wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hình học lớp 5

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Hình lập phương có mấy mặt?

a)

2

b)

4

c)

6

2.

Hình lập phương có bao nhiêu đỉnh?

a)

6 đỉnh

b)

8 đỉnh

c)

12 đỉnh

d)

16 đỉnh

3.

Hình hộp chữ nhật có sáu mặt gồm:

a)

2 mặt đáy và 4 mặt bên

b)

2 mặt bên và 4 mặt đáy

c)

8 đỉnh và 12 cạnh

d)

8 mặt bên và 12 mặt đáy

4.

Hình lập phương có 6 mặt là các ... bằng nhau:

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

hình tam giác

d)

hình thoi

5.

Công thức tính diện tích toàn phần của hình lập phương :

a)

Stp = S1 mặt x 4

b)

Stp = S1 mặt x 6

c)

Stp = S1 mặt x 8

d)

Stp = S1 mặt x 5

6.

Tính diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 0,4dm ?

a)

64dm2

b)

0,64dm2

c)

96dm2

d)

0,96dm2

7.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 3dm ?

a)

18dm2

b)

20dm2

c)

45dm2

d)

54dm2

8.

Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật có chiều dài 5dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 3dm ?

a)

54dm2

b)

45dm2

c)

94dm2

d)

20dm2

9.

s = ( a + b) × h2s\ =\ \frac{\left(\ a\ +\ b\right)\ \times\ h}{2}  là công thức tính 

a)

Diện tích hình thang

b)

Diện tích hình tròn

c)

Diện tích tam giác

10.

Muốn tính diện tích xung quanh hình lập phương ta làm như thế nào?

a)

Ta lấy diện tích hai mặt nhân với 4

b)

Ta lấy diện tích hai mặt nhân với 6

c)

Ta lấy diện tích một mặt nhân với 6

d)

Ta lấy diện tích một mặt nhân với 4

11.

Nếu gấp cạnh của hình lập phương lên 5 lần thì diện tích xung quanh hình lập phương gấp lên mấy lần?

a)

5 lần

b)

15 lần

c)

20 lần

d)

25 lần

12.

Công thức tính diện tích toàn phần của hình lập phương :

a)

Stp = cạnh x cạnh x 4

b)

Stp = cạnh x cạnh x 6

c)

Stp = cạnh x cạnh x 8

d)

Stp = cạnh x cạnh x 5

13.

Tính diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 0,4dm ?

a)

64dm2

b)

0,64dm2

c)

96dm2

d)

0,96dm2

14.

Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 3dm?

a)

18dm2

b)

20dm2

c)

45dm2

d)

54dm2

15.

Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật có chiều dài 5dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 3dm ?

a)

54 dm2

b)

45 dm2

c)

94 dm2

d)

20 dm2

16.

Muốn tính diện tích xung quanh hình lập phương ta làm như thế nào?

a)

Ta lấy diện tích hai mặt nhân với 4

b)

Ta lấy diện tích hai mặt nhân với 6

c)

Ta lấy diện tích một mặt nhân với 6

d)

Ta lấy diện tích một mặt nhân với 4

17.

Khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 42m, chiều rộng 38m. Chu vi khu vườn đó là:

a)

1596m

b)

1600m

c)

160m

d)

118m

18.

Bán kính hình tròn là 2cm, chu vi là:..............

a)

6,18

b)

6,18cm2

c)

12,56cm

d)

12,56cm2

19.

Đường kính hình tròn là 2cm, diện tích là:..............

a)

12,56

b)

12,56cm2

c)

3,14cm

d)

3,14cm2

20.

Chu vi hình tròn là 6,28dm, bán kính là ............

a)

2dm

b)

1dm

c)

3,14dm

d)

Kết quả khác

21.

Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 1dm; 18cm và chiều cao là 8cm. Diện tích hình thang đó là .... cm2

a)

 224

b)

448

c)

76

d)

112

22.

Tính chiều cao của tam giác có diện tích 105,6cm2, độ dài đáy 1,6dm. Chiều cao của tam giác đó là … cm.

a)

132

b)

13,2

c)

6,6

d)

3,3

23.

Một mảnh bìa hình thang có đáy lớn 2dm 3cm, đáy bé 1,7dm, chiều cao 16cm. Diện tích mảnh bìa đó là … dm2.

a)

8

b)

3,2

c)

3,27

d)

6,4

24.

