wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP 18/5

Total questions: 75

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

65÷34=\frac{6}{5}\div\frac{3}{4}= ?

a)

85\frac{8}{5}

b)

1820\frac{18}{20}

c)

910\frac{9}{10}

d)

2415\frac{24}{15}

2.

43+56 =\frac{4}{3}+\frac{5}{6}\ = ?

a)

3918\frac{39}{18}

b)

1

c)

136\frac{13}{6}

d)

99\frac{9}{9}

3.

Tìm x: x ×78=32x\ \times\frac{7}{8}=\frac{3}{2}

a)

2116\frac{21}{16}

b)

283\frac{28}{3}

c)

127\frac{12}{7}

d)

2414\frac{24}{14}

4.

Lớp 4A có 35 học sinh, số học sinh Lớp 4A bằng 57\frac{5}{7} số học sinh lớp 4B. Số học sinh của lớp 4B là:

a)

25 học sinh

b)

5 học sinh

c)

7 học sinh

d)

49 học sinh

5.

Ruˊt gn 2025 được pha^n so^ˊ:Rút\ gọn\ \frac{20}{25}\ được\ phân\ số:   

a)

05\frac{0}{5}  

b)

55\frac{5}{5}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

6.

Phân số nào lớn nhất?

a)

57\frac{5}{7}

b)

74\frac{7}{4}

c)

64\frac{6}{4}

d)

99\frac{9}{9}

7.

Ke^ˊt quả pheˊp tıˊnh 45 + 1345 laˋ :Kết\ quả\ phép\ tính\ \frac{4}{5}\ +\ \frac{13}{45}\ là\ :  

a)

1750\frac{17}{50}  

b)

4545\frac{45}{45}  

c)

17225\frac{17}{225}  

d)

4945\frac{49}{45}  

8.

Ke^ˊt quả pheˊp tıˊnh 4 + 35 laˋ :Kết\ quả\ phép\ tính\ 4\ +\ \frac{3}{5}\ là\ :  

a)

75\frac{7}{5}  

b)

235\frac{23}{5}  

c)

435\frac{43}{5}  

d)

76\frac{7}{6}  

9.

Ke^ˊt quả pheˊp trừ 68  25  laˋ :Kết\ quả\ phép\ trừ\ \frac{6}{8}\ -\ \frac{2}{5\ }\ là\ :  

a)

43\frac{4}{3}  

b)

1440\frac{14}{40}  

c)

2440\frac{24}{40}  

d)

2640\frac{26}{40}  

10.

Ke^ˊt quả pheˊp trừ 4042  37 laˋ :Kết\ quả\ phép\ trừ\ \frac{40}{42}\ -\ \frac{3}{7}\ là\ :  

a)

3840\frac{38}{40}  

b)

1120\frac{11}{20}  

c)

3735\frac{37}{35}  

d)

306294\frac{306}{294}  

11.

Pheˊp  tıˊnh tıˋm y trong 34  y = 35 laˋ:Phép\ \ tính\ tìm\ y\ trong\ \frac{3}{4}\ -\ y\ =\ \frac{3}{5}\ là:  

a)

y = 34  35y\ =\ \frac{3}{4}\ -\ \frac{3}{5}  

b)

y = 35  34y\ =\ \frac{3}{5}\ -\ \frac{3}{4}  

c)

y = 34 + 35y\ =\ \frac{3}{4}\ +\ \frac{3}{5}  

d)

y = 35 + 34y\ =\ \frac{3}{5}\ +\ \frac{3}{4}  

12.

Pheˊp tıˊnh tıˋm y trong 56 + y = 43 laˋ :Phép\ tính\ tìm\ y\ trong\ \frac{5}{6}\ +\ y\ =\ \frac{4}{3}\ là\ :  

a)

y = 56  43y\ =\ \frac{5}{6}\ -\ \frac{4}{3}  

b)

y = 43  56y\ =\ \frac{4}{3}\ -\ \frac{5}{6}  

c)

y = 56 + 43y\ =\ \frac{5}{6}\ +\ \frac{4}{3}  

d)

y = 43 + 56y\ =\ \frac{4}{3}\ +\ \frac{5}{6}  

13.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

14.

Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.

a)

7/4

b)

4/7

c)

4/11

d)

7/11

15.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một đoạn dây dài 20m được chia làm hai phần, phần thứ nhất gấp 4 lần phần thứ hai. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

16.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một hình chữ nhật có chu vi là 80m. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

17.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Số thứ hai hơn số thứ nhất là 40. Nếu gấp hai lần số thứ nhất lên thì được số thứ hai. Tìm hai số đó."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

18.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

19.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 27m, và chiều rộng bằng 2/5 chiều dài. Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

20.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

21.

Có 8 viên bi màu xanh và 12 viên bi màu đỏ. Vậy phân số chỉ số viên bi màu xanh so với tổng số viên bi là:

a)

9/20

b)

8/20

c)

8/12

d)

12/8

22.

Có hai thùng đựng 60 lít dầu. Thùng thứ nhất đựng bằng 1/5 thùng thứ hai. Số lít dầu đựng trong thùng thứ nhất và thùng thứ hai lần lượt là:

a)

10 lít và 50 lít

b)

20 lít và 30 lít

c)

35 lít và 25 lít

23.

7 giờ 3 phút = ……. phút

a)

423 phút

b)

324 phút

c)

234 phút

d)

123 phút

24.

3 tuần 4 ngày = ….. ngày

a)

20 ngày

b)

25 ngày

c)

30 ngày

d)

35 ngày

25.

2 giờ 20 phút ...... 230 phút

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không dấu nào

26.

20kg = ...... g

a)

20000

b)

2000

c)

200

d)

20

27.

19ca 2637kg laˋ\frac{1}{9}của\ 2637kg\ là  

a)

293kg

b)

292kg

c)

23693kg

d)

23692kg

28.

75 phút = .......giờ....phút

a)

1 giờ 5 phút

b)

7 giờ 5 phút

c)

1 giờ 15 phút

d)

2 giờ 15 phút

29.

2 giờ 87 phút = .... giờ ... phút

a)

2 giờ 27 phút

b)

3 giờ 27 phút

c)

3 giờ 17 phút

d)

2 giờ 17 phút

30.

2 ngày 30 giờ = ... ngày ... giờ

a)

2 ngày 6 giờ

b)

3 ngày 6 giờ

c)

4 ngày

d)

3 ngày

31.

3m2 5dm2 = …………………… dm2

a)

305

b)

3005

c)

350

d)

3500

32.

2700 dm2 = ...........… m2

a)

27

b)

270

c)

2700

d)

0,27

33.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500, cạnh của mảnh đất hình vuông đo được là 4cm. Hỏi diện tích thật của mảnh đất hình vuông đó là bao nhiêu mét vuông?

a)

125 m2

b)

2000 cm2

c)

400 m2

34.

Chiều dài và chiều rộng của phòng học lớp em lần lượt là 8m và 6m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200, diện tích thu nhỏ của phòng học lớp em là bao nhiêu xăng - ti - mét vuông?

a)

48 m2

b)

9 600 c2

c)

12 cm2

35.

Điền số vào chỗ chấm:

Một mảnh đất trồng hoa hình vuông có cạnh 20m được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1: 500. Hỏi trên bản đồ đó, diện tích thu nhỏ của hình vuông là (a)   cm2.

36.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500, cạnh của mảnh đất hình vuông đo được là 4cm. Hỏi diện tích thật của mảnh đất hình vuông đó là bao nhiêu mét vuông?

a)

125 m2

b)

2000 cm2

c)

400 m2

37.

Quãng đường sắt từ ga Hà Nội đến ga Thanh Hóa dài 175km. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500 000, quãng đường đó đo được bao nhiêu xăng - ti - mét?

a)

35 cm

b)

87 500 000 cm

c)

350 000 cm

38.

Chiều dài và chiều rộng của phòng học lớp em lần lượt là 8m và 6m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200, diện tích thu nhỏ của phòng học lớp em là bao nhiêu xăng - ti - mét vuông?

a)

48 m2

b)

9 600 c2

c)

12 cm2

39.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 300, chiều dài sân khấu trường em đo được 5cm. Hỏi chiều dài thật của sân khấu trường em là bao nhiêu mét?

a)

15 m

b)

60 m

c)

1 500 cm

40.

Điền số vào chỗ chấm:

Một mảnh đất trồng hoa hình vuông có cạnh 20m được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1: 500. Hỏi trên bản đồ đó, diện tích thu nhỏ của hình vuông là (a)   cm2.

41.

Bản đồ có tỉ lệ 1 : 500 000. Vậy, 1 cm trên bản đồ tướng ứng với bao nhiêu km ngoài thực tế?

a)

500 000 km

b)

500 km

c)

50 km

d)

5 km

42.

