Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Người ta dự định chuyển 25 000 gói mì đến vùng lũ lụt bằng 8 xe tải chở đều nhau. Hỏi 3 xe đó chở được bao nhiêu gói mì?

4 lines
2.

Mua 3 đôi bít tất phải trả 37 800 đồng. Hỏi mua 6 đôi bít tất như thế phải trả bao nhiêu tiền?

4 lines
3.

Người ta dự định chuyển 25 000 gói mì đến vùng lũ lụt bằng 8 xe tải chở đều nhau. Hỏi 3 xe đó chở được bao nhiêu gói mì?

4 lines
4.

Biểu thức 2 + 18 x 5 có giá trị là :

a)

100

b)

28

c)

92

d)

126

5.

Biểu thức 16 : 4 x 2 có giá trị là :

a)

2

b)

8

c)

32

d)

12

6.

Chu vi hình vuông là 96cm. Cạnh của hình vuông là :

a)

86 cm

b)

43 cm

c)

24 cm

d)

32 cm

7.

5000 + 2000 x 2 =

a)

10 000

b)

9000

c)

8000

d)

7000

8.

Biểu thức 2 + 18 x 5 có giá trị là :

a)

100

b)

28

c)

92

d)

126

9.

Biểu thức 16 : 4 x 2 có giá trị là :

a)

2

b)

8

c)

32

d)

12

10.

Chu vi hình vuông là 96cm. Cạnh của hình vuông là :

a)

86 cm

b)

43 cm

c)

24 cm

d)

32 cm

11.

5000 + 2000 x 2 =

a)

10 000

b)

9000

c)

8000

d)

7000

12.

Tìm " X " , biết :

X + 8719 = 97119

a)

87400

b)

72638

c)

62890

d)

88400

13.

86428 : 5 =

a)

15279

b)

19393

c)

17285

d)

13829

14.

Số liền trước của 12141 là :

a)

12140

b)

1234

c)

12142

15.

Một quầy hàng có 1260kg rau, đã bán được 1/3 số rau đó. Hỏi quầy hàng còn lại bao nhiêu li-lô-gam rau?

a)

804

b)

420

c)

840

d)

480

16.

27864 + 8026 =

a)

35890

b)

36891

c)

34980

d)

35980

17.

52971 - 6205 =

a)

47666

b)

46766

c)

4676

d)

4667

18.

2082 : 9 =

a)

231,3

b)

213,1

c)

231,4

d)

231,2

19.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống


7m 5cm ..... 7m

a)

=

b)

<

c)

>

20.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống


7m 5cm ...... 750 cm

a)

<

b)

=

c)

>

21.

Một tuyến vỉa hè dài 3135m được chia thành hai đoạn để lát gach. Đoạn thứ nhất có chiều dài bằng 1/5 chiều dài cả tuyến vỉa hè. Tính chiều dài mỗi đoạn vỉa hè.

a)

627 và 2508

b)

762 và 2085

c)

276 và 2805

22.

27864 + 8026 =

a)

35890

b)

36891

c)

34980

d)

35980

23.

52971 - 6205 =

a)

47666

b)

46766

c)

4676

d)

4667

24.

3516 x 6 =

a)

20096

b)

21690

c)

21096

d)

21960

25.

2082 : 9 =

a)

231,3

b)

213,1

c)

231,4

d)

231,2

26.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống


7m 5cm ..... 7m

a)

=

b)

<

c)

>

27.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống


7m 5cm ...... 750 cm

a)

<

b)

=

c)

>

28.

Một tuyến vỉa hè dài 3135m được chia thành hai đoạn để lát gach. Đoạn thứ nhất có chiều dài bằng 1/5 chiều dài cả tuyến vỉa hè. Tính chiều dài mỗi đoạn vỉa hè.

a)

627 và 2508

b)

762 và 2085

c)

276 và 2805

29.

Hãy diện tích hình chữ nhật

a)

150 cm2

b)

140 cm2

c)

130 cm2

d)

120 cm2

30.

Hãy diện tích hình chữ nhật

a)

150 cm2

b)

140 cm2

c)

130 cm2

d)

120 cm2

31.

Hãy tính chu vi hình tam giác

a)

16 cm

b)

17 cm

c)

18 cm

d)

15 cm

32.

