người?

a)

Đi mua dao để làm công cụ phạm tội

b)

Phá hỏng khóa cửa để hôm sau đột nhập thuận lợi hơn

c)

Đi xem bói để biết ngày nào tốt sẽ thực hiện tội phạm

d)

Thăm dò địa điểm phạm tội

9.

Người thực hiện hành vi gây thiệt hại trong khi thi hành mệnh lệnh của người chỉ huy hoặc của cấp trên trong cơ quan nào sau đây thì không phải chịu trách nhiệm hình sự?

a)

Quân đội nhân dân hoặc Công an nhân dân

b)

Tòa án nhân dân

c)

Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Chính phủ

10.

Nguồn luật hình sự là khái niệm dùng để chỉ ?

a)

Bộ luật hình sự hoàn chỉnh

b)

Khoa học luật hình sự

c)

Môn học “Luật hình sự Việt Nam”

d)

Ngành luật hình sự

11.

Các tội nào sau đây không có giai đoạn phạm tội chưa đạt?

a)

Tội vi phạm quy định về giao thông đường bộ

b)

Giết người

c)

Cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại sức khỏe cho người khác

d)

Hiếp dâm

12.

Đối tượng điều chỉnh của luật hình sự là?

a)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa nhà nước và chủ thể tội phạm khi tội phạm xảy ra

b)

Lợi ích của bị hại

c)

Quan hệ xã hội được luật hình sự bảo vệ

d)

Lợi ích của Nhà nước

13.

Hành vi gây hậu quả cho xã hội trong trường hợp nào sau đây được coi là sự kiện bất ngờ?

a)

Trường hợp có thể thấy trước hậu quả

b)

Trường hợp thấy trước hậu quả nhưng tin rằng hậu quả không xảy ra.

c)

Trường hợp buộc phải thấy trước hậu quả

d)

Trường hợp không buộc phải thấy trước hậu quả

14.

 Mức hình phạt cao nhất của người phạm tội Giết người, khi hành vi phạm tội ở giai đoan phạm tội chưa đạt là bao nhiêu?

a)

20 năm tù

b)

Chung thân

c)

3/4 của 20 năm tù

d)

Tử hình

15.

Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản thuộc loại cấu thành tội phạm?

a)

Cấu thành tội phạm vật chất

b)

Cấu thành tội phạm hình thức

c)

Cấu thành tội phạm cắt xén

d)

Cấu thành tội phạm vật chất hoặc cấu thành tội phạm hình thức phụ thuộc vào hành vi xảy ra trên thực tế của người phạm tội

16.

Do thù ghét, A dùng dao đâm chết B. Hành vi phạm tội của A xâm hại đến?

a)

Cái chết của B

b)

Con người B

c)

Quyền sống của B

d)

Con dao

17.

Nhận định nào sau đây là đúng ?

a)

Người Việt Nam phạm tội ngoài lãnh thổ Việt Nam có thể phải chịu trách nhiệm theo luật hình sự Việt Nam

b)

Mọi trường hợp, người Việt Nam phạm tội ngoài lãnh thổ Việt Nam đều phải chịu trách nhiệm theo luật hình sự Việt Nam

c)

Người Việt Nam chỉ phải trách nhiệm theo luật hình sự Việt Nam về tội mà họ đã phạm khi tội đó xảy ra trên lãnh thổ Việt Nam.

d)

Mọi trường hợp, người Việt Nam phạm tội ngoài lãnh thổ Việt Nam đều không phải chịu trách nhiệm theo luật hình sự Việt Nam

18.

Nhận định nào sau đây không đúng quy định về gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội mà không phải chịu trách nhiệm hình sự?

a)

Người bị bắt phải là người có hành vi phạm tội

b)

Việc sử dụng vũ lực là cách duy nhất để bắt giữ

c)

Việc sử dụng vũ lực gây thiệt hại cho người bị bắt giữ là cần thiết

d)

Chỉ người có chức vụ quyền hạn mới được bắt giữ

19.

Nguyên tắc xử lý là nghiêm trị đối với những người đồng phạm nào sau đây?

a)

Người xúi giục

b)

Người giúp sức

c)

Người thực hành

d)

Người chủ mưu, cầm đầu, chỉ huy việc phạm tội

20.