Hai địa điểm có khoảng cách trên thực tế là 85 km, trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 500 000 thì khoảng cách giữa hai địa điểm đó trên bản đồ là bao nhiêu cm?

a)

17 cm

b)

17 dm

c)

58 mm

43.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000, quãng đường từ A đến B đo được 1 dm. Như vậy độ dài thật của quãng đường từ A đến B là:

a)

10 000 m

b)

10 000 cm

c)

10 000 dm

d)

1 km

44.

2 bản đồ có tỉ lệ lần lượt là 1: 500.000 và 1: 1.000.000 bản đồ nào sẽ có mức thể hiện các đối tượng địa lí chi tiết hơn, rõ ràng hơn?

a)

tỉ lệ 1: 500.000

b)

tỉ lệ 1: 1.000.000

c)

2 tỉ lệ có mức thể hiện bằng nhau

45.

Khoảng cách trên bản đồ từ A đến B là 4cm tính khoảng cách thực tế của 2 địa điểm trên là bao nhiêu kilomet, biết tỉ lệ bản đồ là

1: 2.000 000

a)

8km

b)

80km

c)

200km

d)

20km

46.

Hai địa điểm có khoảng cách thực tế là 30km thì khoảng cách trên bản đồ của 2 điểm đó là bao nhiêu biết tỉ lệ bản đồ đó là 1: 200 000

a)

15cm

b)

150cm

c)

5cm

d)

25cm

47.

Bản đồ có tỉ lệ 1 : 300 000 có ý nghĩa gì?

a)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 dm ngoài thực tế

b)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 km ngoài thực tế

c)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 cm ngoài thực tế

d)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 mm ngoài thực tế

48.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000 người ta đo được điểm A cách B dài 4cm. Độ dài thật là:

a)

4 000m

b)

400 000cm

c)

40 000cm

d)

40m

49.

Quãng đường từ thành phố Hà Nội đến Quảng Ninh là 140 km. Trên tỉ lệ bản đồ

1 : 2 000 000 thì khoảng cách đó là:

a)

7 km

b)

7 cm

c)

7 dm

d)

70 cm

50.

Tỉ lệ bản đồ là 1:5000000 .độ dài thu nhỏ là 6mm .Hỏi độ dài thật là bao nhiêu?6

a)

30km

b)

30000000km

c)

30mm

51.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 3000 000, khoảng cách giữa hai thành phố đo được 3 cm, điều đó có nghĩa là trên thực tế khoảng cách giữa hai thành phố là

a)

9km

b)

90km

c)

900km

d)

9000km

52.

Bản đồ Việt Nam có tỉ lệ 1 : 600 000. Bản đồ đó đã vẽ lại diện tích Việt Nam thu nhỏ đi bao nhiêu lần?

a)

1 lần

b)

600 lần

c)

6000 lần

d)

600 000 lần

53.

Bản đồ có tỉ lệ 1 : 300 000 có ý nghĩa gì?

a)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 dm ngoài thực tế

b)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 km ngoài thực tế

c)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 cm ngoài thực tế

d)

1 cm trên bản đồ bằng 300 000 mm ngoài thực tế

54.

Theo tỉ lệ ghi trong bản đồ trên, mỗi độ dài

100 000cm trên thực tế ứng với độ dài trên bản đồ là:

a)

100 000cm

b)

100cm

c)

10cm

d)

1cm

55.

Đâu là các yếu tố trên bản đồ?

a)

Tên bản đồ

b)

Phương hướng

c)

Tỉ lệ bản đồ

d)

Kí hiệu bản đồ

e)

Tất cả phương án đều đúng

56.

Tỉ lệ bản đồ cho biết?

a)

Độ thu nhỏ của bản đồ so với thực địa

b)

Độ lớn của bản đồ so với thực địa

c)

Diện tích lãnh thổ trên thực địa

d)

Diện tích của bản đồ

57.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500, cạnh của mảnh đất hình vuông đo được là 4cm. Hỏi diện tích thật của mảnh đất hình vuông đó là bao nhiêu mét vuông?

a)

125 m2

b)

2000 cm2

c)

400 m2

58.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 300, chiều dài sân khấu trường em đo được 5cm. Hỏi chiều dài thật của sân khấu trường em là bao nhiêu mét?

a)

15 m

b)

60 m

c)

1 500 cm

59.

