Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

123456

Total questions: 72

Worksheet time: 10hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Điền chữ phù hợp vào chỗ trống:

“Đất là nơi Chim về

Nước là nơi Rồng ở

Lạc Long Quân và Âu Cơ

Sinh ra đồng ….ào ta trong bọc trứng.

(a)  

2.

“Tôi vốn rất hiền lành,

Thường ăn lá, rau thôi

Bộ lông tôi dày, xốp

Là con gì?

Trả lời: con ...ừu

(a)  

3.

Điền r, d hay gi vào chỗ trống:

“Điệu lục bát, khúc ….ân ca.

Việt Nam là Bác, Bác là Việt Nam

(a)  

4.

Điền tr hay ch vào chỗ trống: “Đi đến nơi, về đến ….ốn.

(a)  

5.

Điền chữ phù hợp vào chỗ trống: “Những người đầu tiên sinh ra một dòng họ hay dân tộc gọi là ….ổ tiên

(a)  

6.

Điền từ thích hợp vào ô trống: Cái khó (a)   cái khôn

7.

Con hơn ...... là nhà có phúc

a)

Mẹ

b)

Cha

c)

anh

d)

chị

8.

Cày sâu (a)   uốc bẫm

9.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

Sáng dạ

b)

Sáng suốt

c)

Sáng ý

d)

Sáng choang

10.

Từ nào không đồng nghĩa với "bát ngát" ?

a)

Bao la

b)

Mênh mông

c)

Chật hẹp

d)

Rộng lớn

11.

Từ nào có nghĩa trái ngược với từ "lừa dối" ?

a)

Lừa lọc

b)

Chán nản

c)

Phản bội

d)

Thành thật

12.

Gió ở rất xa, rất rất xa Gió thích chơi thân với mọi nhà"

a)

gió, xa

b)

gió, thân

c)

gió, nhà

d)

nhà, xa

13.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

Rộn ràng

b)

Dọn dẹp

c)

Dì dào

d)

Giục giã

14.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống.

"Năm nắng ...ười mưa dám quản công

(a)  

15.

Chót ...ót nghĩa là cao hẳn lên so với những vật xung quanh.

(a)  

16.

Kính (a)   ên nhường dưới.

17.

Háo ...ức nghĩa là vui mừng, nóng lòng chờ đợi điều gì đó.

(a)  

18.

Điền vào chỗ trống: Nghĩa mẹ như nước  (a)    nguồn chảy ra.

19.

Điền vào chỗ trống: Công  (a)    như núi thái sơn.

20.

Điền vào chỗ trống: V (a)    chín ngà gà chín cựa.

21.

Điền vào chỗ trống: Ông là buổi trời (a)   iều.

22.

Điền vào chỗ trống: Ông vật thi với cháu. K (a)    nào ông cũng thua.

23.

Điền vào chỗ trống: Cháu là ngày (a)   ạng sáng.

24.

Điền vào chỗ trống: Ăn vóc học (a)   ay

25.

Điền vào chỗ trống: Lên ........... mới biết non cao.

a)

núi

b)

non

c)

cây

d)

ngựa

26.

Những cặp từ nào dưới đây đồng nghĩa với nhau?

a)

tốt – đẹp

b)

ác – thiện

c)

vui – buồn

d)

trẻ - già

27.

Điền d/r/gi: Đêm nay bên bến Ô Lâu Cháu ngồi cháu nhớ chòm ...âu Bác Hồ

(a)  

28.

Điền vào chỗ trống:

“Ai ơi đừng bỏ ruộng …… Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu.

(a)  

29.

Điền vào chỗ trống: “Tốt gỗ hơn tốt … sơn.

(a)  

30.

Điền vào chỗ trống:

“Rằm tháng bảy …ước nhảy lên bờ

(a)  

31.

“Trăng khoe trăng tỏ hơn đèn Cớ sao trăng phải chịu luồn đám mây Đèn khoe đèn tỏ hơn trăng Đèn ra trước … còn chăng hỡi đèn?”

a)

Bão

b)

Ngõ

c)

Cửa

d)

Gió

32.

