wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tích cực đo lường đơn vị

Total questions: 76

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Viết số cần điền vào chỗ:

4 km 2 68hm 2 = ... hm 2

a)

4068

b)

4680

c)

46 800

d)

468

2.

5km 2 = 5 000 đập 2

a)

ĐÚNG

b)

SAI

3.

Đơn vị đo kích thước lớn hơn mét vuông được đọc từ lớn đến bé là:

a)

dam2, km2, hm2dam^2,\ km^2,\ hm^2

b)

hm2, dam2, km2hm^2,\ dam^2,\ km^2

c)

km2, hm2, dam2km^2,\ hm^2,\ dam^2

4.

Số mét nhỏ theo mét được đọc theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là:

a)

dm2, mm2, cm2dm^2,\ mm^2,\ cm^2

b)

dm2, cm2, mm2dm^2,\ cm^2,\ mm^2

c)

mm2, cm2, dm2mm^2,\ cm^2,\ dm^2

5.

Viết số cần điền vào chỗ:

36 m 2 = ......... cm 2

a)

36 000

b)

360 000

c)

3600

d)

360

6.

1500 dm2 = ................... m2

a)

150

b)

15

c)

15000

d)

150000

7.

Viết số cần điền vào chỗ:

36 m 2 = ......... cm 2

a)

36 000

b)

360 000

c)

3600

d)

360

8.

Điền vào chỗ trống sau: 538cm 2 =… dm 2 … cm 2

a)

A. 53 dm 2 8 cm 2

b)

A. 50 dm 2 38 cm 2

c)

A. 530 dm 2 8 cm 2

d)

A. 5 dm 2 38 cm 2

9.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

10.

Viết số cần điền vào chỗ:

650 000 mm 2 = ......... dm 2

a)

65

b)

650

c)

6500

d)

6050

11.

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

4 18............2 991004\ \frac{1}{8}............2\ \frac{99}{100}  

a)

>

b)

<

c)

=

12.

Chọn hỗn số nhỏ hơn trong 2 hỗn số sau:

a)

6 586\ \frac{5}{8}  

b)

6 7126\ \frac{7}{12}  

13.

Tính: 1 34 + 2 671\ \frac{3}{4}\ +\ 2\ \frac{6}{7}  

a)

2928\frac{29}{28}  

b)

12728\frac{127}{28}  

c)

12928\frac{129}{28}  

d)

12829\frac{128}{29}  

14.

Tính:

9 12 ÷ 5 589\ \frac{1}{2}\ \div\ 5\ \frac{5}{8}  

a)

85\frac{8}{5}  

b)

95\frac{9}{5}  

c)

1910\frac{19}{10}  

d)

7645\frac{76}{45}  

15.

Tính:

4 56 + 2 34 ×1 124\ \frac{5}{6}\ +\ 2\ \frac{3}{4}\ \times1\ \frac{1}{2}  

a)

21524\frac{215}{24}  

b)

1524\frac{15}{24}  

c)

21624\frac{216}{24}  

d)

21512\frac{215}{12}  

16.

Tìm X biết:

7 35 : X = 5 415  1 167\ \frac{3}{5}\ :\ X\ =\ 5\ \frac{4}{15}\ -\ 1\ \frac{1}{6}  

a)

X = 4110X\ =\ \frac{41}{10}  

b)

X = 7641X\ =\ \frac{76}{41}  

c)

X = 228193X\ =\ \frac{228}{193}  

d)

X = 2888205X\ =\ \frac{2888}{205}  

17.

Một người đi xe đạp đi được 16 58km16\ \frac{5}{8}km   trong giờ đầu tiên. Giờ thứ hai người đó đi được 12 34km12\ \frac{3}{4}km  . Vậy người đó còn phải đi bao nhiêu ki-lô-mét nữa thì mới đến nơi, biết quãng đường đó dài 30km.

a)

1 km

b)

85km\frac{8}{5}km  

c)

38km\frac{3}{8}km  

d)

58km\frac{5}{8}km  

18.