Trường hợp nào sau đây được coi là “có lợi cho người phạm tội” ?

a)

Điều luật quy định hạn chế phạm vi miễn hình phạt

b)

Điều luật quy định rút ngắn thời hạn xoá án tích

c)

Điều luật quy định một tình tiết tăng nặng mới

d)

Bộ luật hình sự quy định một tội phạm mới

21.

Nhận định nào sau đây đúng về giai đoạn chuẩn bị phạm tội

a)

Chỉ những tội có cấu thành tội phạm vật chất mới có giai đoạn chuẩn bị phạm

b)

Chỉ những tội có cấu thành tội phạm hình thức mới có giai đoạn chuẩn bị phạm

c)

Những tội có lỗi cố ý hoặc vô ý đều có giai đoạn chuẩn bị phạm tội

d)

Chỉ những tội có có lỗi cố ý mới có giai đoạn chuẩn bị phạm

22.

Nhận định nào sau đây đúng về đồng phạm?

a)

Tất cả các vụ đồng phạm những người đồng phạm đều phải cùng mục đích

b)

Chỉ bị coi là đồng phạm nếu những người đồng phạm cố ý cùng thực hiện một tội phạm

c)

Đồng phạm chỉ cần một người thực hành có lỗi cố ý còn những người khác có thể lỗi vô ý

d)

Những tội có chủ thể đặc biệt thì những người đồng phạm bắt buộc phải có dấu hiệu đặc biệt đó thì mới là người đồng phạm

23.

Nguồn luật hình sự là khái niệm dùng để chỉ ?

a)

Bộ luật hình sự hoàn chỉnh

b)

Môn học “Luật hình sự Việt Nam”

c)

Khoa học luật hình sự

d)

Ngành luật hình sự

24.

Người thực hiện hành vi gây thiệt hại trong khi thi hành mệnh lệnh của người chỉ huy hoặc của cấp trên trong cơ quan nào sau đây thì không phải chịu trách nhiệm hình sự?

a)

Ủy ban nhân dân các cấp

b)

Quân đội nhân dân hoặc Công an nhân dân

c)

Chính phủ

d)

Tòa án nhân dân

25.

Hành vi nào sau đây được coi là hợp pháp và không phải chịu trách nhiệm hình sự?

a)

Hành vi của người để bắt giữ người thực hiện hành vi phạm tội mà không còn cách nào khác là buộc phải sử dụng vũ lực cần thiết gây thiệt hại cho người bị bắt giữ

b)

Hành vi của người để bắt giữ người thực hiện hành vi phạm tội mà không còn cách nào khác là buộc phải sử dụng vũ lực gây thiệt hại rõ ràng quá mức cần thiết cho người bị bắt giữ.

c)

Hành vi của người để bắt giữ người thực hiện hành vi phạm tội đặc biệt nghiêm trọng mà không còn cách nào khác là buộc phải sử dụng vũ lực gây thiệt hại rõ ràng quá mức cần thiết cho người bị bắt giữ

d)

Hành vi của người để bắt giữ người thực hiện hành vi phạm tội đã dùng vũ lực khi còn có cách khác, gây thiệt hại cho người bị bắt giữ

26.

Người thực hiện hành vi gây thiệt hại trong khi thi hành mệnh lệnh của người chỉ huy hoặc của cấp trên trong trường hợp nào sau đây sẽ không phải chịu trách nhiệm hình sự?

a)

Việc thi hành mệnh lệnh trong Quân đội nhân dân nhưng không phải thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

b)

Việc thi hành mệnh lệnh trong Quân đội nhân dân để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh và người thi hành biết mệnh lệnh sai nên đã báo cáo mà vẫn bị buộc thi hành

c)

Việc thi hành mệnh lệnh trong Công an nhân dân để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh và người thi hành biết mệnh lệnh sai nhưng không báo cáo mà vẫn thi hành

d)

Việc thi hành mệnh lệnh trong Công an nhân dân nhưng không phải thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

27.