Điền vào chỗ trống: "Môi … răng lạnh

(a)  

33.

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu: “Bông cúc tỏa hương thơm ngạt ngào để an ủi sơn ca.”

a)

Cúc, sơn ca

b)

Tỏa, an ủi

c)

Thơm, ngào ngạt

d)

An ủi, sơn ca

34.

Ăn quả nhớ kẻ......

a)

trồng rau

b)

trồng cây

c)

nuôi gà

d)

nuôi vịt

35.

Ngày Tết hàn thực là ngày nào?

a)

mùng 3 tháng 3 âm lịch

b)

mùng 10 tháng 3 âm lịch

c)

mùng 4 tháng 3 âm lịch

d)

mùng 3 tháng 3 dương lịch

36.

1 giờ + 3 giờ = ? giờ

a)

5 giờ

b)

6 giờ

c)

7 giờ

d)

4 giờ

37.

Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày (a)   mùng 10 tháng 3

38.

Chọn ngữ đúng để điền vào chỗ trống:

Nghỉ hè, Hà và mẹ về quê. Khi đi, Hà và mẹ đi.................

a)

se lửa

b)

xe lửa

39.

Dòng nào gồm các từ chỉ đặc điểm ngoại hình?

a)

A. ân cần, dịu dàng

b)

B. xanh biếc, dũng cảm

c)

C. cao ráo, trắng trẻo

d)

D. chu đáo, cẩn thận

40.

Từ "cắt" thích hợp điền vào thành ngữ nào dưới đây?

a)

A. Chậm như ....

b)

B. Khỏe như ...

c)

C. Nhanh như ....

d)

D. Nhát như ....

41.

Đoạn thơ sau có (a)   từ viết sai chính tả?

Đôi bàn tay bé síu

Lại siêng năng nhất nhà

Hết sâu kim cho bà

Lại nhặt rau giúp mẹ.

(Theo Nguyễn Lãm Thắng)

42.

Câu nào dưới đây là một câu giới thiệu?

a)

Mẹ em đã đi làm.

b)

Em đi bộ đến trường.

c)

Cây bàng tỏa bóng mát.

d)

Em là học sinh lớp 2.

43.

Từ nào dưới đây chỉ đặc điểm?

a)

A. mặt trời

b)

B. đi học

c)

C. mượt mà

d)

D. tia nắng

44.

Từ nào dưới đây chỉ âm thanh?

a)

A. lung linh

b)

B. lao xao

c)

C. bụ bẫm

d)

D. ngơ ngác

45.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết khung cảnh sân trường giờ ra chơi như thế nào? "Mỗi giờ ra chơi Sân trường nhộn nhịp Hồng hào gương mặt Bạn nào cũng xinh." (Theo Nguyễn Trọng Hoàn)

a)

A. Sân trường không có ai.

b)

B. Sân trường lặng im.

c)

C. Sân trường nhộn nhịp.

d)

D. Sân trường vắng lặng

46.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

A. Ông em là cán bộ về hưu.

b)

B. Tóc ông em bạc phơ.

c)

C. Ông em đang trồng cây.

d)

D. Nhà ông em trong ngõ nhỏ.

47.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

A. gia đình

b)

B. mẹ cha

c)

C. hiếu thảo

d)

D. con cháu

48.

Những từ nào là từ chỉ sự vật trong câu thơ:

          “Gió ở rất xa, rất rất xa

Gió thích chơi thân với mọi nhà.”

(Gió – Ngô Văn Phú)

a)

gió, xa

b)

gió, chơi

c)

gió, nhà      

d)

xa, nhà

49.

Từ nào sau đây khác các từ còn lại?

a)

biển khơi

b)

biển đảo

c)

biển báo

d)

bãi biển

50.

Chọn từ phù hợp với chỗ trống:

“Đi đâu mà vội mà vàng

Mà vấp phải đá mà quàng phải …..”

a)

rơm

b)

cây

c)

dây

d)

mây

51.

