wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài ôn tập tuần 6

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Trong các số dưới đây, phân số nào là phân tích số thập phân?

a)

53\frac{\text{5}}{\text{3}}

b)

67\frac{\text{6}}{\text{7}}

c)

810\frac{\text{8}}{\text{10}}

d)

45\frac{\text{4}}{\text{5}}

2.

Trong các số dưới đây, phân số nào KHÔNG PHẢI là phân số thập phân?

a)

510\frac{5}{10}

b)

83\frac{8}{3}

c)

7100\frac{7}{100}

d)

281000\frac{28}{1000}

3.

decimal number is parse number:

a)

có số mẫu là 10; 100; 1000; ...

b)

có số mẫu là 5; 10; 15; ...

c)

có số mẫu là 11; 22; 33; ...

d)

có số mẫu là 10; 20; 30; ...

4.

Trọng c ác ph ân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} c ó c ác ph ân s ố th ực ph ục s ố th ực ph ục l à:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}

5.

Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy số dưới đây: 25  ; 330 ; 410;525 ; 15100 ; 1012\frac{2}{5\ }\ ;\ \frac{3}{30}\ ;\ \frac{4}{10};\frac{5}{25}\ ;\ \frac{15}{100}\ ;\ \frac{10}{12}

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

6.

225\frac{2}{25} write to decimal number is:

a)

1001250\frac{100}{1250}

b)

8100\frac{8}{100}

c)

2100\frac{2}{100}

7.

2050\frac{20}{50} được viết thành decimal number is:

a)

2001000\frac{200}{1000}

b)

40100\frac{40}{100}

c)

410\frac{4}{10}

8.

6310000\frac{63}{10000} has must not a decimal number?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

56 ; 510 ;45  ; 1220\frac{5}{6}\ ;\ \frac{5}{10}\ ;\frac{4}{5}\ \ ;\ \frac{12}{20}

a)
Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy số phân tích trên

b)

0

c)

1

d)

2

10.

Trong các phân số dưới đây, số phân tích nào có thể viết thành phân số thập phân?

a)

23\frac{2}{3}

b)

57\frac{5}{7}

c)

1925\frac{19}{25}

d)

16\frac{1}{6}

11.

Điền vào chỗ: 325=.....100\frac{3}{25}=\frac{.....}{100}

a)

3

b)

12

c)

4

d)

78

12.

The any is the decimal number?

a)

Các số lượng có số là 10, 100, 1000, ...

b)

Các phân tích có số chia hết cho 10, 100, 1000, ...

c)

Các số phân tích có mẫu số chia hết cho 10, 100, 1000, ...

d)

Các số phân tích có số mẫu là 10, 100, 1000, ...

13.

Par number under here is the decimal number?

a)

1520\frac{15}{20}

b)

11101\frac{11}{101}

c)

200510000\frac{2005}{10000}

d)

1260\frac{12}{60}

14.

Decimal number: Hai mươi phần trăm là?

a)

2010\frac{20}{10}

b)

10200\frac{10}{200}

c)

20100\frac{20}{100}

d)

2100\frac{2}{100}

15.

Phân tích số 191000\frac{19}{1000} read is?

a)

Mười chín phần trăm

b)

Mười phần chín phần

c)

Mười phần chín

d)

Mười chín phần

16.

Phân tích số: Chín phần là?

a)

910 000\frac{9}{10\ 000}

b)

91 000 000\frac{9}{1\ 000\ 000}

c)

9100 000\frac{9}{100\ 000}

d)

9100\frac{9}{100}

17.

Thập phân phân tích: Hai mươi hai phần mười là?

a)

22100\frac{22}{100}

b)

221000\frac{22}{1000}

c)

2210\frac{22}{10}

d)

221 000 000\frac{22}{1\ 000\ 000}

18.

Fill in the space is?

1830 = 18 ÷ ...30 ÷ ... = 610\frac{18}{30}\ =\ \frac{18\ \div\ ...}{30\ \div\ ...}\ =\ \frac{6}{10}

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

19.

Fill in the space is?

25 = 2 × ...5 × ... = 410\frac{2}{5}\ =\ \frac{2\ \times\ ...}{5\ \times\ ...}\ =\ \frac{4}{10}

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Fill in the space is?