Hãy xác định thời điểm tội phạm hoàn thành đối với tội có cấu thành tội phạm vật chất

a)

Khi người phạm tội đã thực hiện hành vi phạm tội

b)

Khi người phạm tội chấm dứt hành vi phạm tội

c)

Khi có hậu quả xảy ra

d)

Khi hành vi phạm tội bị phát hiện

28.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất?

a)

Sự khác nhau căn bản giữa ngành luật hình sự và ngành luật hành chính là ở phương pháp điều chỉnh

b)

Sự khác nhau căn bản giữa ngành luật hình sự và ngành luật hành chính là ở đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh

c)

Sự khác nhau căn bản giữa ngành luật hình sự và ngành luật hành chính là ở đối tượng điều chỉnh

d)

Sự khác nhau căn bản giữa ngành luật hình sự và ngành luật hành chính là ở thủ tục xử lý

29.

Nhận định nào sau đây về các tội phạm có hình thức lỗi cố ý trực tiếp là đúng?

a)

Có thể có giai đoạn chuẩn bị phạm tội, không có giai đoạn phạm tội chưa đạt

b)

Không thể có giai đoạn chuẩn bị phạm tội nhưng có thể có giai đoạn phạm tội chưa đạt

c)

Có thể có giai đoạn chuẩn bị phạm tội và giai đoạn phạm tội chưa đạt

d)

Không thể có giai đoạn chuẩn bị phạm tội và phạm tội chưa đạt

30.

Từ khi thành lập, nước Cộng hòa XHCN Việt Nam đến nay Nhà nước đã ban hành được mấy Bộ luật hình sự (không kể sửa đổi, bổ sung)?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

31.

Nhận định nào sau đây đúng về trách nhiệm hình sự của người phạm tội ở giai đoạn chuẩn bị phạm tội Cướp tài sản?

a)

Phải chịu trách nhiệm hình sự trong khung phạt từ 1 năm đến 5 năm tù

b)

Phải chịu trách nhiệm hình sự nhưng nức hình phạt không quá ½ mức cao nhất của điều luật

c)

Không phải chịu trách nhiệm hình sự nếu có nhân thân tốt

d)

Không phải chịu trách nhiệm hình sự

32.

Mức hình phạt cao nhất của người phạm tội Lừa đảo chiếm đoạt tài sản, khi hành vi phạm tội ở giai đoạn phạm tội chưa đạt là bao nhiêu?

a)

3/4 của 3 năm tù

b)

20 năm tù

c)

3/4 của 15 năm tù

d)

3/4 của 7 năm tù

33.

Hành vi nào sau đây không phải là hành vi chuẩn bị phạm tội giết người?

a)

Phá hỏng khóa cửa để hôm sau đột nhập thuận lợi hơn

b)

Đi mua dao để làm công cụ phạm tội

c)

Đi xem bói để biết ngày nào tốt sẽ thực hiện tội phạm

d)

Thăm dò địa điểm phạm tội

34.

Nhận định nào dưới đây không đúng về luật hình sự ?

a)

Là một ngành luật trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Bao gồm hệ thống những quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành

c)

Xác định những hành vi nguy hiểm nào cho xã hội là tội phạm, đồng thời quy định hình phạt đối với những tội phạm ấy

d)

Là một văn bản trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

35.

Người thực hiện hành vi gây thiệt hại trong khi thi hành mệnh lệnh của người chỉ huy hoặc của cấp trên trong lực lượng vũ trang nhân dân để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh trong trường hợp nào sau đây thì không phải chịu trách nhiệm hình sự?

a)

Đã báo cáo và người ra mệnh lệnh đã hủy mệnh lệnh nhưng người thi hành vẫn thi hành

b)

Đã báo cáo nhưng người ra mệnh lệnh vẫn yêu cầu thi hành

c)

Biết mệnh lệnh sai nhưng không báo cáo mà vẫn thi hành

d)

Không biết mệnh lệnh đó đúng sai nên không báo cáo mà cứ thi hành

36.

Nhận định nào sau đây đúng quy định về gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội mà không phải chịu trách nhiệm hình sự?

a)

Việc gây thiệt hại cho người bị bắt giữ là không cần thiết

b)

Người phạm tội đã chống đối một cách hung dữ nên bắt buộc phải dùng vũ lực

c)

Việc dùng vũ lực để bắt giữ không phải biện pháp duy nhất

d)

Người vi phạm pháp luật có ý định bỏ trốn nên phải dùng vũ lực để bắt giữ

37.

