wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoas hocj (help)

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nguyên tử còn lại sau khi lấy bớt một nguyên tử H từ phân tử ankan gọi là ankyl, có công thức chung là

a)

CnH2n-1 (n ≥ 1).

b)

CnH2n+1 (n ≥ 1).

c)

CnH2n+1 (n ≥ 2).      

d)

CnH2n-1 (n ≥ 2).

2.

Nhóm nguyên tử CH3- có tên là    

a)

metyl

b)

etyl

c)

propyl

d)

butyl

3.

Bậc của nguyên tử cacbon đánh dấu (*) trong hợp chất sau là

a)

bậc 1

b)

bậc 2

c)

bậc 3

d)

bậc 4

4.

  Trong dãy đồng đẳng của metan, ankan nào có hàm lượng hiđro lớn nhất?  

a)

CH4.

b)

.C3H8

c)

C6H14.

d)

C10H22.

5.

Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

Cl2.

b)

. CH4.

c)

. CO2.

d)

N2

6.

Câu 1.   Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 2,24 lít khí CO­2 (đktc) và 3,24 gam H2O. Hai hiđrocacbon trong X là:

a)

C2H2 và C3H4.  

b)

CH4 và C2H6

c)

C2H4 và C3H6

d)

C2H6 và C3H8

7.

   Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với axetilen. Công thức phân tử của etilen là

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

CH4

d)

C2H2

8.

  Sản phẩm tạo thành từ phản ứng: 2-metylbut-2-en + H2 --(Ni ,NHIỆTĐỘ)----> là

a)

trans-2-metylbut-2-en.

b)

2-metylbutan.

c)

2,2-đimetylpropan. 

d)

butan.

9.

Anken nào sau đây có tính đối xứng qua liên kết đôi?

a)

CH3-CH=CH2.

b)

CH3-CH=C(CH3)2

c)

CH2=CH2.

d)

CH2=C(CH3)2.

10.

                                           Hóa chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt propan và propen: brom (1); KMnO4 (2); nước (3); dầu mỡ (4)?

a)

1

b)

2

c)

3 VÀ 4

d)

1 AND 2

11.

Hiđrocacbon mà trong phân tử có hai liên kết đôi C=C được gọi là

a)

ankan.

b)

anken.

c)

ankađien.     

d)

xicloankan.

12.

Công thức cấu tạo thu gọn của isopren là

a)

CH3-CH=C=CH-CH3

b)

CH2=C(CH3) -CH=CH2.

c)

CH2=CH-CH=CH-CH3.

d)

CH2=CH-CH2-CH=CH2.

13.

Câu 1.     Ankađien có thể cộng hợp với hiđro theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra chất nào dưới đây?

a)

ankan.

b)

anken.

c)

xicloankan.  

d)

ankin.

14.

Câu 1.     Có bao nhiêu ankin tương ứng với công thức phân tử C5H8?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Công thức cấu tạo của 4-metylpent-2-in là

a)

CH3-C≡C-CH2CH2CH3.

b)

(CH3)2CH-C≡CH-CH3.

c)

. (CH3)3C-C≡CH.

d)

CH3CH2-C≡CH-CH2CH3.

16.

Câu 1.   Số liên kết δ và liên kết π trong phân tử vinylaxetilen: CH C–CH=CH2 lần lượt là?

a)

7 VÀ 2

b)

7 VÀ 3

c)

3 VÀ 3

d)

3 VÀ 2

17.

Câu 1.        Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây: 

Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br2

a)

có kết tủa đen.

b)

dung dịch Br2 bị nhạt màu.

c)

có kết tủa vàng.

d)

có kết tủa trắng.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các ankin HC≡CH, CH3-C≡CH, … có công thức chung là CnH2n-2 (n ≥ 2) tạo thành dãy đồng đẳng của axetilen.

b)

Liên kết ba của ankin được tạo nên từ ba liên kết pi

c)

Các ankin 2C và 3C chỉ có duy nhất một đồng phân cấu tạo

d)

Ankin không có đồng phân hình học như anken.

19.