64800 = 64 ÷ ...800 ÷ ... = 8100\frac{64}{800}\ =\ \frac{64\ \div\ ...}{800\ \div\ ...}\ =\ \frac{8}{100}

a)

6

b)

7

c)

số 8

d)

10

21.

Where is the decimal number of 100 of 410\frac{4}{10}

a)

4100\frac{4}{100}

b)

40100\frac{40}{100}

c)

25100\frac{25}{100}

d)

41000\frac{4}{1000}

22.

710 ... 910\frac{7}{10}\ ...\ \frac{9}{10}

a)

>

b)

<

c)

=

23.

92100 ... 87100\frac{92}{100}\ ...\ \frac{87}{100}

a)

>

b)

<

c)

=

24.

510 ... 18100\frac{5}{10}\ ...\ \frac{18}{100}

a)

>

b)

<

c)

=

25.

Từ đồng nghĩa là

a)

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Những từ phát âm giống nhau

c)

Những từ có nghĩa khác nhau

26.

Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau:

a)

Đứng - ngồi

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

27.

Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?

a)

bát ngát – mênh mông

b)

nhỏ bé – bé xíu

c)

mênh mông – thăm thẳm

d)

nhỏ - loắt choắt

28.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

29.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

30.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

31.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

rộng rãi, phóng khoáng

d)

lớn lao, phóng khoáng

32.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

33.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

34.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

Tổ quốc – thế kỷ

35.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

36.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

37.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

38.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ

a)

quê hương

b)

quê quán

c)

quê mùa

d)

quê cha đất tổ

39.

Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?

a)

bát ngát – mênh mông

b)

nhỏ bé – bé xíu

c)

mênh mông – thăm thẳm

d)

nhỏ - loắt choắt

40.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

41.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

42.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

43.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

44.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

45.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.

b)

trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.

c)

ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.

d)

trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.

46.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

rộng rãi, phóng khoáng

d)

lớn lao, phóng khoáng

47.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

48.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

49.

Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?

a)

bát ngát – mênh mông

b)

nhỏ bé – bé xíu

c)

mênh mông – thăm thẳm

d)

nhỏ - loắt choắt

50.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

Tổ quốc – thế kỷ

51.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Mình về với Bác đường xuôi

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người”

(Tố Hữu)

a)

mình - Việt Bắc

b)

về - nhớ

c)

thưa - nhớ

d)

Bác - Người

52.

Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:


“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”

a)

im lìm - yên tĩnh - vắng lặng

b)

vắng lặng - im lìm - yên tĩnh

c)

yên tĩnh - im lìm - vắng lặng

d)

im lìm - vắng lặng - yên tĩnh

53.

Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:


"Lúc con nằm ...........

Lời ru là tấm chăn

Trong giấc ngủ êm đềm

Lời ru thành giấc mộng"

(Xuân Quỳnh)

a)

ấm nóng

b)

ấm áp

c)

âm ấm

d)

ấm nồng

54.

Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:


"Cháu ........... hôm nay

Vì lòng yêu Tổ quốc

Vì xóm làng thân thuộc

Bà ơi, cũng vì bà

Vì tiếng gà cục tác

Ổ trứng hồng tuổi thơ"

(Tiếng gà trưa – Xuân Quỳnh)

a)

chiến đấu

b)

kháng chiến

c)

đấu tranh

d)

tranh đấu

55.

Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu được gọi là

a)

hiện tượng vật lí

b)

hiện tượng hóa học

56.

Hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất khác, được gọi là

a)

hiện tượng hóa học

b)

hiện tượng vật lí

57.

Xé, vò nát một tờ giấy, khi đó tờ giấy bị biến đổi. Sự biến đổi này được gọi là

a)

hiện tượng vật lí.

b)

hiện tượng hóa học.

58.

Dùng lửa đốt cháy một tờ giấy, thấy có khói bay ra và giấy chuyển sang dạng đen, bột. Sự biến đổi này được gọi là

a)

hiện tượng vật lí.

b)

hiện tượng hóa học.

59.

Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi, quá trình này được gọi là

a)

hiện tượng vật lí.

b)

hiện tượng hóa học.

60.

