wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DẤU HIỆU CHIA HẾT LỚP 4

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Số nào chia hết cho 9 trong các số sau:

a)

12600

b)

1200

c)

1500

d)

1600

2.

Số nào chia hết cho 2 trong các số sau:

a)

1290

b)

1873

c)

10981

d)

6725

3.

Số nào chia hết cho 2 trong các số sau:

a)

91839284290412

b)

1873y131232319

c)

19381011398123

d)

67257624812127

4.

Số nào chia hết cho 5 trong các số sau:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

5.

Số nào chia hết cho 2 và 5 trong các số sau:

a)

1280

b)

1208

c)

1205

d)

1204

6.

Số nào chia hết cho 3 trong các số sau:

a)

123

b)

121

c)

122

d)

110

7.

Số nào chia hết cho 9 trong các số sau:

a)

12600

b)

1200

c)

1500

d)

1600

8.

Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Số chia hết cho 2 là số lẻ, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Số chia hết cho 3 là số lẻ, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Số chia hết cho 2 và 5 là số có tận cùng là chữ số 0, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

539 .....\overline{539\ .....}  

Điền vào chỗ chấm để thu được một số chia hết cho 2

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

13.

... 120\overline{...\ 120}  

Điền vào chỗ chấm để thu được một số chia hết cho 3

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

14.

Số nào sau đây chia hết cho 5?

a)

18283122

b)

247122910

c)

8273817874

d)

8138189319

15.

15...\overline{15...}  
Số thích hợp điền vào chỗ chấm để được số chia hết cho 9 là:

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

16.

103...\overline{103...}  
Số thích hợp điền vào chỗ chấm để được số chia hết cho 3 là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

17.

Dấu hiệu chia hết cho 45 là:

a)

Số chia hết cho 5 và 9

b)

Tổng các chữ số bằng 45

c)

Số chia hết cho 3

d)

số chia hết cho 4

18.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

19.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

20.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

d)

3462

21.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

22.

Câu nào đúng?

a)

Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.

b)

Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.

23.

Số chia hết cho 9 là:

a)

603

b)

7270

c)

8208

d)

12055

24.

Dấu hiệu chia hết cho 6 là:

a)

Các chữ số chia hết cho ba và chia hết cho 2

b)

Tổng các chữ số chia hết cho 6

c)

Các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 6

d)

Các số có chữ số tận cùng là 6

25.

Dấu hiệu chia hết cho 10 là:

a)

Số cuối là số 1;0

b)

các số chia hết cho 5 thì chia hết cho 10

c)

Tổng các chữ chia hết cho 10

d)

Một số chỉ chia hết cho 10 khi chữ số cuối của số này là 0

26.

Dấu hiệu chia hết cho 45 là:

a)

Số chia hết cho 5 và 9

b)

Tổng các chữ số bằng 45

c)

Số chia hết cho 3

d)

số chia hết cho 4

27.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

28.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là số như thế nào?

a)

Số 0,2,4,6,8

b)

Số lẻ và số chẵn

c)

Số có tận cùng là 2,4,6,8

d)

Số chẵn

29.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là các số

a)

Tổng các chữ số của số đó chia cho 3

b)

Các số có tổng các chữ số của số đó chia hết cho 3

c)

Các số có tận cùng là 3. 9

d)

Các số có tận cùng là 0,5

30.

Trong dãy số sau: 230, 87955, 142, 3275,81. Số chia hết cho 5 là:

a)

230, 142,81

b)

87955,230

c)

3275,230

d)

230,87955,3275

31.

Số chia hết cho 3 là

a)

13457

b)

10003

c)

45600

d)

36791

32.

Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là

a)

900

b)

138

c)

360

d)

180

33.

Số nào chia hết cho cả 5 và 9

a)

225

b)

290

c)

145

d)

785

34.

Số nào chia hết cho 2,5,9

a)

450

b)

567

c)

585

d)

702

35.

Số chia hết cho 5 và 9

a)

46845

b)

63425

c)

33135

d)

78075

36.

Số chia hết cho 3 và 5 là

a)

660

b)

564

c)

644

d)

234

37.

Số chia hết cho 2 và 3

a)

6

b)

678

c)

911

d)

278

38.

