Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề toán lớp 4

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Trong các số 54321; 43014; 34101; 90011 số nào chia hết cho 3?

a)

54321

b)

43014

c)

34101

d)

90011

2.

Cho 15 tấn 32 kg = bao nhiêu kg?

a)

1532

b)

15032

c)

15320

d)

150032

3.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

4.

Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?

a)

34\frac{3}{4}

b)

44\frac{4}{4}

c)

23\frac{2}{3}

d)

43\frac{4}{3}

5.

Hình vẽ trên có mấy hình bình hành?

a)

2 hình

b)

3 hình

c)

4 hình

d)

5 hình

6.

Diện tích hình bình hành trên là:

a)

42 cm2

b)

84 cm2

c)

38 cm2

d)

19 cm2

7.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

2 ngày 12 giờ = …. giờ là:

a)

60

b)

50

c)

48

d)

36

8.

845763 + 96858 = ?

(a)  

9.

Với a = 15 thì biểu thức: 256 – 3 x a có giá trị là:

a)

211

b)

221

c)

231

d)

241

10.

Phân số nào sau đây bằng 1 ?

a)

3⁄5

b)

5⁄8

c)

5⁄3

d)

6⁄6

11.

Trong các phân số 20/24 ;40/56 ; 60/94 ; 35/64 phân số bằng 5/7 :

a)

40/56

b)

35/64

c)

20/24

d)

60/94

12.
a)

13/20

b)

16/45

c)

16/20

d)

14/25

13.
a)

2/16

b)

1/15

c)

3/15

d)

12/25

14.

a)

23/50

b)

24/30

c)

4/20

d)

24/60

15.

a)

2/3

b)

4/3

c)

3/2

d)

5/4

16.

a)

14/10

b)

16/10

c)

22/10

d)

18/20

17.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ?

a)

3/5

b)

4/5

c)

3/2

d)

3/4

18.

a)

11/9

b)

13/12

c)

17/17

d)

158/161

19.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ?

a)

3/5

b)

4/5

c)

3/2

d)

3/4

20.

a)

11/9

b)

13/12

c)

17/17

d)

158/161

21.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ?

a)

3/5

b)

4/5

c)

3/2

d)

3/4

22.

a)

11/9

b)

13/12

c)

17/17

d)

158/161

23.

a)

4

b)

3

c)

8

d)

5

24.

 23\frac{2}{3}  bằng  với phân số  nào dưới  đây?

a)

 26\frac{2}{6}  

b)

 43\frac{4}{3}  

c)

 812\frac{8}{12}  

d)

 610\frac{6}{10}  

25.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

515\frac{5}{15}

b)

2754\frac{27}{54}

c)

12111\frac{121}{11}

d)

3127\frac{31}{27}

26.

Trong các phân số dưới đây, phân số lớn nhất là:

a)

20112010\frac{2011}{2010}

b)

20172018\frac{2017}{2018}

c)

20182018\frac{2018}{2018}

d)

20192020\frac{2019}{2020}

27.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 8km 7dam = ......m

a)

870

b)

8070

c)

8007

d)

8700

28.

Diện tích hình thoi là 250cm2, độ dài một đường chéo là 25 cm. Vậy độ dài đường chéo còn lại là (a)   dm.

29.

 1318−29+12\frac{13}{18}-\frac{2}{9}+\frac{1}{2}  . Kết  quả  của  phép  tính trên là:

(a)  

30.

 45×56−16\frac{4}{5}\times\frac{5}{6}-\frac{1}{6} . Kết  qủa  của phép tính  là:

(a)  

31.

 x : 711= 47+17x\ :\ \frac{7}{11}=\ \frac{4}{7}+\frac{1}{7}  . Tìm  x  ?

(a)  

32.

Một tấm kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 18cm và 30cm. Diện tích tấm kính đó là:

a)

270cm2

b)

720cm2

c)

540cm2

d)

54m2

33.

 97×x +57×x = 23\frac{9}{7}\times x\ +\frac{5}{7}\times x\ =\ \frac{2}{3}  . Tìm  x?

(a)  

34.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 100 000, quãng đường từ A đến B đo được 1cm. Độ dài thật của quãng đường từ A đến B là:

a)

1km

b)

10 000m

c)

1000m

d)

10km

35.

Tìm y, biết y là số chia hết cho 2; 3; 5; 9 và 440 < y < 490

a)

450

b)

460

c)

470

d)

490

36.

Mẹ hơn con 27 tuổi. Sau 3 năm nữa, tuổi mẹ sẽ gấp 4 lần tuổi con. Tuổi của mẹ là:

a)

36 tuổi

b)

34 tuổi

c)

39 tuổi

d)

33 tuổi

37.

Tổng hai số bằng 84. Số lớn hơn số bé 24 đơn vị. Số lớn là: (a)  

38.

Số gà và số vịt của nhà Lan có 64 con. Biết số gà bằng 3/5 số vịt. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu con?

(a)  

39.

Một cửa hàng gạo nhập về 355kg gạo. Ngày đầu bán được 2/5 số gạo nhập về, ngày hôm sau bán được 1/3 số gạo còn lại. Hỏi sau hai ngày bán, cửa hàng còn lại bao nhiêu kg gạo?

a)

142kg

b)

71kg

c)

213kg

d)

171kg

40.

Mẹ có một rổ cam ít hơn 20 quả. Nếu mẹ xếp mỗi đĩa 3 quả hoặc xếp mỗi đĩa 5 quả thì đều thừa 1 quả. Em hãy tính xem rổ cam của mẹ có bao nhiêu quả.