Tính rồi so sánh AB biết rằng:

A = 338 +7512 ×1 15A\ =\ 3\frac{3}{8}\ +7\frac{5}{12}\ \times1\ \frac{1}{5}  

B = 12 56  9 524÷2 37B\ =\ 12\ \frac{5}{6}\ -\ 9\ \frac{5}{24}\div2\ \frac{3}{7}  

a)

A > B

b)

A < B

c)

A = B

19.

Một cửa hàng có 75 35kg75\ \frac{3}{5}kg   gạo. Cửa hàng bán đi 23\frac{2}{3}   số gạo đó sau đó nhập thêm số gạo gấp 4 lần số gạo còn lại. Vậy số gạo của cửa hàng sau khi nhập là (a)   ki-lô-gam gạo.

20.

Chọn số thích hợp đặt vào chõ trống:

Khi chuyển phân số 57335\frac{573}{35}  thành hỗn số ta được hỗn số có số phần nguyên là ................

a)

17

b)

18

c)

16

d)

15

21.

314 =3\frac{1}{4}\ =  

a)

74\frac{7}{4}  

b)

124\frac{12}{4}  

c)

134\frac{13}{4}  

d)

84\frac{8}{4}  

22.

435 =4\frac{3}{5}\ =  

a)

205\frac{20}{5}  

b)

1220\frac{12}{20}  

c)

235\frac{23}{5}  

d)

154\frac{15}{4}  

23.

713 =7\frac{1}{3}\ =  

a)

213\frac{21}{3}  

b)

223\frac{22}{3}  

c)

83\frac{8}{3}  

d)

113\frac{11}{3}  

24.

656 =6\frac{5}{6}\ =  

a)

365\frac{36}{5}  

b)

366\frac{36}{6}  

c)

416\frac{41}{6}  

d)

415\frac{41}{5}  

25.

1. Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số

26.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

27.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

23\frac{2}{3}  

28.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

29.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:

a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai

30.

Phần phân số của hỗn số 5475\frac{4}{7}  là:

a)

5

b)

4

c)

7

d)

47\frac{4}{7}  

31.

3m40cm = ....m

a)

340cm

b)

340m

c)

3 40100\frac{\text{40}}{\text{100}}  m

d)

3 4010\frac{\text{40}}{\text{10}}  m

32.

15m4cm = ....m

a)

154cm

b)

1504m

c)

15 410\frac{\text{4}}{\text{10}}  m

d)

15 4100\frac{\text{4}}{\text{100}}  m

33.

71m4cm = ....dm

a)

714dm

b)

710 410\frac{\text{4}}{\text{10}}  dm

c)

71 410\frac{\text{4}}{\text{10}}  dm

d)

71 4100\frac{\text{4}}{\text{100}}   dm

34.

5m2 2cm2 = ......m2

a)

502m2

b)

52m2

c)

5 2100\frac{\text{2}}{\text{100}}  m2

d)

5 210000\frac{\text{2}}{\text{10000}}  m2

35.

12kg23g = ....kg

a)

12 231000\frac{\text{23}}{\text{1000}}  kg

b)

1223kg

c)

12023kg

d)

12 23100\frac{\text{23}}{\text{100}}  kg

36.

110\frac{\text{1}}{\text{10}}  = .....

a)

0,01

b)

0,1

c)

0,001

d)

0,0001

37.

1100\frac{1}{100}  = ....

a)

0,1

b)

10

c)

0,01

d)

0,001

38.

11000\frac{1}{1000}  = ....

a)

0,1

b)

0,01

c)

0,0001

d)

0,001

39.

X know tự nhiên tìm kiếm: 3515=x3\frac{35}{15}=\frac{x}{3}

a)

x = 5

b)

x = 6

c)

x = 7

d)

x = 8

40.

So sanh: 72;73\frac{7}{2};\frac{7}{3}

a)

>

b)

<

c)

=

41.

Rén và tính toán: Kết quả của phép tính: 32 + 48 = ?\frac{3}{2}\ +\ \frac{4}{8}\ =\ ?

a)

A. 0

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D.162D.\frac{16}{2}

42.

