wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán khó lớp 1

Total questions: 70

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1*: Con gà mái của bạn An sau 2 tuần 1 ngày đã đẻ được 1 số quả trứng. Bạn An tính rằng cứ 3 ngày nó đẻ được 2 quả trứng. Hỏi con gà đó đã đẻ được mấy quả trứng?

a)

10 quả trứng

b)

12 quả trứng

c)

15 quả trứng

d)

9 quả trứng

2.

Bài 2*: Hè vừa rồi, bạn Bình về thăm ông bà nội được 1 tuần 2 ngày và thăm ông bà ngoại được 1 tuần 3 ngày. Hỏi bạn Bình đã về thăm ông bà nội ngoại được bao nhiêu ngày?

a)

19 ngày

b)

17 ngày

c)

13 ngày

d)

11 ngày

3.

Bài 3*: An có ít hơn Bình 4 hòn bi, Bình có ít hơn Căn 3 hòn bi. Hỏi Căn có mấy hòn bi, biết rằng An có 5 hòn bi.

a)

12 hòn bi

b)

14 hòn bi

c)

10 hòn bi

d)

20 hòn bi

4.

Bài 4*: Số tuổi của An và Ba cộng lại bằng số tuổi của Lan và của Hương cộng lại. An nhiều tuổi hơn Hương. Hỏi Ba nhiều tuổi hơn hay ít tuổi hơn Lan?

a)

Ba nhiều tuổi hơn Lan

b)

Lan nhiều tuổi hơn Ba

5.

Bài 5*: Anh có 15 hòn bi đỏ và 10 hòn bi đen. Anh cho em 5 hòn bi. Hỏi anh còn bao nhiêu viên bi ?

a)

20 viên bi

b)

18 viên bi

c)

15 viên bi

d)

19 viên bi

6.

Bài 6*: Lớp 2A có 15 học sinh giỏi. Lớp 2B có ít hơn lớp 2A là 4 học sinh giỏi. Lớp 2C có ít hơn lớp 2A là 3 học sinh giỏi. Tính số học sinh giỏi của 3 lớp đó?

a)

38 học sinh giỏi

b)

20 học sinh giỏi

c)

12 học sinh giỏi

d)

36 học sinh giỏi

7.

Bài 7*: Nhà bạn Nam nuôi vịt, ngan, ngỗng. Có 36 con vịt, số ngan ít hơn số vịt 6 con, số ngỗng ít hơn số ngan 10 con. Hỏi nhà bạn Nam có tất cả bao nhiêu con vịt, con ngan,con ngỗng ?

a)

86 con vịt, con ngan,con ngỗng

b)

50 con vịt, con ngan,con ngỗng

c)

78 con vịt, con ngan,con ngỗng

d)

29 con vịt, con ngan,con ngỗng

8.

Bài 8*: Có 3 loại bi màu xanh, đỏ, vàng đựng trong túi. Biết rằng toàn bộ số bi trong túi nhiều hơn tổng số bi đỏ và bi vàng là 5 viên. Số bi xanh ít hơn số bi vàng là 3 viên và nhiều hơn số bi đỏ là 4 viên. Hỏi trong túi có bao nhiêu viên bi?

a)

14 viên bi

b)

12 viên bi

c)

20 viên bi

d)

19 viên bi

9.

Bài 9*: Điền dấu <, >, = vào ô trống:

23 + 23 – 11.... 22 + 22 – 10

56 + 21 – 15 .... 21 + 56 – 15

44 + 44 – 22 .... 46 + 41 – 26

a)

>,=,<

b)

>,<,=

c)

>,>,=

d)

=,<,>

10.

Bài 10*: Cho số có 2 chữ số, mà chữ số hàng chục thì lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 5. Tính tổng 2 chữ số của nó.

a)

94

b)

83

c)

72

d)

61

11.

Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống:

Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là ......

a)

99

b)

10

c)

100

d)

98

12.

90 + 10 = ......

a)

100

b)

80

c)

200

d)

90

13.

Có bao nhiêu số tròn chục có 2 chữ số?

a)

10 số

b)

8 số

c)

9 số

d)

Không có số nào

14.

Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là:

a)

10

b)

99

c)

90

d)

11

15.

Một số có chữ số hàng chục là hai và chữ số hàng đơn vị là tám thì số đó là

a)

18

b)

28

c)

38

d)

48

16.

Điền số thích hợp vào chỗ trống

Cho x = 4 và y = 3.

x + y = .......

a)

43

b)

34

c)

7

d)

1

17.

Số lớn nhất có 2 chữ số mà tổng hai chữ số của số đó bằng 12 là

a)

93

b)

84

c)

75

d)

66

18.

Số trong hình đọc là gì?

a)

Xáu mươi tư

b)

Sáu mươi tư

c)

Bốn mươi sáu

d)

Bốn mươi xáu

19.

Nếu x = 10, y = 2, z = x + y thì z bằng bao nhiêu

a)

201

b)

12

c)

21

d)

102

20.

Số bảy mươi tư là số

a)

47

b)

74

c)

704

d)

407

21.

Sắp xếp các số: 10, 25, 31, 9, 99

theo thứ tự từ bé đến lớn

a)

9, 10, 25, 31, 99

b)

99, 31, 25, 10, 9

c)

9, 99, 10, 31, 25

d)

10, 25, 31, 9, 99

22.