Câu 1.   Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Axetilen có thể tham gia phản ứng thế với tối đa hai ion bạc.

b)

Kết tủa Ag2C2 có màu vàng nhạt.

c)

. But-2-in chỉ có thể tham gia phản ứng thế với một ion bạc.

d)

Propin phản ứng với AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa CH3-C≡CAg

20.

Câu 1.     Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen. Kết luận nào sau đây là đúng?

    

a)

có hai chất tạo kết tủa với AgNO3 trong NH3.      

b)

không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4.

c)

có ba chất có khả năng làm mất màu dung dịch Br2.       

d)

cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch Br2.

21.

Câu 1.     Toluen có công thức phân tử

a)

 p- CH3C6H4CH3

b)

C6H5CH2Br

c)

C6H5CH3

d)

C6H5CHBrCH3

22.

Câu 1.     Trong các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của benzen:

(1) Toluen       (2) etylbezen     (3) p–xilen    (4) Stiren

a)

1

b)

1 2 3 4

c)

1 2 3

d)

1 2

23.

Câu 1.  Điều kiện của phản ứng dưới đây là:

C6h6 + Br2 -----> C6H6Br + HBr

a)

Br2 khan, xúc tác bột Ni    

b)

. Dung dịch Br2, xúc tác bột Fe.

c)

Hơi Br2, chiếu sáng.

d)

Hơi Br2, xúc tác bột Fe      

24.

Hợp chất X có công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

25.

Câu 1.     Chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường

a)

C6H5CH3

b)

. CH3CH2CH3

c)

CH3CH2OH

d)

C6H5CH=CH2

26.

Câu 1.     Toluen phản ứng với hỗn hợp H2SO4 đặc và HNO3 đặc dư sẽ thu được sản phẩm nào ?

a)

o-nitrotoluen và m-nitrotoluen

b)

. 2,4,6-trinitrotoluen (TNT)

c)

2,3,4-trinitrotoluen

d)

m-nitrotoluen và p-nitrotoluen

27.

Câu 1.     Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

a)

Br (dd)

b)

. KMnO4 (dd).           

c)

 Br2 (Fe).      

d)

Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd).

28.

Tính chất nào không phải của benzen

a)

Tác dụng với Br2(to,Fe).   

b)

Tác dụng với HNO3 (đ)/H2SO4(đ).

c)

Tác dụng với Cl2(as).

d)

Tác dụng với dungdịch KMnO4

29.

Câu 1.        Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:

a)

CnH2n+6 ; n≤6.         

b)

CnH2n-6  ; n≤3.

c)

CnH2n-6  ; n=6.

d)

CnH2n-6 ; n ≥6.

 

30.

Câu 1.     Công thức phân tử chung ancol no, đơn chức, mạch hở (ankanol) là

a)

CnH2n + 2O(n >= 1).    

b)

ROH.

c)

CnH2n + 1OH. (n >= 1).

d)

CnH2n - 1OH. (n >= 1)

31.

Câu 1.   Tên thay thế của CH3OH là

a)

etanol.

b)

Metanol.

c)

propanol.

d)

phenol.

32.

Ảnh hưởng của nhóm OH đến gốc C6H5 trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

a)

dung dịch NaOH.

b)

. Na kim loại.

c)

nước Br2.

d)

H2(Ni, nung nóng).

33.

Bậc của ancol là

a)

bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.

b)

bậc của cacbon liên kết với nhóm-OH.

c)

số cacbon có trong phân tử ancol.

d)

số nhóm chức có trong phân tử.

34.

Câu 1.        Kết quả thí nghiệm trong bài thực hành số 5/sgk Hóa học 11  của các dung dịch X, Y, Zvới thuốc thử được ghi lại trong bảng sau:

Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là   

a)

Phenol, glixerol, etanol     

b)

. Glixerol, etanol, phenol

c)

Phenol, etanol, glixerol

d)

Etanol, glixerol, phenol.

35.

Câu 1.     Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ?

a)

Anđehit axetic.

b)

Etylclorua.

c)

Tinh bột.

d)

Etilen.

36.

