wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hàng và lớp

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Lớp đơn vị gồm những hàng nào?

a)

Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm

b)

Hàng đơn vị, hàng chục

c)

Hàng đơn vị, hàng trăm

d)

Hàng chục, hàng trăm

2.

Lớp nghìn gồm những hàng nào?

a)

Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

b)

Hàng nghìn, hàng chục nghìn

c)

Hàng nghìn, hàng trăm nghìn

d)

Hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

3.

Lớp triệu gồm những hàng nào?

a)

Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu

b)

Hàng triệu, hàng chục triệu

c)

Hàng triệu, hàng trăm triệu

d)

Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm nghìn

4.

Chữ số 4 của số 24 098 thuộc hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng chục nghìn, lớp đơn vị

c)

Hàng nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

5.

Chữ số 9 của số 24 098 thuộc hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng chục, lớp đơn vị

b)

Hàng chục, lớp chục

c)

Hàng trăm, lớp đơn vị

d)

Hàng đơn vị, lớp đơn vị

6.

Chữ số 2 của số 24 098 có giá trị là bao nhiêu?

a)

20 000

b)

2 000

c)

200 000

d)

200

7.

Chữ số 3 của số 123 456 789 thuộc hàng ...., thuộc lớp triệu

a)

triệu

b)

chục triệu

c)

trăm nghìn

d)

chục nghìn

8.

Số 8 có giá trị là 8 000 trong số:

a)

128 000

b)

182 000

c)

820 000

d)

120 800

9.

Số lẻ lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là:

a)

98 765

b)

99 999

c)

12 345

d)

11 111

10.

Số "Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm linh tám nghìn một trăm linh sáu" viết là:

a)

123 408 106

b)

1 234 816

c)

123 480 160

d)

123 408 160

11.

"5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

507 305

b)

500 735

c)

570 735

d)

500 750

12.

"8 chục nghìn và 2 đơn vị"

Được viết là:

a)

8 002

b)

800 02

c)

80 002

d)

80 02

13.

Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:

a)

6; 0; 3

b)

7; 8; 6

c)

0; 3; 7

d)

6; 0

14.

Lớp đơn vị của số 572 439 gồm các chữ số:

a)

4; 3

b)

5; 7

c)

5; 7; 2

d)

4; 3; 9

15.

Viết số sau thành tổng:

83 760

a)

83 000+ 3000 + 700 + 0

b)

80 000 + 3000 + 700 + 60 + 0

c)

80 000 + 3000 + 70 000

d)

80 000 + 30 000 + 700 + 60 + 0

16.

54 312 được đọc là:

a)

Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai

b)

Năm trăm bốn mươi nghìn ba trăm mười hai

c)

Năm trăm bốn mươi ba nghìn ba trăm mười hai

d)

Năm trăm linh bốn nghìn ba trăm mười hai

17.

"Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm mười tám"

được viết là:

a)

652 018

b)

605 2718

c)

652 718

d)

600718

18.

Lớp nghìn của số 542 796 gồm các số:

a)

5; 4

b)

7; 9; 6

c)

5; 4; 2

d)

7; 9

19.

Giá trị của chữ số 3 trong số 302 671 là:

a)

30 00

b)

30 000

c)

3 000

d)

300 000

20.

Giá trị của chữ số 7 trong số 79 518 là:

a)

70 000

b)

7 000

c)

700 000

d)

7900

21.

" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:

a)

100 250 214

b)

1000 25214

c)

10 250 214

d)

10 520 2140

22.

342 157 413

Các chữ số thuộc lớp triệu là:

a)

3; 4; 2

b)

3; 4

c)

1; 5; 7

d)

4; 1 ; 3

23.

" Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm"

Được viết là:

a)

403 036 105

b)

400 360 105

c)

403 600 105

d)

400 036 105

24.

Chữ số 3 trong số 4 356 112 có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

300 000

b)

30 000

c)

30

d)

300

25.

Cho số 513 420 318. Chữ số 5 thuộc hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng trăm, lớp triệu

b)

Hàng trăm triệu, lớp triệu

c)

Hàng triệu, lớp triệu

26.

Các hàng hợp thành lớp đơn vị là:

a)

Hàng đơn vị, hàng trăm

b)

Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm

c)

Hàng nghìn, hàng đơn vị

d)

Hàng trăm đơn vị, hàng trăm, hàng trăm nghìn

27.

Những hàng hợp thành lớp nghìn là

a)

Hàng nghìn; hàng chục nghìn; hàng trăm nghìn.

b)

Hàng nghìn; hàng trăm nghìn; hàng chục

c)

Hàng trăm; hàng trăm nghìn; hàng chục nghìn

d)

Hàng đơn vị; hàng ngàn, hàng chục ngàn

28.

"5 trăm nghìn, 7 nghìn, 3 trăm và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

507 305

b)

500 735

c)

570 735

d)

500 750

29.

"8 chục nghìn và 2 đơn vị"

Được viết là:

a)

8 002

b)

800 002

c)

80 002

d)

80 020

30.

Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:

a)

6; 0; 3

b)

Số 7; số 8; 6

c)

0; 3; 7

d)

6; 0

31.

Lớp đơn vị của số 572 439 gồm các chữ số:

a)

4; 3; 2

b)

5; 7; 4

c)

5; 7; 2

d)

4; 3; 9

32.

Trong sô 912 650 chữ số 1 thuộc hàng nào? lớp nào?

a)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng đơn vị, lớp đơn vị

c)

Hàng hàng, lớp lớp

d)

Hàng đơn vị, lớp lớp nghìn

33.

Viết số sau thành tổng:

83 760

a)

83 000+ 3000 + 700 + 60

b)

80 000 + 3000 + 700 + 60

c)

80 000 + 3000 + 700

d)

80 000 + 30 000 + 700 + 60

34.

54 321 được đọc là:

a)

Năm mươi tư nghìn ba trăm hai mươi mốt

b)

Năm tư nghìn ba trăm hai mươi một

c)

Năm tư nghìn ba trăm hai mươi mốt

d)

Năm mươi tư nghìn ba trăm hai mốt

35.

200 467 = 200 000 + 40 + 60 + 7

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Bốn trăm sáu mươi tám nghìn hai trăm bảy mươi, được viết là :

a)

468 270

b)

486 720

c)

486700

d)

480 672

37.

Đọc số sau : 324 001

a)

Ba trăm hai tư nghìn không trăm linh một.

b)

Ba trăm hai mươi tư nghìn một.

c)

Ba trăm hai mươi tư nghìn không một.

d)

Ba trăm hai mươi tư nghìn không trăm linh một.

38.

Giá trị của chữ số 5 trong số 324 589 là :

(a)  

39.

Chữ số 6 trong số 13 456 thuộc hàng nào?

a)

Hàng chục

b)

Hàng trăm

c)

Hàng chục nghìn

d)

Hàng đơn vị

e)

Hàng nghìn

40.

Chữ số 4 thuộc lớp nào trong số 246 792 ?

a)

Lớp tỉ

b)

Lớp triệu

c)

Lớp nghìn

d)

Lớp đơn vị

41.

Số 444 444 có những lớp nào?

a)

Lớp tỉ

b)

Lớp triệu

c)

Lớp đơn vị

d)

Lớp nghìn

42.

Số 4 139 gồm: 4 nghìn; 1 trăm; 3 chục; 9 đơn vị

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Viết số, biết số đó gồm:

5 trăm nghìn, 8 trăm, 3 chục và 7 đơn vị

a)

500 837

b)

500 387

c)

500 738

44.

Viết số, biết số đó gồm:

3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị

a)

300 420

b)

300 402

c)

300 240

45.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

923 760 = 900 000 + 20 000 + 3 000 + 700 + (a)  

46.

Lớp đơn vị gồm những hàng nào?

a)

Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm

b)

Hàng đơn vị, hàng chục

c)

Hàng đơn vị, hàng trăm

d)

Hàng chục, hàng trăm

47.

Lớp nghìn gồm những hàng nào?

a)

Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

b)

Hàng nghìn, hàng chục nghìn

c)

Hàng nghìn, hàng trăm nghìn

d)

Hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

48.

Lớp triệu gồm những hàng nào?

a)

Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu

b)

Hàng triệu, hàng chục triệu

c)

Hàng triệu, hàng trăm triệu

d)

Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm nghìn

49.

Chữ số 4 của số 24 098 thuộc hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng chục nghìn, lớp đơn vị

c)

Hàng nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

50.

Chữ số 9 của số 24 098 thuộc hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng chục, lớp đơn vị

b)

Hàng chục, lớp chục

c)

Hàng trăm, lớp đơn vị

d)

Hàng đơn vị, lớp đơn vị

51.

Chữ số 2 của số 24 098 có giá trị là bao nhiêu?

a)

20 000

b)

2 000

c)

200 000

d)

200

52.

Chữ số 3 của số 123 456 789 thuộc hàng ...., thuộc lớp triệu

a)

triệu

b)

chục triệu

c)

trăm nghìn

d)

chục nghìn

53.

Số 8 có giá trị là 8 000 trong số:

a)

128 000

b)

182 000

c)

820 000

d)

120 800

54.

Số lẻ lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là:

a)

98 765

b)

99 999

c)

12 345

d)

11 111

55.

Số "Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm linh tám nghìn một trăm linh sáu" viết là:

a)

123 408 106

b)

1 234 816

c)

123 480 160

d)

123 408 160

56.

"5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

507 305

b)

500 735

c)

570 735

d)

500 750

57.

"8 chục nghìn và 2 đơn vị"

Được viết là:

a)

8 002

b)

800 02

c)

80 002

d)

80 02

58.

Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:

a)

6; 0; 3

b)

7; 8; 6

c)

0; 3; 7

d)

6; 0

59.

Lớp đơn vị của số 572 439 gồm các chữ số:

a)

4; 3

b)

5; 7

c)

5; 7; 2

d)

4; 3; 9

60.