65÷34=\frac{6}{5}\div\frac{3}{4}= ?

a)

85\frac{8}{5}

b)

1820\frac{18}{20}

c)

910\frac{9}{10}

d)

2415\frac{24}{15}

43.

43+56 =\frac{4}{3}+\frac{5}{6}\ = ?

a)

3918\frac{39}{18}

b)

1

c)

136\frac{13}{6}

d)

99\frac{9}{9}

44.

59÷23=\frac{5}{9}\div\frac{2}{3}= ?

a)

23\frac{2}{3}

b)

56\frac{5}{6}

c)

1027\frac{10}{27}

d)

1518\frac{15}{18}

45.

Tìm x: x ×78=32x\ \times\frac{7}{8}=\frac{3}{2}

a)

2116\frac{21}{16}

b)

283\frac{28}{3}

c)

127\frac{12}{7}

d)

2414\frac{24}{14}

46.

Trong số dưới đây, phân số nào bằng phân số 35\frac{3}{5} ?

a)

615\frac{6}{15}

b)

2012\frac{20}{12}

c)

1525\frac{15}{25}

d)

1836\frac{18}{36}

47.

Phân tích số nào có giá trị bằng 4?

a)

41\frac{4}{1}

b)

14\frac{1}{4}

c)

44\frac{4}{4}

d)

11\frac{1}{1}

48.

Ruˊt gn 2025 được pha^n so^ˊ:Rút\ gọn\ \frac{20}{25}\ được\ phân\ số:   

a)

05\frac{0}{5}  

b)

55\frac{5}{5}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

49.

Thế nào là phân số thập phân?

a)

Các phân số có tử số là 10, 100, 1000,...

b)

Các phân số có tử số chia hết cho 10, 100, 1000,...

c)

Các phân số có mẫu số chia hết cho 10, 100, 1000,...

d)

Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000,...

50.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

a)

1520\frac{15}{20}  

b)

11101\frac{11}{101}  

c)

200510000\frac{2005}{10000}  

d)

1260\frac{12}{60}  

51.

Số thập phân: Hai mươi phần trăm là?

a)

2010\frac{20}{10}  

b)

10200\frac{10}{200}  

c)

20100\frac{20}{100}  

d)

2100\frac{2}{100}  

52.

Phân số thập phân 191000\frac{19}{1000}  đọc là?

a)

Mười chín phần trăm

b)

Mười chín phần nghìn

c)

Mười chín phần triệu

d)

Mười chín phần mười

53.

Phân số thập phân: Chín phần triệu là?

a)

910 000\frac{9}{10\ 000}  

b)

91 000 000\frac{9}{1\ 000\ 000}  

c)

9100 000\frac{9}{100\ 000}  

d)

9100\frac{9}{100}  

54.

Phân số thập phân: Hai mươi hai phần chục là?

a)

22100\frac{22}{100}  

b)

221000\frac{22}{1000}  

c)

2210\frac{22}{10}  

d)

221 000 000\frac{22}{1\ 000\ 000}  

55.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là?

1830 = 18 ÷ ...30 ÷ ... = 610\frac{18}{30}\ =\ \frac{18\ \div\ ...}{30\ \div\ ...}\ =\ \frac{6}{10}  

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

56.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là?

25 = 2 × ...5 × ... = 410\frac{2}{5}\ =\ \frac{2\ \times\ ...}{5\ \times\ ...}\ =\ \frac{4}{10}  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là?

64800 = 64 ÷ ...800 ÷ ... = 8100\frac{64}{800}\ =\ \frac{64\ \div\ ...}{800\ \div\ ...}\ =\ \frac{8}{100}  

a)

6

b)

7

c)

8

d)

10

58.

Đâu là phân số thập phân có mẫu số 100 của 410\frac{4}{10}  

a)

4100\frac{4}{100}  

b)

40100\frac{40}{100}  

c)

25100\frac{25}{100}  

d)

41000\frac{4}{1000}  

59.