Cho hình vẽ dưới đây. Bán kính của hình tròn là:

a)

AD

b)

OB

c)

OE

d)

BC

33.

Hãy tính chu vi hình tam giác

a)

16 cm

b)

17 cm

c)

18 cm

d)

15 cm

34.

Cho hình vẽ dưới đây. Bán kính của hình tròn là:

a)

AD

b)

OB

c)

OE

d)

BC

35.

Câu 1: Cho số 555, cách đọc nào dưới đây là đúng?

a)

A. Năm trăm năm mươi lăm

b)

B. Năm trăm lăm mươi lăm

c)

C. Năm năm năm

d)

D. Năm trăm năm lăm

36.

Câu 2: Số 105 đọc là:

a)

A. Một trăm linh năm

b)

B. Một lẻ năm

c)

C. Một trăm lẻ năm

d)

D. Một trăm linh lăm

37.

Câu 3: Số lớn nhất trong các số 345; 435; 543; 534; 354 là:

a)

A. 345

b)

B. 543

c)

C. 534

d)

D. 1000

38.

Câu 5: Dấu thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 300 + 40 + 5 … 354

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

d)

D. Không so sánh được

39.

Câu 9: Số có cách đọc là Năm trăm linh năm được viết như thế nào?

a)

A. 500

b)

B. 501

c)

C. 505

d)

D. 515

40.

Câu 1: Khối lớp Một có 245 học sinh, khối lớp Hai có ít hơn khối lớp Một 22 học sinh. Hỏi khối lớp Hai có bao nhiêu học sinh?

a)

A. 223 học sinh

b)

B. 267 học sinh

c)

C. 233 học sinh

d)

D. 232 học sinh

41.

Câu 2: Tìm x, biết x + 123 = 666

a)

A. 789

b)

B. 543

c)

C. 798

d)

D. 534

42.

Câu 5: Một cửa hàng có 325 kg gạo, buổi sáng cửa hàng nhập thêm về 214 kg gạo, buổi chiều họ xuất đi 420 kg. Cửa hàng còn lại số ki-lô-gam gạo là:

a)

A. 959 kg

b)

B. 119 kg

c)

C. 129 kg

d)

D. 539 kg

43.

Câu 5: Nhà bạn Hà nuôi một đàn vịt. Sau khi mẹ bạn Hà bán đi 120 con vịt thì còn lại 180 con vịt. Hỏi lúc đầu nhà bạn Hà nuôi bao nhiêu con vịt?

a)

A. 60 con vịt.

b)

B. 300 con vịt.

c)

C. 2100 con vịt.

d)

D. 200 con vịt.

44.

Câu 7: Biết x – 115 = 575. Giá trị của x là bao nhiêu?

a)

A. 460

b)

B. 690

c)

C. 680

d)

D. 700

45.

Câu 1: : Năm nay em 9 tuổi, mẹ em có số tuổi nhiều hơn em là 25 tuổi. Hỏi năm nay mẹ em bao nhiêu tuổi ?

a)

A. 25 tuổi

b)

B. 24 tuổi

c)

C. 35 tuổi

d)

D. 34 tuổi

46.

Câu 6: Mai cao 123cm, Hoa cao 130cm. Hỏi Hoa cao hơn Mai bao nhiêu xăng-ti-mét ?

a)

A.7 cm

b)

B. 17 cm

c)

C. 13 cm

d)

D. 3 cm

47.

Câu 8: Một siêu thị, tầng một bày bán 234 mặt hàng, tầng một bán nhiều hơn tầng hai là 26 mặt hàng. Hỏi tầng hai của siêu thị đó bán bao nhiêu mặt hàng ?

a)

A. 260 mặt hàng

b)

B. 250 mặt hàng

c)

C. 218 mặt hàng

d)

D. 208 mặt hàng

48.

Câu 4: Số 14 là kết quả của phép toán nào sau đây?

a)

A. 4 giờA. 2 × 8 + 3

b)

B. 20 ÷ 4 + 5

c)

C. 3 + 4 × 2

d)

D. 20 ÷ 5 + 10

49.

Câu 9: Giá trị của x thỏa mãn 20 < 22 là:

a)

A. 6

b)

B. 7

c)

C. 8

d)

D. 9

50.

