wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng việt

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Các từ ngữ sau được dùng để thể hiện đặc điểm nào của nhân vật?

Ria mép bạc trắng, lông mày rậm, khuôn mặt hồng hào đầy nếp nhăn, dáng người nhỏ thó...

a)

Ngoại hình

b)

Lời nói

c)

Hành động

d)

Tính cách

2.

Việt Nam đất nước ta ơi

Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn

Cánh cò bay lả rập rờn

Mây mờ che đỉnh trường sơn sớm chiều.

(Việt Nam quê hương ta- Nguyễn Đình Thi)

Từ láy trong đoạn thơ trên là?

a)

Mênh mông, rập rờn, mây mờ

b)

Mênh mông, rập rờn

c)

Mênh mông, cánh cò, rập rờn, mây mờ

3.

Đoạn thơ sau tác giả dùng biện pháp nhân hóa ở những từ ngữ nào?

Cả công trường say ngủ cạnh dòng sông

Những tháp khoan nhô lên trời ngẫm nghĩ

Những xe ủi, xe ben sóng vai nhau nằm nghỉ

Chỉ còn tiếng đàn ngân nga

Với một dòng trăng lấp loáng sông Đà

(Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà- Quang Huy)

a)

say ngủ, nhô lên, ngẫm nghĩ, sóng vai

b)

say ngủ, ngẫm nghĩ, sóng vai, nằm nghỉ, ngân nga, lấp loáng

c)

say ngủ, ngẫm nghĩ, sóng vai, nằm nghỉ, ngân nga

d)

say ngủ, ngẫm nghĩ, sóng vai, nằm nghỉ

4.

Đoạn thơ sau tác giả đã sử dụng những từ láy nào?

Cả công trường say ngủ cạnh dòng sông

Những tháp khoan nhô lên trời ngẫm nghĩ

Những xe ủi, xe ben sóng vai nhau nằm nghỉ

Chỉ còn tiếng đàn ngân nga

Với một dòng trăng lấp loáng sông Đà

a)

ngẫm nghĩ, ngân nga, lấp loáng

b)

ngân nga, lấp loáng

5.

Tác giả muốn viết về điều gì trong đoạn thơ sau?

Mầm non vừa nghe thấy

Vội bật chiếc vỏ rơi

đứng dậy giữa trời

Khoác áo màu xanh biếc...

(Mầm non- Võ Quảng)

a)

Một mầm non vô cùng khỏe mạnh.

b)

Vẻ đẹp của bầu trời xanh biếc, lồng lộng

c)

Vẻ đẹp khỏe khoắn, giàu sức sống của mầm non khi mùa xuân tới.

d)

Tác giả nhân hóa mầm non như một con người.

6.

Mùa xuân hiện lên như thế nào trong đoạn thơ sau?

Chợt một tiếng chim kêu:

- Chíp chiu chiu! Xuân đến!

Tức thì trăm ngọn suối

Nổi róc rách reo mừng

Tức thì ngàn chim muông

Nổi hát ca vang dậy

(Mầm non- Võ Quảng)

a)

Mùa xuân mang lại năng lượng, sức sống cho vạn vật.

b)

Mùa xuân ngập tràn những âm thanh sống động, rộn rã.

c)

Mùa xuân đánh thức vạn vật.

d)

Tất cả các ý trên.

7.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "cảm thụ"?

a)

"cảm giác"

b)

"cảm xúc"

c)

"cảm nhận"

d)

"cảm tình"

8.

Qua câu thơ "Lưng trần phơi nắng phơi sương", em thấy được vẻ đẹp gì của cây tre?

a)

Ngay thẳng

b)

Chịu thương chịu khó

c)

Giàu sức sống

d)

Giàu đức hi sinh

9.

Qua câu thơ "Nòi tre đâu chịu mọc cong / Chưa lên đã nhọn như chông lạ thường", em thấy được nét đẹp gì của cây tre?

a)

Đoàn kết

b)

Giàu sức sống

c)

Thẳng thắn, bất khuất

d)

Giàu đức hi sinh

10.

So sánh nào sau đây không phù hợp để tả mặt trăng đêm rằm ?

a)

Mặt trăng to tròn như chiếc mâm con.

b)

Vầng trăng tròn như một quả bóng ai để quên giữa trời.

c)

Trăng khuya sáng tỏ hơn đèn.

d)

Trăng mờ mờ như ánh sáng của ngọn đèn dầu.

11.

Hình ảnh nào sau đây không phải là hình ảnh nhân hóa?

a)

Cây dừa sải tay bơi

b)

Cỏ gà rung tai

c)

Kiến hành quân đầy đường

d)

Bố em đi cày về

12.

Câu văn "Thoắt cái, trắng long lanh một cơn mưa tuyết trên những cành đào, lê, mận." có điểm gì đặc biệt?

a)

Được rút gọn chủ ngữ.

b)

Được rút gọn vị ngữ.

c)

Được rút gọn cả chủ ngữ và vị ngữ.

d)

Vị ngữ được đảo lên trước chủ ngữ.

13.