Nhận định nào sau đây thuộc về nội dung khái niệm khách thể của tội phạm?

a)

Quan hệ xã hội phát sinh khi có tội phạm xảy ra

b)

Quan hệ xã hội bị tội phạm xâm hại

c)

Người bị người phạm tội gây thiệt hại

d)

Vật bị người phạm tội làm thay đổi tình trạng ban đầu của nó

38.

Tội nào trong số các tội phạm sau đây thuộc cấu thành tội phạm hình thức?

a)

Tội cướp tài sản

b)

Tội hoạt động nhằm lật đổ chính quyền nhân dân

c)

Tội trộm cắp tài sản

d)

Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản

39.

Hãy xác định thời điểm tội phạm hoàn thành đối với tội có cấu thành tội phạm hình thức?

a)

Khi có hậu quả xảy ra

b)

Khi người phạm tội đạt được mục đích

c)

Khi người phạm tội thực hiện hành vi phạm tội

d)

Khi người phạm tội chấm dứt hành vi phạm tội

40.

Trường hợp nào sau đây được coi là “bất lợi cho người phạm tội” ?

a)

Điều luật quy định một hình phạt nhẹ hơn

b)

Điều luật quy định một tình tiết tăng nặng mới

c)

Điều luật quy định rút ngắn thời hạn xoá án tích

d)

Bộ luật hình sự phi tội phạm hoá một hành vi

41.

Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để coi hành vi gây thiệt hại là tình thế cấp thiết?

a)

Thiệt hại gây ra có thể bằng hoặc lớn hơn thiệt hại cần ngăn ngừa

b)

Có sự nguy hiểm đang đe dọa gây thiệt hại lớn

c)

Hành vi gây thiệt hại không còn cách nào khác

d)

Vì muốn bảo vệ lợi ích lớn hơn nên đã gây ra thiệt hại khác

42.

Người phạm tội chấm dứt việc phạm tội vì lý do nào sau đây thì không được coi là tự nguyện chấm dứt hành vi phạm tội khi xem xét áp dụng tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội?

a)

Do lo sợ bị phát hiện sẽ phải đi tù

b)

Do bạn gái bảo dừng việc phạm tội

c)

Do nạn nhân đã chống trả quyết liệt

d)

Do bố mẹ gọi điện bảo dừng việc phạm tội

43.

Nhận định nào sau đây đúng pháp luật đối với trách nhiệm hình sự trong các giai đoạn thực hiện tội phạm?

a)

Trách nhiệm hình sự ở giai đoạn phạm tội chưa đạt như giai đoạn tội phạm hoàn thành

b)

Người chuẩn bị phạm tội phải chịu trách nhiệm hình sự đối với một số tội phạm

c)

Người phạm tội chưa đạt không phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm nếu thật thà khai báo, ăn năn hối cải

d)

Người chuẩn bị phạm tội phải chịu trách nhiệm hình sự đối với mọi tội phạm

44.

Trong vụ đồng phạm bắt buộc phải có người nào sau đây?

a)

Người giúp sức

b)

Người thực hành

c)

Người xúi giục

d)

Người tổ chức

45.

Trong số các tội dưới đây tội nào là tội phạm có thể được thực hiện bằng không hành động?

a)

Tội làm nhục người khác (Điều 155)

b)

Tội cướp tài sản (Điều 168)

c)

Tội phá hoại cơ sở vật chất - kỹ thuật của nước CHXHCN Việt Nam (Điều 114)

d)

Tội che giấu tội phạm (Điều 389)

46.

Nhận định nào dưới đây không đúng về luật hình sự ?

a)

Là một ngành luật trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Bao gồm hệ thống những quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành

c)

Xác định những hành vi nguy hiểm nào cho xã hội là tội phạm, đồng thời quy định hình phạt đối với những tội phạm ấy

d)

Là một chế định pháp luật trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

47.