Trường hợp nào sau đây thích hợp để viết bưu thiếp?

a)

Bố đi công tác.      

b)

Bố mua cho em một món quà.

c)

Ngày sinh nhật bố.

d)

Bố đưa em đi chơi.

52.

Trăng rằm có hình gì?

a)

Hình tam giác

b)

Hình vuông

c)

Hình tròn

53.

Hai nhân vật được nhắc đến nhiều trong ngày Tết Trung Thu là ai?

a)

Chị Hằng và Thỏ Ngọc

b)

Chị Hằng và Chú Cuội

c)

Chú Cuội và Thỏ Ngọc

54.

Chú Cuội ngồi gốc cây gì?

a)

Cây đa

b)

Cây đề

c)

Cây bàng

55.

Vì cao các nước ở Châu Âu, Châu Mỹ không mừng Tết Trung Thu?

a)

Vì họ không thích.

b)

Vì họ chỉ sử dụng Lịch Mặt Trời.

c)

Vì ở đó không có trẻ em

56.

Bánh Trung Thu thường có hình tròn và hình vuông. Hình tròn và hình vuông này có ý nghĩa gì?

a)

Trời vuông, đất tròn

b)

Trăng tròn, đất vuông

c)

Trời tròn, đất vuông

57.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "rộng" ?…….

a)

Mênh mông, bao la

b)

Mênh Mông, đồng tiền

c)

Bao là, giáo viên

58.

Từ nào sau đây chỉ nghề nghiệp?……

a)

Y tá, bộ đội, giáo viên, xanh biếc

b)

Y tá, giáo viên, bộ đội, thợ hồ

c)

Y tá, thợ hồ, cốc chén, bộ đội

59.

Q. 

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

answer choices

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xỉa răng

60.

Từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu “Học thầy không ..... học bạn.” là :

answer choices

a)

được

b)

nên

c)

tày

d)

bằng

61.

Q. 

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

answer choices

a)

Tranh dành

b)

Để giành

c)

Giành giật

d)

Giành dụm

62.

Q. 

Từ nào chỉ tính nết của con người ?

answer choices

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ bé

c)

Nho nhỏ

d)

Nhỏ nhen

63.

Câu hỏi 2: Cặp từ nào là cặp từ có nghĩa trái ngược nhau?

a)

Xinh – xấu

b)

Đẹp – ngắn

c)

Gần – khó

d)

Dễ - thương

64.

Câu hỏi 3: Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

Thân thiết

b)

Thân thế

c)

Thân thiện

d)

Thân mật

65.

Câu hỏi 4: Từ nào viết đúng chính tả?

a)

Chanh giành

b)

Chanh leo

c)

Trọn lọc

d)

Trèo leo

66.

Ăn cháo ..... bát

a)

bằng

b)

đá

c)

cả

d)

một

67.

con hổ thích ăn gì

a)

cỏ khô

b)

cỏ tươi

c)

thịt tươi

d)

không có đáp án đúng

68.

con chó là bạn con của con người. Đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

c)

cả hai

69.

What's the boy doing?

 

 

a)

 He is riding his bike.

b)

He is swinging too fast.

c)

 He is reading a book.

d)

He is doing homework.

70.

Thành ngữ nào sau đây viết sai? đề 4

 

a)

 Cao lương mĩ vị

b)

 Cành vàng lá ngọc

c)

Cải tử hoàn sinh

d)

 Buôn may bán tốt

71.

Việc làm nào dưới đây có thể gây cảm lạnh? 

 

a)

 Tắm nước mát vào ngày trời nóng

b)

 Uống nước mát trong thời tiết nắng nóng

c)

Bật điều hòa dưới 18 độ C khi vừa tắm xong

d)

 Bật quạt khi đi ngủ trong thời tiết nắng nóng

72.

Em hãy giải câu đố sau:

Không dấu chờ cá đớp mồi

Có huyền nhộn nhịp mọi người đi qua

Nặng vào em mẹ quê ta

Nhiều khi gọi bạn thiết tha ân tình.

Từ có huyền là từ gì?

a)

 đường

b)

 cầu

c)

 trường

d)

 tường