Mẹ Nam cần hái 95 quả xoài để biếu họ hàng, mẹ đã hái được 36 quả. Hỏi mẹ còn phải hái bao nhiêu quả xoài?

(a)  

23.

Chọn các phép tính có kết quả bằng 33.

a)

11 + 21

b)

30 + 3

c)

64 -30

d)

79 - 46

24.

43-26

(a)  

25.

6 + 6 + 3 - 5 + 2 - 4 + 2 - 1 + 5 - 1 = ?

a)

7

b)

10

c)

13

26.

86 - 40 ? 80 - 46

a)

<

b)

>

c)

=

27.

Tìm kết quả:

a)

95

b)

49

c)

41

d)

39

28.

Tính kết quả

a)

42

b)

38

c)

68

d)

28

29.

56 + 8 =

a)

70

b)

74

c)

64

d)

62

30.

Điền dấu thích hợp:

20 ... 14 – 10 = 24

a)

>

b)

=

c)

-

d)

+

31.

67 + 10 ? 76 + 10

a)

<

b)

>

c)

=

32.

Tìm kết quả

a)

51

b)

41

c)

411

d)

50

33.
a)

2

b)

9

c)

3

d)

6

34.

Tìm kết quả:

a)

80

b)

90

c)

81

d)

91

35.

100 – 89 =

(a)  

36.

56 + 8 =

a)

70

b)

74

c)

64

d)

62

37.

Trên cành có 25 con chim đang đậu, lúc sau có 12 con chim bay đi. Hỏi còn lại bao nhiêu con chim trên cành?

a)

37

b)

13

c)

23

d)

25

38.

Phép tính nào có kết quả là số tròn chục liền sau 30:

14 + 5; 20 + 20; 10 + 21

a)

14 + 5

b)

20 + 20

c)

10 + 21

39.

Điền dấu thích hợp:

20 ... 14 – 10 = 24

a)

>

b)

=

c)

-

d)

+

40.

Hình trên có mấy hình vuông và mấy hình tam giác

a)

1 hình vuông và 4 hình tam giác

b)

1 hình vuông và 3 hình tam giác

c)

1 hình vuông và 5 hình tam giác

d)

1 hình vuông và 6 hình tam giác

41.

Có bao nhiêu hình tam giác trong hình bên?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

42.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Có bao nhiêu hình tròn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

45.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Có bao nhiêu hình vuông?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

47.

Lựa chọn hình phù hợp

a)
b)
c)
d)
48.

Chọn đồ vật có hình dạng khác hình còn lại

a)
b)
c)
d)
49.

Có bao nhiêu hình tam giác Δ ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Đồ vật nào không có hình tam giác?

a)
b)
c)
d)
51.

Cho : 10 + 50 ... 40 + 20. Dấu nào điền vào chỗ chấm ?

a)

<

b)

>

c)

=

52.

Phép tính 57 - 23

a)

43

b)

34

c)

33

d)

44

53.

Cho các số: 48, 80, 92, 98, 89, 49. Số bé nhất là số nào ?

a)

49

b)

80

c)

89

d)

48

54.

Số nào điền vào chỗ chấm ?

28 + ... = 58

a)

28

b)

30

c)

40

d)

13

55.

Số nào điền vào chỗ chấm ?

87 - 56 + ... = 46

a)

15

b)

25

c)

36

d)

60

56.

Số nào điền vào chỗ chấm ?

88 - 54 - 4 = ...

a)

34

b)

44

c)

54

d)

30

57.

Tính: 24 cm + 15 cm = ...

a)

39

b)

75

c)

39 cm

d)

75 cm

58.

Tính: 1 + 11 + 22 = ...

a)

33

b)

34

c)

35

d)

36

59.

Bình có 14 viên bi, An có 11 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi ?

a)

25

b)

3

c)

30

d)

52

60.

Số lớn nhất có hai chữ số là số nào ?

a)

100

b)

90

c)

98

d)

99

61.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là số nào ?

a)

90

b)

98

c)

99

d)

100

62.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là số nào ?

a)

90

b)

98

c)

80

d)

100

63.

Số bé nhất có hai chữ số là số nào ?

a)

0

b)

1

c)

10

d)

11

64.

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là số nào ?

a)

1

b)

0

c)

10

d)

11

65.

Số lớn nhất có một chữ số là số nào ?

a)

99

b)

100

c)

10

d)

9

66.

68cm - 15cm = ...

a)

35

b)

35cm

c)

53

d)

53cm

67.

36 + 51 - 46 = ...

a)

14

b)

41

c)

87

d)

78

68.

Kết quả của phép cộng số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số lớn nhất có một chữ số là bao nhiêu?

a)

90

b)

98

c)

99

d)

100

69.

Kết quả của phép trừ số lớn nhất có hai chữ số khác nhau với số bé nhất có hai chữ số giống nhau là bao nhiêu ?

a)

98

b)

87

c)

90

d)

99

70.

Băng giấy thứ nhất dài 27cm, băng giấy thứ hai dài 71cm. Hỏi cả hai băng giấy dài bao nhiêu cm?

a)

89

b)

98

c)

98cm

d)

56cm