"Trẻ em như búp trên cành" nghĩa là gì?

a)

Trẻ em mềm yếu như những chồi non.

b)

Trẻ em còn nhỏ cần được chăm sóc, dạy dỗ để trở thành tương lai của đất nước.

c)

Trẻ em xanh xao như chồi non.

14.

Kiểu nhân hóa nào được sử dụng trong ví dụ dưới đây?

"Trâu ơi, ta bảo trâu này

Trâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta"

a)

Gọi vật như gọi người

b)

Trò chuyện với vật như với người

c)

Dùng từ ngữ miêu tả hành động của người để miêu tả hành động của vật

d)

Dùng từ ngữ miêu tả tính chất của người để miêu tả tính chất của vật.

15.

Điền từ vào chỗ trống:

Những hành động quan trọng tạo nên sự thay đổi trong câu chuyện được gọi là ….

a)

Sự kiện

b)

Cốt truyện

c)

Nhân vật

d)

Thông điệp

16.

Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?

a)

Tôi

b)

Mày

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

17.

Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ hai trong dãy các đại từ sau?

a)

Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta

b)

Họ, bọn họ, nó, chúng nó

c)

Mày, bọn mày, cậu, các cậu

d)

Ai, gì, nào, bao nhiêu

18.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:

Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Về

19.

Đại từ hắn thay thế cho cụm từ nào trong đoạn văn sau:

Chuyện bố tôi mất việc cũng đơn giản thôi. Nó bắt nguồn từ người thợ quét vôi bị thằng sếp Tây ở nhà máy mắng bằng tiếng Việt ngay bên cạnh cái bàn nguội của bố tôi, vì mấy giọt vôi bắn vào đôi giày của hắn.

a)

Từ hắn thay thế cho từ "bố tôi"

b)

Từ hắn thay thế cho từ "nó"

c)

Từ hắn thay thế cho cụm từ “thằng sếp Tây”

d)

Từ hắn thay thế cho cụm từ "người thợ quét vôi"

20.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

21.

Trong câu: “Tôi đi đứng oai vệ”, đại từ “tôi” thuộc ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi thứ hai.

b)

Ngôi thứ ba số ít.

c)

Ngôi thứ nhất số nhiều.

d)

Ngôi thứ nhất số ít.

22.

Đâu là cặp đại từ xưng hô trong hai câu thơ dưới đây:

Mình về có nhớ ta chăng

Ta về, ta nhớ hàm răng mình cười.

a)

Nhớ – nhớ

b)

Mình – ta

c)

Chăng – hàm răng

d)

Về – nhớ

23.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây không biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

Không những... mà…

b)

Vì ... nên

c)

Do ... nên

d)

Nhờ ... nên

24.

Chỉ ra các quan hệ từ trong câu văn sau: Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất khác nhau.

a)

Cò, Vạc

b)

Anh em, tính nết

c)

Anh em, khác nhau

d)

Và, nhưng

25.

Chọn quan hệ từ thích hợp để hoàn thiện câu văn dưới đây: Chỉ ba tháng sau, ...... siêng năng, cần cù, Hoàng đã học giỏi nhất lớp.

a)

b)

nhưng

c)

tuy

d)

nhờ

26.

Có thể chọn cặp từ nào để hoàn thiện câu văn sau: Trời ...... nắng to, hoa giấy ....... nở nhiều.

a)

vì ... nên

b)

tuy ... nhưng

c)

càng ... càng

d)

mặc dù ... nhưng

27.

Cặp quan hệ từ trong câu văn dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Tuy cô giáo đã tận tình giúp đỡ Nam nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.

a)

Quan hệ nguyên nhân – kết quả

b)

Quan hệ giả thiết – kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ tăng tiến

28.

Có thể dùng cặp quan hệ từ nào dưới đây để hoàn thiện câu văn sau: .... trời mưa to .... nước sông dâng cao.

a)

Tuy ... nhưng

b)

Vì ... nên

c)

Càng ... càng

d)

Mặc dù ... nhưng

29.

Câu văn nào sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

30.

Câu nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp.

b)

Thắng gầy nhưng rất khỏe.

c)

Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

31.

Các từ Hán Việt là:

a)

Quê tôi

b)

Thủ môn

c)

Thủ trưởng

d)

Hoa lá

e)

Quốc gia

32.

Từ Hán Việt nào có nghĩa là " trời xanh"?

a)

Xanh da trời

b)

Thiên thanh

c)

Trời màu xanh

d)

Màu xanh

33.

Trong các từ sau, từ nào không phải từ Hán Việt ?

a)

A. Sơn hà

b)

B. Thiên niên kỉ

c)

C. Đàn bà

d)

D. Phụ nữ

34.

Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời ”?

a)

Thiên lí.

b)

Thiên thư

c)

Thiên hạ

d)

Thiên thanh

35.

Từ Hán Việt phù hợp với bức tranh là:

a)

Sơn hà

b)

Núi sông

c)

Dòng sông

d)

Dãy núi

36.

Người ta thường dùng từ hán Việt nào để diễn tả cái chết?

a)

Qua đời

b)

Tử vong

c)

Chết

37.