Viết số sau thành tổng:

83 760

a)

83 000+ 3000 + 700 + 0

b)

80 000 + 3000 + 700 + 60 + 0

c)

80 000 + 3000 + 70 000

d)

80 000 + 30 000 + 700 + 60 + 0

61.

54 312 được đọc là:

a)

Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai

b)

Năm trăm bốn mươi nghìn ba trăm mười hai

c)

Năm trăm bốn mươi ba nghìn ba trăm mười hai

d)

Năm trăm linh bốn nghìn ba trăm mười hai

62.

"Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm mười tám"

được viết là:

a)

652 018

b)

605 2718

c)

652 718

d)

600718

63.

Lớp nghìn của số 542 796 gồm các số:

a)

5; 4

b)

7; 9; 6

c)

5; 4; 2

d)

7; 9

64.

Giá trị của chữ số 3 trong số 302 671 là:

a)

30 00

b)

30 000

c)

3 000

d)

300 000

65.

Giá trị của chữ số 7 trong số 79 518 là:

a)

70 000

b)

7 000

c)

700 000

d)

7900

66.

" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:

a)

100 250 214

b)

1000 25214

c)

10 250 214

d)

10 520 2140

67.

342 157 413

Các chữ số thuộc lớp triệu là:

a)

3; 4; 2

b)

3; 4

c)

1; 5; 7

d)

4; 1 ; 3

68.

" Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm"

Được viết là:

a)

403 036 105

b)

400 360 105

c)

403 600 105

d)

400 036 105

69.

Chữ số 3 trong số 4 356 112 có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

300 000

b)

30 000

c)

30

d)

300

70.

Cho số 513 420 318. Chữ số 5 thuộc hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng trăm, lớp triệu

b)

Hàng trăm triệu, lớp triệu

c)

Hàng triệu, lớp triệu

71.

Em hãy cho biết, việc nào dưới đây là KHÔNG nên làm?

a)

Gõ phím nhẹ, dứt khoát.

b)

Vừa ăn, uống vừa sử dụng máy tính.

c)

Để máy tính ở nơi khô ráo, thông thoáng.

d)

Thoát khỏi các phần mềm đang chạy rồi tắt máy tính bằng nút lệnh Shut Down.

72.

Em hãy cho biết, đặc điểm nào dưới đây thuộc về phần cứng?

a)

Không là vật thể nên em không thể chạm tay vào, nhìn thấy hình dạng của nó.

b)

Ra lệnh cho phần cứng máy tính làm việc.

c)

Hoạt động trong môi trường phần cứng.

d)

Là vật thể nên em có thể chạm tay vào hay nhìn thấy hình dạng của nó.

73.

Em hãy cho biết, đặc điểm nào dưới đây thuộc về phần mềm?

a)

Là vật thể nên em có thể chạm tay vào hay nhìn thấy hình dạng của nó.

b)

Ra lệnh cho phần cứng máy tính làm việc.

c)

Là môi trường hoạt động của phần mềm.

d)

Làm việc theo lệnh của phần mềm máy tính.

74.

Em hãy cho biết, lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách?

a)

Gõ nhanh hơn và chính xác hơn.

b)

Đau, mỏi ngón tay, cổ tay.

c)

Hỏng phím, kẹt phím.

d)

Gõ chậm hơn và hay gõ sai phím.

75.

Trong khi gõ phím, hàng phím nào luôn cần lấy làm chuẩn để xác định vị trí đặt các ngón tay?

a)

Hàng phím trên.

b)

Hàng phím số.

c)

Hàng phím cơ sở.

d)

Hàng phím dưới.

76.

Em hãy cho biết, phát biểu nào dưới đây là SAI?

a)

Siêu liên kết không phải là một loại thông tin trên trang Web.

b)

Video là loại thông tin trên trang Web có thể bao gồm cả văn bản (chữ), hình ảnh, âm thanh.

c)

Trang Web có chứa siêu liên kết gọi là siêu văn bản.

d)

Trang Web có chứa thông tin dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh.

77.

Từ khoá nào sau đây phù hợp nhất khi muốn tìm thông tin về Bảo tàng Phụ nữ Nam Bộ?

a)

Bảo tàng Phụ nữ.

b)

Bảo tàng Phụ nữ Nam Bộ.

c)

Bảo tàng Nam Bộ.

d)

Bảo tàng.

78.

Khi sao chép một thư mục đến vị trí khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ như thế nào?

a)

Chỉ tồn tại ở vị trí mới

b)

Chỉ tồn tại ở vị trí cũ

c)

Tồn tại ở cả vị trí mới và vị trí cũ

d)

Tất cả các đáp án đều sai

79.

Dùng phần mềm có bản quyền tránh được những rủi ro nào sau đây?

a)

Vi phạm pháp luật

b)

Bị đánh cắp thông tin

c)

Bị mất điện

d)

Máy tính bị nhiễm virus

80.

Để kích hoạt phần mềm Word, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào trong các biểu tượng dưới đây?

a)

b)

c)

d)