Hai địa điểm có khoảng cách thực tế là 30km thì khoảng cách trên bản đồ của 2 điểm đó là bao nhiêu biết tỉ lệ bản đồ đó là 1: 200 000

a)

15cm

b)

150cm

c)

5cm

d)

25cm

60.

Chọn các đáp án đúng cho câu hỏi dưới đây:

Tỉ lệ bản đồ có ý nghĩa như thế nào?

a)

tỉ lệ bản đồ cho biết mức độ thu nhỏ về độ dài của các đối tượng trên bản đồ so với thực tế là bao nhiêu.

b)

tỉ lệ bản đồ cho biết mức độ thu nhỏ về diện tíchcủa các đối tượng trên bản đồ so với thực tế.

c)

tỉ lệ bản đồ cho biết mức độ thu nhỏ về độ cao của các đối tượng trên bản đồ so với thực tế.

d)

tỉ lệ bản đồ càng lớn càng thể hiện được nhiều đối tượng trên bản đồ

61.

Quãng đường sắt từ ga Hà Nội đến ga Thanh Hóa dài 175km. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500 000, quãng đường đó đo được bao nhiêu xăng - ti - mét?

a)

35 cm

b)

87 500 000 cm

c)

350 000 cm

d)

17 500 000 cm

62.

Quãng đường từ Hà Nội đến thành phố Nam Định là 90km. Trên bản đồ tỉ lệ

1 : 1 000 000 quãng đường đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

A. 9cm

b)

B. 90cm

c)

C. 900cm

d)

D. 9000cm

63.

Bản đồ có tỉ lệ 1 : 500 000. Vậy, 1 cm trên bản đồ tướng ứng với bao nhiêu km ngoài thực tế?

a)

500 000 km

b)

500 km

c)

50 km

d)

5 km

64.

Chiều dài và chiều rộng của phòng học lớp em lần lượt là 8m và 6m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200, diện tích thu nhỏ của phòng học lớp em là bao nhiêu xăng - ti - mét vuông?

a)

48m248m^2  

b)

9 600 cm

c)

12cm212cm^2  

65.

Tỉ lệ bản đồ là gì?

a)

Là tỉ số của độ dài trên bản đồ và độ dài thật.

b)

Là tỉ số của độ dài trên bản đồ và độ dài trên quả địa cầu

c)

Là tỉ số của độ dài thật và độ dài trên bản đồ.

66.

Tỉ lệ bản đồ trên cho ta biết điều gì?

a)

Độ dài thật được thu nhỏ 700 lần.

b)

Độ dài thật được gấp lên 700 lần.

c)

Độ dài thu nhỏ được thu nhỏ 700 lần.

67.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000, quãng đường từ A đến B đo được 1 dm. Như vậy độ dài thật của quãng đường từ A đến B là:

a)

10 000 m

b)

10 000 cm

c)

10 000 dm

d)

1 km

68.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 8 000

Độ dài thu nhỏ: 1 mm

Độ dài thật: .......mm

a)

8

b)

80

c)

800

d)

8000

69.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 300

Độ dài thu nhỏ : 1 cm

Độ dài thật :...........cm

a)

3

b)

30

c)

300

d)

3000

70.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 15 000

Độ dài thu nhỏ: 3 mm

Độ dài thật: ..........mm

a)

45000

b)

4500

c)

450

d)

45

71.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 500

Độ dài thu nhỏ: 4 cm

Độ dài thật:...........cm

a)

200

b)

2000

c)

20000

d)

20

72.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 300

Độ dài thu nhỏ:.....cm

Độ dài thật: 24 m

a)

8

b)

80

c)

800

d)

8000

73.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 200

Độ dài thu nhỏ:……. cm

Độ dài thật: 50 m

a)

250

b)

25

c)

2500

d)

25000

74.

Với bài toán ứng dụng của tỉ lệ bản đồ, muốn tính độ dài thu nhỏ ta làm thế nào?

a)

A. Ta lấy độ dài thật chia cho mẫu số của tỉ lệ bản đồ

b)

A. Ta lấy độ dài thật nhân với mẫu số của tỉ lệ bản đồ

75.

Chiều dài thực tế của căn phòng là 10m. Trên bản đồ tỷ lệ 1∶200, chiều dài căn phòng đo được là: …. cm

a)

A. 50

b)

B. 5

c)

C. 2000

d)

D. 20