(a)  

41.

Tích của hai số là 3684. Nếu gấp một thừa số lên 3 lần thì tích của hai số là:

a)

1128

b)

11052

c)

3687

d)

3681

42.

Trung bình cộng tuổi bố, mẹ, Lan và em Lan là 22 tuổi. Biết rằng nếu không tính tuổi của bố thì trung bình cộng tuổi của mẹ, tuổi của Lan và em lan là 17 tuổi. Tính tuổi của bố Lan.

(a)  

43.

Lớp 4A có 34 bạn học sinh. Nếu không tính bạn lớp trưởng thì số học sinh nam gấp đôi số học sinh nữ. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ, biết rằng lớp trưởng là nữ

(a)  

44.

Tổng của hai số lẻ bằng 84. Tìm hai số đó, biết rằng giữa chúng có 7 số chẵn liên tiếp

(a)  

45.

Cả 3 lớp 4A, 4B, 4C trồng được 120 cây. Lớp 4B trồng được nhiều hơn lớp 4A 5 cây nhưng lại kém lớp 4C 8 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây? Viết đáp án theo thứ tự lớp.

(a)  

46.

Một cửa hàng nhận về một số quyển sách Toán 4. Trong hai lần bán hết ⅚ số sách, biết lần hai bán nhiều hơn lần đầu ⅙ số sách và sau hai lần bán cửa hàng còn lại 98 quyển sách. Hỏi cửa hàng nhận về bao nhiêu quyển sách?

(a)  

47.

Có hai rổ cam, nếu thêm vào rổ thứ nhất 4 quả thì sau đó số cam ở hai rổ bằng nhau, nếu thêm 24 quả cam vào rổ thứ nhất thì sau đó số cam ở rổ thứ nhất gấp 3 lần số cam ở rổ thứ hai. Hỏi lúc đầu rổ thứ nhất có bao nhiêu quả cam?

(a)  

48.

"5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

507 305

b)

500 735

c)

570 735

d)

500 750

49.

"8 chục nghìn và 2 đơn vị"

Được viết là:

a)

8 002

b)

800 02

c)

80 002

d)

80 02

50.

Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:

a)

6; 0; 3

b)

7; 8; 6

c)

0; 3; 7

d)

6; 0

51.

Lớp đơn vị của số 572 439 gồm các chữ số:

a)

4; 3

b)

5; 7

c)

5; 7; 2

d)

4; 3; 9

52.

Giá trị của chữ số 7 trong số 79 518 là:

a)

70 000

b)

7 000

c)

700 000

d)

7900

53.

Giá trị của chữ số 3 trong số 302 671 là:

a)

30 00

b)

30 000

c)

3 000

d)

300 000

54.

Viết số sau thành tổng:

83 760

a)

83 000+ 3000 + 700 + 0

b)

80 000 + 3000 + 700 + 60 + 0

c)

80 000 + 3000 + 70 000

d)

80 000 + 30 000 + 700 + 60 + 0

55.

54 312 được đọc là:

a)

Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai

b)

Năm trăm bốn mươi nghìn ba trăm mười hai

c)

Năm trăm bốn mươi ba nghìn ba trăm mười hai

d)

Năm trăm linh bốn nghìn ba trăm mười hai

56.

Lớp nghìn của số 542 796 gồm các số:

a)

5; 4

b)

7; 9; 6

c)

5; 4; 2

d)

7; 9

57.

7 giờ 3 phút = ……. phút

a)

423 phút

b)

324 phút

c)

234 phút

d)

123 phút

58.

3 tuần 4 ngày = ….. ngày

a)

20 ngày

b)

25 ngày

c)

30 ngày

d)

35 ngày

59.

6 phút 24 giây = ….. giây

a)

245 giây

b)

279 giây

c)

354 giây

d)

384 giây

60.

8hm10m = ……. m

a)

900m

b)

910m

c)

800m

d)

810m

61.

4m30dm = ……dm

a)

43dm

b)

70dm

c)

430dm

d)

700dm

62.

2 giờ 20 phút ...... 230 phút

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không dấu nào

63.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

11 giờ 40 phút

b)

11 giờ kém 8 phút

c)

10 giờ 39 phút

d)

10 giờ 8 phút

64.

12568g : 2g - 5447g = ..... g

a)

378g

b)

578g

c)

837g

d)

912g

65.

12568g : 2g - 5447g = ..... g

a)

378g

b)

578g

c)

837g

d)

912g

66.

3km 70hm = ........ dam

a)

370dam

b)

730dam

c)

1000dam

d)

1300dam

67.

3m 2dm = ..... cm

a)

320

b)

302

c)

32

68.

3m 2dm = ..... cm

a)

320

b)

302

c)

32

69.

Chiếc xe đạp đầu tiên ra đời năm 1869. Đó là thế kỉ nào?

a)

XX

b)

XIX

c)

XVIII

d)

XVII

70.

2 năm rưỡi = ... tháng

a)

24

b)

12

c)

36

d)

30

71.

530 dm2 = …………cm2

a)

5300

b)

5300

c)

53000

d)

530000

72.

6 000 000m2 = …… km2

a)

6

b)

60

c)

600

d)

6000

73.

2 yến 6 kg =……kg

a)

26

b)

206

c)

260

d)

2060

74.

2 yến 6 kg =……kg

a)

26

b)

206

c)

260

d)

2060

75.

 420 giây = ………phút

a)

42

b)

6

c)

7

d)

70

76.

125 phút = ... giờ ... phút

(a)  

77.

100 phút = .... giờ ....phút

(a)