Nhận định nào sai ?

a)

Giết người là tội phạm có thể được thực hiện bằng không hành động

b)

Địa điểm phạm tội có thể là dấu hiệu bắt buộc trong cấu thành tội phạm cụ thể nào đó

c)

Hành động phạm tội nguy hiểm hơn không hành động phạm tội

d)

Vu khống là tội phạm có thể được thực hiện bằng lơì nói

48.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Người nước ngoài phạm tội ngoài lãnh thổ Việt Nam có thể phải chịu trách nhiệm hình sự theo Bộ luật hình sự Việt Nam

b)

Trong mọi trường hợp, Bộ luật hình sự Việt Nam không có hiệu lực trở lại (hiệu lực hồi tố)

c)

Bộ luật hình sự Việt Nam có hiệu lực áp dụng đối với hành vi phạm tội thực hiện trên lãnh thổ Việt Nam

d)

Bộ luật hình sự Việt Nam có thể có hiệu lực áp dụng đối với người không quốc tịch phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam

49.

Tội cướp tài sản thuộc loại cấu thành tội phạm ?

a)

Cấu thành tội phạm hình thức

b)

Cấu thành tội phạm vật chất hoặc cấu thành tội phạm hình thức phụ thuộc vào hành vi xảy ra trên thực tế của người phạm tội

c)

Cấu thành tội phạm vật chất

d)

Cấu thành tội phạm vật chất hoặc cấu thành tội phạm hình thức tuỳ theo tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội của hành vi phạm tội

50.

Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để được coi là phòng vệ chính đáng?

a)

Hành vi tấn công đã bắt đầu nhưng chưa kết thúc

b)

Hành vi phòng vệ gây ra thiệt hại phải nhỏ hơn thiệt hại của hành vi tấn công

c)

Hành vi phòng vệ phải là hành vi chống trả lại một cách cần thiết

d)

Hành vi phòng vệ phải nhằm vào người có hành vi tấn công

51.

Nhận định nào sau đây không đúng về thời điểm để xác định tội phạm hoàn thành?

a)

Tội phạm có cấu thành tội phạm vật chất hoặc hình thức được coi là hoàn thành khi người phạm tội đã kết thúc hành vi phạm tội

b)

Tội phạm có cấu thành tội phạm vật chất được coi là hoàn thành khi có hậu quả xảy ra

c)

Tội phạm có cấu thành tội phạm cắt xén được coi là hoàn thành khi người phạm tội có những hoạt động nhằm thực hiện hành vi

d)

Tội phạm có cấu thành tội phạm hình thức được coi là hoàn thành khi người phạm tội đã thực hiện hành vi phạm tội

52.

Đối tượng điều chỉnh của luật hình sự là?

a)

Quan hệ xã hội được luật hình sự bảo vệ

b)

Lợi ích của Nhà nước

c)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa nhà nước và chủ thể tội phạm khi tội phạm xảy ra

d)

Lợi ích của bị hại

53.

Tội nào trong số các tội phạm sau đây thuộc cấu thành tội phạm cắt xén?

a)

Tội hoạt động nhằm lật đổ chính quyền nhân dân

b)

Tội cướp tài sản

c)

Tội trộm cắp tài sản

d)

Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản

54.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Người nước ngoài phạm tội ngoài lãnh thổ Việt Nam không phải chịu trách nhiệm hình sự theo Bộ luật hình sự Việt Nam

b)

Bộ luật hình sự Việt Nam có hiệu lực trở lại (hiệu lực hồi tố) trong trường hợp thật cần thiết theo quy định của Quốc Hội

c)

Bộ luật hình sự Việt Nam chỉ có hiệu lực áp dụng đối với hành vi phạm tội thực hiện trên lãnh thổ Việt Nam

d)

Bộ luật hình sự Việt Nam không áp dụng đối với người không quốc tịch phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam

55.

Nhận định nào sau đây về các tội phạm có hình thức lỗi cố ý gián tiếp là đúng?

a)

Có thể có giai đoạn chuẩn bị phạm tội, không có giai đoạn phạm tội chưa đạt

b)

Có thể có giai đoạn chuẩn bị phạm tội và giai đoạn phạm tội chưa đạt

c)

Không thể có giai đoạn chuẩn bị phạm tội nhưng có thể có giai đoạn phạm tội chưa đạt

d)

Không thể có giai đoạn chuẩn bị phạm tội và phạm tội chưa đạt

56.