Một giờ có 60 phút thì 1/4 giờ có:

a)

10 phút

b)

14 phút

c)

15 phút

d)

16 phút

51.

X - 273 = 544 thì X =

a)

812

b)

544

c)

817

d)

729

52.

Số gồm ba trăm và năm đơn vị là:

a)

350

b)

503

c)

305

d)

530

53.

1/2 số học sinh có nghĩa là:

a)

Có 2 học sinh

b)

Có 1 học sinh chia học sinh đó ra thành 2 phần

c)

Số học sinh trong lớp là 32,cô chia đều lớp thành một nửa(1/2)

d)

Cô chia một nửa học sinh trong lớp thành 1/2.

54.

Trong phép chia có dư,số dư phải...số chia.

a)

lớn

b)

bé

c)

bé hơn

d)

lớn hơn

55.

Hình tam giác có:

a)

4 cạnh bằng nhau

b)

5 cạnh bằng nhau

c)

3 cạnh đều nhau

d)

3 cạnh song với nhau

56.

Một cửa hàng buổi sáng bán được 60 lít dầu, số lít dầu bán được trong buổi chiều giảm đi 3 lần so với buổi sáng. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu?

a)

20 lít dầu

b)

80 lít dầu

c)

57 lít dầu

d)

21 lít dầu

57.

Tìm số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau ngoài số 987

(a)  

58.

Số lớn là 54, số bé là 9. Vậy số lớn gấp mấy lần số bé?

a)

54 lần

b)

6 lần

c)

9 lần

d)

4 lần

59.

Số 728 được đọc là:

a)

Bảy trăm hai mươi tám

b)

Bảy hai tám

c)

Bảy trăm hai tám

d)

Bảy trăm và hai tám

60.

Hình sau có bao nhiêu hình tam giác?

a)

9

b)

6

c)

8

d)

7

61.

Câu 8: Tìm y:

a) y – 445 = 100 x 5

y = (a)  

*Lưu ý: Con chỉ điền kết quả nhé!

62.

95 + 36 = ?

a)

131

b)

141

c)

121

d)

111

63.

Tìm X biết: X : 6 = 15

a)

60

b)

70

c)

80

d)

90

64.

44 : 6

Phép chia này có số dư là mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Trong phép chia cho 6, số dư lớn nhất có thể là mấy?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

66.

Em Minh cao 96cm. Em Hòa cao 78cm. Hỏi em Minh cao hơn em Hòa bao nhiêu xăng - ti - mét?

a)

18cm

b)

16cm

c)

8cm

d)

28cm

67.

100 : 5= ?

a)

20

b)

10

c)

45

d)

95

68.

20 x 10 =?

a)

2

b)

200

c)

100

d)

90

69.

50 : 2= ?

a)

25

b)

30

c)

22

d)

11

70.

50 : 5 - 3 x 2= ?

a)

4

b)

2

c)

7

d)

8

71.

7 x 19= ?

a)

133

b)

711

c)

102

d)

413

72.

3.452+328=?

a)

780

b)

770

c)

750

d)

880

73.

Mỗi hộp có 12 cái bút chì màu.Lan có 3 hộp. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu cái bút chì màu?

a)

24

b)

25

c)

36

d)

42

74.

90:x=6

a)

A.13

b)

B.15

c)

C.17

d)

D.19

75.

x : 5 = 83

a)

A.415

b)

B.416

c)

C.16

d)

D.16,6

76.

Hãy chọn các đáp án sai cho phép tính sau:

423-127

a)

396

b)

397

c)

393

d)

395

77.

26 x 5 = ?

a)

100

b)

130

c)

30

d)

103

78.

55 : 5 = ?

a)

5

b)

11

c)

15

d)

3

79.

Cô Hạnh có 26 cái bút xinh xinh. Cô đã tặng cho học sinh 12\frac{1}{2}  số bút đó. Hỏi cô Hạnh đã tặng cho học sinh bao nhiêu cái bút?

a)

12

b)

14

c)

13

d)

11

80.

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ

a)

8 giờ 25 phút

b)

9 giờ 30 phút

c)

8 giờ 30 phút

d)

9 giờ