Sắt để lâu trong không khí thấy có lớp gỉ sắt màu đỏ nâu bên ngoài. Phần gỉ đó có phải là sắt không?

a)

Vẫn là sắt.

b)

Là chất mới tạo thành.

61.

Bỏ quả trứng vào cốc có chứa giấm ăn thấy có sủi bọt ở vỏ trứng (hình ảnh). Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết có sự biến đổi hóa học?

a)

Trứng đổi màu.

b)

Cốc tỏa nhiệt, nóng.

c)

Có sủi bọt khí.

d)

Có ánh lửa cháy sáng.

62.

Khi đi vào ruột non, dưới tác dụng của enzim trong các dịch tiêu hóa, tinh bột biến đổi thành các đường đơn. Quá trình đó được gọi là

a)

sự biến đổi vật lí.

b)

sự biến đổi hóa học.

63.

Quá trình hơi nước chuyển thành giọt sương vào mỗi sáng ngày đông được gọi là

a)

sự bay hơi.

b)

sự ngưng tụ.

c)

sự đông đặc.

d)

sự nóng chảy.

64.

Những quá trình nào dưới đây là hiện tượng hóa học?

a)

Quá trình quang hợp của cây xanh.

b)

Chặt củi thành các mảnh nhỏ.

c)

Bột lưu huỳnh cháy trong không khí tạo thành khí lưu huỳnh đioxit (mùi hắc).

d)

Thức ăn để lâu bị ôi thiu.

65.

Hình ảnh bên minh họa hiện tượng nào sau đây

a)

Hiện tượng vật lý

b)

Hiện tượng hóa học

66.

Ở Hàn Quốc, thường có tuyết rơi vào mùa đông. Đây là hiện tượng ..............?

a)

HT hóa học

b)

HT vật lý

67.

Cháy rừng là hiện tượng ...........?

a)

HT hóa học

b)

HT vật lý

68.

"Để rượu lâu ngày ngoài không khí bị lên men và chuyển thành giấm chua." Đây là hiện tượng ...........?

a)

HT vật lý

b)

HT hóa học

69.

Khi bình minh lên, sương tan chảy. Đây là hiện tượng ..............?

a)

HT vật lý

b)

HT hóa học

70.

Thổi thủy tinh nóng chảy thành các vật dụng khác nhau. Đây là hiện tượng ..............?

a)

HT vật lý

b)

HT hóa học

71.

Khi đốt nến, nến chảy lỏng thấm vào bấc sau đó nến lỏng chuyển thành hơi, hơi nến cháy tạo thành khí cacbon đioxit và hơi nước. Giai đoạn nào là hiện tượng hóa học?

a)

Nến chảy lỏng.

b)

Nến lỏng thấm vào bấc.

c)

Nến lỏng chuyển thành hơi.

d)

Hơi nến cháy tạo thành khí cacbonic và hơi nước.

72.

Những quá trình nào dưới đây là hiện tượng hóa học?

a)

Quá trình quang hợp của cây xanh.

b)

Chặt củi thành các mảnh nhỏ.

c)

Bột lưu huỳnh cháy trong không khí tạo thành khí lưu huỳnh đioxit (mùi hắc).

d)

Thức ăn để lâu bị ôi thiu.

73.

Khi trời lạnh, chúng ta thấy mỡ đóng thành ván. Khi đun nóng, các ván mỡ này tan chảy. Nếu đun quá lửa, thì một phần mỡ hóa hơi và một phần bị cháy đen. Hãy chỉ ra đâu là hiện tượng hóa học?

a)

Mỡ đóng ván khi trời lạnh.

b)

Mỡ tan chảy khi đun nóng.

c)

Đun quá lửa mỡ bị cháy.

d)

Không có hiện tượng hóa học.

74.

Trong các hiện tượng sau đây đâu không phải là hiện tượng vật lí.

a)

Dây sắt cắt nhỏ từng đoạn và tán thành đinh.

b)

Băng tan ở hai cực khi nhiệt độ trái đất tăng lên.

c)

Trong lò nung đá vôi, canxi cacbonat chuyển dần thành vôi sống ( canxi oxit) và khí cacbon đioxit thoát ra ngoài.

d)

Mỡ động vật bị đông lại khi trời lạnh.