Thời điểm nào sau đây được coi là tội phạm hoàn thành đối với tội có cấu thành tội phạm hình thức?

a)

Khi người phạm tội chuẩn bị thực hiện tội phạm

b)

Khi người phạm tội có những hoạt động nhằm thực hiện hành vi phạm tội đối với tội có cấu thành tội phạm cắt xén

c)

Khi người phạm tội đã đạt được mục đích

d)

Khi có hậu quả xảy ra

57.

Nhận định nào sau đây đúng về hiệu lực của Bộ luật hình sự?

a)

Bộ luật hình sự Việt Nam có hiệu lực trở lại (hiệu lực hồi tố) trong trường hợp thật cần thiết theo quy định của liên ngành tư pháp hình sự

b)

Bộ luật hình sự Việt Nam có hiệu lực trở lại (hiệu lực hồi tố) trong trường hợp thật cần thiết theo hướng dẫn của Toà án nhân dân tối cao

c)

Bộ luật hình sự Việt Nam có hiệu lực trở lại (hiệu lực hồi tố) trong trường hợp thật cần thiết theo quy định của Quốc Hội

d)

Bộ luật hình sự Việt Nam có hiệu lực trở lại (hiệu lực hồi tố) trong trường hợp thật cần thiết theo quy định của Quốc Hội

58.

Thời điểm nào sau đây người phạm tội dừng việc phạm tội thì được coi là tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội?

a)

Người phạm tội đã thực hiện hết hành vi, hậu quả đã xảy ra

b)

Người phạm tội sau khi đã thực hiện hết hành vi, người phạm tội đã có hành động để giảm bớt thiệt hại xảy ra

c)

Người phạm tội chưa thực hiện hết hành vi, hậu quả chưa xảy ra

d)

Người phạm tội đã thực hiện hết hành vi mà hậu quả chưa xảy ra

59.

Quyết định hình phạt trong trường hợp phạm tội chưa đạt, nếu điều luật được áp dụng có quy định hình phạt tù có thời hạn thì hình phạt được áp dụng không quá bao nhiêu?

a)

Hai phần ba mức phạt tù mà điều luật quy định

b)

Một phần ba mức phạt tù mà điều luật quy định

c)

Một phần hai mức phạt tù mà điều luật quy định

d)

Ba phần tư mức phạt tù mà điều luật quy định

60.

Nhận định nào sau đây không đúng về biện pháp tư pháp: Bắt buộc chữa bệnh?

a)

Bắt buộc chữa bệnh áp dụng đối với người bị tâm thần khi phạm tội

b)

Biện pháp tư pháp là những biện pháp có thể thay thế hình phạt

c)

Bắt buộc chữa bệnh không áp dụng đối với phạm nhân bị tâm thần khi đang chấp hành án phạt tù

d)

Bắt buộc chữa bệnh áp dụng đối với bị can bị tâm thần khi đang tiến hành điều tra

61.

Nhận định nào sau đây không đúng với quy định về hình phạt tiền?

a)

Hình phạt tiền đã là hình phạt chính thì không được áp dụng là hình phạt bổ sung

b)

Phạt tiền có thể là hình phạt chính hoặc hình phạt bổ sung

c)

Phạt tiền chỉ áp dụng đối với người hoặc pháp nhân thương mại phạm tội

d)

Phạt tiền là hình phạt chính đối với cả tội đặc biệt nghiêm trọng

62.

Mục đích nào sau đây không phải là mục đích của hình phạt?

a)

Trừng trị

b)

Phòng ngừ

c)

Cải tạo, giáo dục

d)

Trả thù

63.

Nhận định nào sau đây đúng với quy định về hình phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định?

a)

Thời gian cấm là tùy thuộc vào mức hình phạt chính

b)

Hình phạt này có thể áp dụng đối với người phạm tội có chức vụ quyền hạn, người hành nghề hoặc làm công việc liên quan đến tội phạm nhằm tránh họ tiếp tục gây hại cho xã hội

c)

Thời gian cấm là từ 1 năm đến 7 năm kể từ ngày chấp hành xong hình phạt tù hoặc từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật nếu hình phạt chính là cảnh cáo, phạt tiền, cải tạo không giam giữ hoặc trong trường hợp người bị kết án được hưởng án treo

d)

Thời gian cấm là từ 1 năm đến 10 năm kể từ ngày chấp hành xong hình phạt tù hoặc từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật nếu hình phạt chính là cảnh cáo, phạt tiền, cải tạo không giam giữ hoặc trong trường hợp người bị kết án được hưởng án treo

64.