Aí quốc nghĩa là?

a)

yêu dân

b)

yêu dân tộc

c)

yêu nước

d)

yêu quê quán

38.

cho biết nghĩa của từ " tiên triều"?

a)

triều đại tiên

b)

triều tiên

c)

triều đình

d)

triều đại trước

39.

"cương trực" có nghĩa là?

a)

mềm mỏng

b)

thẳng thắn

c)

linh hoạt

d)

bình thường

40.

"thủy chung" nghĩa là?

a)

chung thủy

b)

1 lòng 1 dạ

c)

trước sau

d)

bắt đầu và kết thúc

41.

"kì" có nghĩa là

a)

bí hiểm

b)

bình thường

c)

lạ, khác thường, hiếm thấy

d)

buồn cười

42.

"Lúc … ông cụ còn dặn dò con cháu phải yêu thương nhau."

a)

lâm chung

b)

sắp chết

c)

mất

d)

đi xa

43.

xác định những từ Hán Việt trong đoạn thơ sau:

" Áo bào thay chiếu anh về đất

Sông Mã gầm lên khúc độc hành"

a)

chiếu

b)

áo bào

c)

áo bào, độc hành

d)

gầm lên

44.

"cận thị" nghĩa là ...

(a)  

45.

"đồng phục" nghĩa là...

(a)  

46.

"đơn" có nghĩa là​ ​ ...​

a)

một mình

b)

không phải 2

c)

d)

vui vẻ

47.

Từ nào sau đây có yếu tố "hữu" cùng nghĩa với "hữu" trong "bằng hữu"?

a)

Hiền hữu. (1)

b)

Hữu hạn. (2)

c)

Cả (1), (2), (3) đều đúng.

d)

Hữu ngạn. (3)

48.

Từ “chày" trong câu "máu chảy trôi chày" có nghĩa là:

a)

dụng cụ giã gạo

b)

dụng cụ xay lúa

c)

đao giết giặc

d)

khiên

49.

Gia nhân, gia tài, địa chủ là những từ…

a)

mượn tiếng Pháp

b)

mượn tiếng Hán

c)

không đi mượn

d)

từ mượn tiếng Nga

50.

Từ nào dưới đây không phải từ Hán Việt?

a)

Khôi ngô

b)

Chăm chỉ

c)

Tuấn tú

d)

Phúc đức

51.

Từ nào là từ láy toàn bộ?

a)

lo lắng

b)

san sát

c)

mềm mại

d)

bâng khuâng

52.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

lác đác

b)

mong muốn

c)

chùa chiền

d)

Tất cả đều đúng

53.

Trong những từ sau, từ nào không phải là từ láy toàn bộ?

a)

Đăm đắm

b)

Khang khác

c)

Xanh xanh

d)

Khấp khểnh

54.

Từ nào khác với các từ còn lại trong dãy?

a)

thiên địa

b)

đại lộ

c)

hải đăng

d)

tân binh

55.

Từ nào khác với các từ còn lại trong dãy?

a)

nhật nguyệt

b)

hoan hỉ

c)

đại gia

56.

Trong các từ sau, từ nào không phải từ Hán Việt ?

a)

A. Sơn hà

b)

B. Thiên niên kỉ

c)

C. Đàn bà

d)

D. Phụ nữ

57.

Tìm từ diễn đạt cho hình ảnh bên?

a)

Quốc kì

b)

Lá cờ

c)

Sao vàng

d)

Hình vuông

58.

Từ nào có nghĩa là " con cháu"?

a)

Tử tôn

b)

Cháu con

c)

Tôn tử

59.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

60.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

61.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

62.

Từ đơn là từ có.............tiếng có nghĩa tạo thành?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

63.

Từ phức gồm hai loại từ chính là:

a)

từ đơn và từ ghép

b)

từ đơn và từ láy

c)

từ ghép và từ láy

d)

từ láy và từ phức

64.

Yếu tố " nhất" trong từ Hán Việt chỉ số mấy?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

65.

Nghĩa của từ “tân binh” là gì?

a)

A. Người lính mới

b)

B. Vũ khí mới

c)

C. Con người mới

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

66.

Từ nào dưới đây có yếu tố “gia” cùng nghĩa với từ “gia” trong gia đình?

a)

A. Gia vị

b)

B. Gia tăng

c)

C. Gia sản

d)

D. Tham gia

67.

Tìm từ phù hợp thay cho từ để trong ngoặc kép trong câu văn sau:

Em đi xa nhớ "bảo vệ" sức khỏe nhé!

a)

giữ gìn

b)

sửa sang

c)

cẩn thận

d)

phát triển

68.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

69.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

70.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

71.

Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?

Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

72.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

73.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?

a)

Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

c)

Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn

d)

Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn

74.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang

75.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, chen chúc

b)

buồn bã, mềm mỏng, cũ kĩ, rào rào

c)

cũ kĩ, cuống quýt, oa oa, êm ấm

d)

cuống quýt, cong queo, im ắng, âm u

76.

Câu 5. Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

A. Mặt mũi

b)

B. Nhăn nhó

c)

C. Bà già

d)

D. Đau khổ