Một tam giác có độ dài một đáy là 3,5m và chiều cao ứng với đáy đó là 12,5dm. Diện tích tam giác đó là … dm2.

a)

218,75

b)

21,875

c)

437,5

d)

2,1875

25.

Một hình thang có đáy lớn 2,4dm, hơn đáy bé 8cm và chiều cao bằng 2/5  tổng 2 đáy. Diện tích hình thang đó là … dm2.

a)

21,632

b)

6,272

c)

3,2

d)

6,4

26.

Một hình tròn có chu vi là 23,864cm. Hình tròn đó có diện tích là: … cm2.

a)

181,3664

b)

115,52

c)

14,44

d)

45,3416

27.

Tính cạnh đáy BC của tam giác ABC có diện tích là 66,3dm2 và chiều cao AH là 8,5dm. Độ dài cạnh đáy BC là … dm.

a)

15,6

b)

7,8

c)

156

d)

14,42

28.

Diện tích của nửa hình tròn có đường kính 14cm là:

a)

76,93cm2

b)

87,92cm2

c)

43,96cm2

d)

153,86cm2

29.

Diện tích toàn phần của một hình hộp chữ nhật có chiều rộng 4dm, chiều dài 7dm và chiều cao 5dm là …….. dm2.

a)

617

b)

167

c)

166

d)

168

30.

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 7,6 dm , chiều rộng 4,8 dm và chiều cao 2,5 dm.

(a)  

31.

Một hình chữ nhật có chiều dài 15 cm, chiều rộng 7cm. Chu vi của hình chữ nhậ đó là:

a)

22 cm

b)

44 cm

c)

11 cm

d)

105 cm

32.

Một hình vuông có cạnh là 6 cm, chu vi của hình vuông đó là:

a)

6 cm

b)

36 cm

c)

24 cm

d)

30 cm

33.

Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 5cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

a)

17cm217cm^2

b)

34cm234cm^2

c)

60cm260cm^2

d)

120cm2120cm^2

34.

Một hình vuông có độ dài cạnh là 7cm. Diện tích của hình vuông đó là:

a)

28cm

b)

28cm228cm^2

c)

49cm

d)

49cm249cm^2

35.

Một hình vuông có diện tích là 81cm2. Cạnh của hình vuông đó là:

a)

81 cm

b)

6cm

c)

7cm

d)

9cm

36.

Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 42cm2 ,chiều dài là 7cm. Chiều rộng của tấm bìa đó là:

a)

7cm

b)

6cm

c)

5cm

d)

4cm

37.

Một tấm bìa hình vuông có diện tích là 49cm2. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

49cm

b)

7cm

c)

14cm

d)

28cm

38.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 16m, chiều rộng bằng 1/2 chiều dài. Diện tích của mảnh vườn đó là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

24m2

d)

128m2

39.

Diện tích của hình bên là:

a)

18cm2

b)

19cm2

c)

20cm2

d)

21cm2

40.

Tên bán kính của hình tròn trong hình vẽ bên là:

a)

BP, AD

b)

OA, OB, OC, OD, OE

c)

OA, OB, OP, OE, BP, AD

d)

AB, CD, DE, AE

41.

Hình vẽ trên có bao nhiêu góc vuông ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

42.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5 m; chiều rộng 1,8 m ; chiều cao 0,8 m là:

a)

6,88 m2

b)

3,6m2

c)

3,44m2

d)

8,6m2

43.

Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 7m, chiều rộng 5m. Người ta cần dùng bao nhiêu viên gạch hình vuông cạnh 5dm để lát nền nhà đó?

a)

1400 viên

b)

70 viên

c)

700 viên

d)

140 viên

44.

Công thức tính diện tích hình tròn?

a)

r x r x 3,14

b)

r x r x 3,44

c)

r x 3,14

d)

r x r x 3,24

45.

Tính diện tích hình tròn có bán kính 2dm.

a)

2 x 3,14 = 6,28 (dm2)

b)

2 x 2 x 3,14 = 12,56 (dm2)

c)

2 x 2 x 3,14 = 12,56 (dm)

d)

2 x 3 x 3,14 = 18,84 (dm2)

46.

Diện tích hình tròn có bán kính r = 5cm

a)

5 x 5 x 3,24 = 81 (cm2)

b)

5 x 5 x 3,04 = 76 (cm2)

c)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (dm2)

d)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (cm2)

47.

Tính diện tích của một hình tròn biết đường kính của hình tròn đó dài 22cm.