710 ... 910\frac{7}{10}\ ...\ \frac{9}{10}  

a)

>

b)

<

c)

=

60.

92100 ... 87100\frac{92}{100}\ ...\ \frac{87}{100}  

a)

>

b)

<

c)

=

61.

510 ... 18100\frac{5}{10}\ ...\ \frac{18}{100}  

a)

>

b)

<

c)

=

62.

14 người làm xong một con đường trong 5 ngày. Hỏi 35 người làm xong con đường ấy trong bao nhiêu ngày? (Biết sức làm của mỗi người như nhau)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

19 người làm xong một công việc phải hết 12 ngày. Nay muốn làm xong công việc đó trong 4 ngày thì cần bao nhiêu người? (Mức làm của mỗi người như nhau)

a)

56

b)

57

c)

58

d)

59

64.

20 người làm xong một con đường trong 6 ngày. Hỏi 30 người làm xong con đường ấy trong bao nhiêu ngày? (Biết sức làm của mỗi người như nhau)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

65.

Có một số tiền, nếu mua gạo thơm với giá 3600 đồng một kg thì được 12kg gạo. Nếu mua gạo thường, giá mỗi kg 1800 đồng thì được bao nhiêu kg gạo?

a)

20

b)

21

c)

22

d)

24

66.

Khi học bơi, cô giáo mình dạy đạp chân thì mình dùng chân phải hay chân trái

a)

Chân phải

b)

Chân trái

c)

Cả 2 chân

d)

Dùng tay

67.

Biết 12 người làm xong một công việc trong 9 ngày. Hỏi cần bao nhiêu người để làm xong công việc đó trong 6 ngày? (năng suất của mỗi người như nhau)

a)

24 người

b)

20 người

c)

18 người

d)

8 người

68.

Mua 5kg gạo hết 90 000 đồng. Mua 4,5kg gạo cùng loại phải trả số tiền là:

a)

45 000 đồng

b)

180 000 đồng

c)

100 000 đồng

d)

81 000 đồng

69.

Một đội trồng rừng trung bình cứ 3 ngày trồng được 1200 cây thông. Hỏi trong 12 ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây thông?

Bài toán này thuộc dạng nào?

a)

Bài toán tỉ lệ thuận

b)

Bài toán tỉ lệ nghịch

70.

Một đội trồng rừng trung bình cứ 3 ngày trồng được 1200 cây thông. Hỏi trong 12 ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây thông?

Bài toán này giải theo cách nào?

a)

Rút về đơn vị

b)

Tìm tỉ số

c)

Cả 2 cách đều được

71.

Mua 5kg gạo hết 90 000 đồng. Mua 4,5kg gạo cùng loại phải trả số tiền là:

a)

45 000 đồng

b)

180 000 đồng

c)

100 000 đồng

d)

81 000 đồng

72.

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 9 thì y = 6. Tìm hệ số tỉ lệ a:

a)

a = 36

b)

a = 45

c)

a = 54

d)

a = 1,5

73.

Các máy cày có cùng năng suất cày trên các cánh đồng có cùng diện tích thì:

a)

Số máy tỉ lệ nghịch với số ngày hoàn thành công việc

b)

Số máy tỉ lệ thuận với số ngày hoàn thành công việc

c)

Số ngày hoàn thành công việc bằng với số máy cày

d)

Cả A, C đều sai

74.

12 người may xong một lô hàng hết 5 ngày. Muốn may hết lô hàng đó trong 4 ngày thì cần THÊM mấy người? (với năng suất mỗi người là như nhau)

a)

2 người

b)

3 người

c)

4 người

d)

5 người

75.

Dùng 10 máy thì tiêu thụ hết 80 lít xăng. Hỏi dùng 13 máy (cùng loại) thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?

a)

104

b)

140

c)

100

d)

96

76.

6 gói kẹo giá 27000, hỏi 8 gói kẹo giá bao nhiêu?

a)

36000

b)

30000

c)

40000

d)

35000