Không áp dụng thời hiệu thi hành bản án đối với tội nào sau đây?

a)

Tội hoạt động nhằm lật đổ chính quyền nhân dân theo khoản 2

b)

Tội tham ô theo khoản 3

c)

Tội nhận hối lộ theo khoản 2 mà người phạm tội đã nộp hết tài sản nhận hối lộ

d)

Tội giết người theo khoản 1

65.

Nhận định nào sau đây đúng với quy định về hình phạt tiền?

a)

Phạt tiền có thể là hình phạt chính hoặc hình phạt bổ sung

b)

Phạt tiền chỉ có thể là hình phạt bổ sung

c)

Phạt tiền chỉ có thể là hình phạt chính

d)

Phạt tiền được áp dụng đối với tất cả tội phạm

66.

Toà án có thể quyết định hình phạt dưới mức thấp nhất của khung hình phạt trong trường hợp nào sau đây?

a)

Có 1 tình tiết giảm nhẹ được quy định tại khoản 1 Điều 51 và 2 tình tiết giảm nhẹ được Toà án xác định theo quy định tại khoản 2 Điều 51 BLHS

b)

Có 1 tình tiết giảm nhẹ được quy định tại khoản 1 Điều 51, 3 tình tiết giảm nhẹ được Toà án xác định theo quy định tại khoản 2 Điều 51 BLHS và có 1 tình tiết tăng nặng

c)

Có 2 tình tiết giảm nhẹ được quy định tại khoản 1 Điều 51 BLHS

d)

Có 3 tình tiết giảm nhẹ do Toà án xác định theo quy định tại khoản 2 Điều 51 BLHS, không có tình tiết tăng nặng

67.

Người phạm tội có khung hình phạt 2 năm tù đến 7 năm tù thì thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự là mấy năm?

a)

10 năm

b)

15 năm

c)

5 năm

d)

20 năm

68.

Nhận định nào sau đây là đúng về hình phạt chính áp dụng đối với người phạm tội

a)

Đối với mỗi tội phạm, người phạm tội chỉ bị áp dụng một hình phạt chính và có thể bị áp dụng một hoặc một số hình phạt bổ sung

b)

Toà án có thể áp dụng một hoặc nhiều hình phạt bổ sung thay thế cho hình phạt chính nếu người phạm tội có nhiều tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự

c)

Hình phạt chính luôn được áp dụng kèm một hình phạt bổ sung

d)

Ngoài áp dụng hình phạt chính đối với người phạm tội, toà án chỉ được áp dụng 1 hình phạt bổ sung

69.

Nhận định nào sau đây không đúng với quy định về hình phạt tù có thời hạn?

a)

Người phạm tội phải chấp hành án tù có thời hạn tại cơ sở giam giữ

b)

Thời hạn tạm giam không được trừ vào thời gian thi hành án tù có thời hạn

c)

Tù có thời hạn có mức tội thiểu là 3 tháng tối da là 20 năm

d)

Không áp dụng tù có thời hạn đói với người lần đầu phạm tội ít nghiêm trọng do vô ý và có nơi cư trú rõ rang

70.

Người bị phạt cải tạo không giam giữ mà trong thời gian đó có thu nhập thì có thể bị khấu trừ bao nhiêu?

a)

Từ 5% đến 20% thu nhập

b)

Không bị khấu trừ nếu đang chấp hành nghĩa vụ quân sự

c)

Từ 10% đến 30% thu nhập

d)

Từ 20% đến 40% thu nhập

71.

Người phạm tội nào sau đây sẽ được đương nhiên xóa án tích khi đủ điều kiện?

a)

Tội Giết người thuộc khoản 1

b)

Tội tham ô thuộc khoản 3 Điều 353 BLHS

c)

Tội bạo loạn thuộc khoản 3

d)

Tội gián điệp thuộc khoản 3 Điều 110 BLHS