Trả lời:

Diện tích của hình tròn đó là: (a)   cm2 .

48.

Tính diện tích của một hình tròn có bán kính 25cm.

Trả lời:

Diện tích hình tròn là: (a)   cm2.

49.

Tính diện tích của hình dưới đây:

Trả lời:

Diện tích của hình trên là: (a)   cm2.

50.

Tính diện tích hình tròn có chu vi là 81,64m.

Trả lời:

Diện tích của hình tròn là: (a)   m2.

51.

Hãy tính diện tích của phần được tô màu của hình dưới đây.

Trả lời:

Diện tích của phần tô màu là: (a)   cm2 .

52.

Tính diện tích của phần được tô màu trong hình trên, biết hình tròn lớn có bán kính 14cm, hình tròn nhỏ có bán kính 8cm.

Trả lời:

Diện tích của phần được tô màu là: (a)   cm2.

53.

Có một viên gạch hoa hình vuông có cạnh 30cm như hình vẽ trên. Hãy tính diện tích phần không được tô màu của viên gạch hoa?

Trả lời:

Diện tích phần không được tô màu là: (a)   cm2.

54.

Chu vi của hình tam giác có các cạnh : 4cm, 8cm, 2cm, là :

a)

12 cm

b)

13 cm

c)

14 cm

d)

15 cm

55.

Chu vi của hình tam giác có các cạnh : 20cm, 15cm, 30cm, là :

a)

50 cm

b)

65 cm

c)

35 cm

d)

45 cm

56.

Chu vi của hình tam giác có các cạnh :

4dm, 4dm, 4dm là :

a)

4 + 4 + 4 = 12 (dm)

b)

4 x 3 = 12(dm)

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

57.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

58.

Chu vi của hình tam giác có các cạnh :

4dm, 4dm, 4dm là :

a)

4 + 4 + 4 = 12 (dm)

b)

4 x 3 = 12(dm)

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

59.

Diện tích Hình tam giác có một góc tù dưới đây có số đo là:

a)

81dm2

b)

162dm2

c)

27dm2

d)

54dm2

60.

Diện tích Hình thang dưới đây có số đo là:

a)

34cm2

b)

208cm2

c)

104cm2

d)

640cm2

61.

Tính diện tích Hình thang.

a)

38mm2

b)

76mm2

c)

152mm2

d)

168mm2

62.

Một hình thang có đáy lớn là a, đáy bé là b, chiều cao là h. Khi đó công thức tính diện tích hình thang đó là:

a)
b)
c)
d)
63.

Một hình thang có đáy lớn là a, đáy bé là b, chiều cao là h. Khi đó công thức tính diện tích hình thang đó là:

a)
b)
c)
d)
64.

Hình ảnh nào có hình dạng hình hộp chữ nhật

a)
b)
c)
65.

Hình ảnh nào có hình dạng hình lập phương?

a)
b)
c)
66.

Hình hộp chữ nhật có số cạnh là: ......................

a)

12 cạnh

b)

10 cạnh

c)

8 cạnh

d)

16 cạnh

67.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?

a)

4 mặt

b)

6 mặt

c)

8 mặt

d)

12 mặt

68.

Hình hộp chữ nhật có mấy nhóm độ dài?

a)

1 nhóm: chiều dài

b)

2 nhóm: chiều dài, chiều rộng

c)

3 nhóm: chiều dài, chiều rộng, chiều cao

d)

4 nhóm: chiều dài, chiều rộng, chiều cao, chiều sâu

69.

Câu hỏi 5: Hình nào trong các hình sau là hình hộp chữ nhật?

a)

Hình 1, hình 3, hình 4, hình 6

b)

Hình 2, hình 3, hình 4, hình 6

c)

Hình 1, hình 3, hình 6, hình 7

d)

Hình 3, hình 4, hình 6, hình 7

70.

Các mặt của hình hộp chữ nhật có dạng hình gì?

a)

Hình vuông

b)

HÌnh chữ nhật

c)

HÌnh tam giác

d)

HÌnh thoi

71.

Quan sát hình hộp chữ nhật vẽ khai triển, mặt nào bằng mặt C?

a)

Mặt B

b)

Mặt A

c)

Mặt G

d)

Mặt E

72.

Các mặt của hình lập phương có dạng hình gì?

a)

HÌnh vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thang

d)

HÌnh thoi

73.

Hình hộp chữ nhật trên được ghép lại bởi bao nhiêu hình lập phương?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8