Số chia hết cho 2 và 9

a)

198

b)

278

c)

654

d)

179

39.

Điền số thích hợp vào dấu ba chấm: 5...8 chia hết cho 3.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6....3 chia hết cho 9

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

41.

Số nào chia hết cho 3:

a)

6413

b)

5546

c)

9132

d)

7012

42.

Câu 3: Số chia hết cho 9 là:

a)

A. 236

b)

B. 234

c)

C. 462

d)

D. 572

43.

Câu 2: Số chia hết cho 5 là:

a)

A. 324

b)

B. 826

c)

C. 645

d)

D. 411

44.

Câu 1: Số chia hết cho 2 là:

a)

A. 231

b)

B. 326

c)

C. 413

d)

D. 275

45.

Câu 4: Số chia hết cho 3 là:

a)

A. 213

b)

B. 254

c)

C. 718

d)

D. 301

46.

Câu 5: Số chia hết cho cả 2 và 5 là:

a)

A. 345

b)

B. 322

c)

C. 470

d)

D. 456

47.

Câu 6: Số chia hết cho cả 3 và 9 là:

a)

A. 87

b)

B. 245

c)

C. 4473

d)

D. 782

48.

Câu 7: Số chia hết cho 3 là:

a)

A. 320

b)

B. 472

c)

C. 115

d)

D. 123

49.

Câu 8: Số chia hết cho 9 là:

a)

A. 747

b)

B. 5214

c)

C. 5316

d)

D. 67

50.

Câu 9: Số 45834 chia hết cho 3

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

51.

Số nào chia hết cho 5 ?

a)

11

b)

35

c)

97

d)

83

52.

Số nào không chia hết cho 2

a)

36

b)

44

c)

10

d)

25

53.

Số nào chia hết cho 2

a)

13

b)

15

c)

21

d)

42

54.

Số nào không chia hết cho 5 ?

a)

113

b)

95

c)

80

d)

175

55.

Số nào chia hết cho 2 ?

a)

104

b)

45

c)

77

d)

93

56.

Số nào không chia hết cho 2 ?

a)

61

b)

210

c)

38

d)

44

57.

Số nào chia hết cho 2 ?

a)

68

b)

75

c)

219

d)

117

58.

Số nào chia hết cho 5

a)

70

b)

159

c)

164

d)

141

59.

Chọn đáp án có chứa các số chia hết cho 5:

a)

15; 25; 100; 0

b)

45; 70; 29; 10

c)

80; 65; 115; 101

d)

100; 36; 75; 95

60.

Điền vào dấu * để được số chia hết cho 2 ?

187\overline{187^{\cdot}}  

a)

0

b)

3

c)

5

d)

7

61.

Số nào dưới đây chia hết cho cả 2 và 5

a)

1356; 3400; 2370

b)

2000; 1780; 3820

c)

1340; 560; 456

d)

155; 450; 3000

62.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

63.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

d)

3462

64.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

65.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

66.

Số nào sau đây không chia hết cho 5:

a)

7653

b)

7850

c)

7555

d)

6510

67.

Điền vào chỗ chấm số chia hết cho 5:

175; 180; 185; ....; .....; 200

a)

186; 187

b)

188; 189

c)

190;195

d)

192; 194

68.

Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 9 là:

a)

450

b)

6480

c)

7685

d)

1395

69.

Viết các chữ số thích hợp vào ô trống để được các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9:

47 ☐ ; 60☐; 3 ☐47 ; 834 ☐

a)

1; 0; 2; 0

b)

1; 3; 1; 0

c)

1; 0; 1; 2

d)

1; 0; 1; 0

70.

Điền số vào chỗ chấm chia hết cho 5: 4525 < (a)   < 4535

71.

Trong các số sau, số nào chia hết cho 9 ?

1999; 108; 5643; 29385

a)

1999

b)

109

c)

5643

d)

29386

72.

Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 3 thì chia hết cho 3.

Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

73.

Trong các số sau số nào không chia hết cho 3?

a)

4527

b)

2554

c)

5814

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

74.

Cho các số sau: 72; 168; 275; 338; 906; 1425; 24117; 37908. Có bao nhiêu số chia hết cho 3?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

75.

Số 853471 chia cho 3 dư mấy?

a)

1

b)

2

c)

không dư