Một chai đựng ancol etylic có nhãn ghi 25 ĐỘ có nghĩa là

a)

.     cứ 100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất.

b)

.     cứ 100 gam dung dịch thì có 25 ml ancol nguyênchất

c)

    cứ 100 gam dung dịch thì có 25 gam ancol nguyên chất.

d)

cứ 75 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất

37.

Câu 1.     Trong dãy đồng đẳng ancol no đơn chức, mạch hở  khi mạch cacbon tăng, nói chung:

a)

. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng.                  

b)

Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm.

c)

Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm.               

d)

Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng.

38.

Câu 1.     Danh pháp thay thế của ancol: (CH3)2CHCH2CH(OH)CH3 là:

a)

2-metylpent-4-ol     

b)

4-metylpentan-2-ol

c)

4,4-dimetylbutan-2 –ol   

d)

4-metylpent-2-ol

39.

Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton ?

a)

propan-2-ol.

b)

butan-1-ol.

c)

2-metylpropan-1-ol.

d)

A.   . propan-1-ol.

40.

Xác định tên của rượu  (CH3)2-CH-CH(CH3)OH  

a)

1,3,3-trimetyl propan-1-ol     

b)

1,3-dimetyl butan-1-ol                

c)

4,4-dimetyl butan-2-ol         

d)

4-metyl pentan-2-ol

41.

Tên theo danh pháp thay thế của chất: CH3- CH=CH-CH2OH là:

a)

. but-2-en-1-ol

b)

but-2-en

c)

butan-1-ol    

d)

but-2-en-4-ol       

42.

Câu 1.     Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol  là

a)

bậc 4

b)

bậc 1

c)

bậc 2

d)

bậc 3

43.

Câu 1.     Chất nào sau đây tan được trong nước:

a)

C2H5OH

b)

C6H5Cl

c)

. C3H8

d)

C2H2

44.

A có công thức phân tử C3H8O. Cho A tác dụng với CuO đun nóng. Sản phẩm thu được là Xeton. A là:

a)

CH3-O-CH2CH3           

b)

CH3CH2CH2OH

c)

CH3CH2-O-CH2CH3

d)

CH3CH(OH)CH3              

45.

Câu 1.     Chất nào không phải là phenol ?

a)

C6H5CH2OH

b)

C6H5OH

c)

(CH3)2C6H3OH

d)

CH3C6H4OH

46.

Cho chất HOC6H4CH2OH lần lượt tác dụng với Na, dd NaOH, dd HBr, CuO đun nóng nhẹ. Có mấy phản ứng xảy ra?      

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Câu 1.     Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH

a)

. CH3OH, C2H5OH, H2O

b)

H2O,CH3OH, C2H5OH

c)

H2O, C2H5OH,CH3OH

d)

CH3OH, H2O,C2H5OH     

48.

Ancol etylic tan tốt trong nước và có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với ankan và các dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử xấp xỉ với nó vì        

a)

Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic tác dụng với Na.

b)

Ancol tan trong nước do ankan có liên kết hiđro với nước. 

c)

Ancol có nhiệt độ sôi cao do ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử.

d)

B và C đều đúng.

49.

Cho ancol tác dụng với kim loại kiềm có khí H2 bay ra. Phản ứng này chứng minh :

a)

trong ancol có liên kết O-H bền vững

b)

trong ancol có O.

c)

trong ancol có H của OH linh động

d)

trong ancol có OH linh động.       

50.

Câu 1.     Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là

a)

HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác).

b)

Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH

c)

NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác).          

d)

Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O.

51.

Để thu được đimetylxeton phải oxi hóa chất nào sau đây :                                   

a)

Propan-1-ol

b)

Butan-1-ol   

c)

Propan-2-ol  

d)

Butan-2-ol

52.

Điều khẳng định không đúng ?

a)

    Đun nóng rượu metylic với axit H2SO4 đặc ở 170oC không thu được anken.

b)

      Đun nóng rượu metylic và rượu etylic với axit H2SO4 đặc ở 140oC thu được ba ete.

c)

   Phenol tác dụng với dung dịch nước brom tạo kết tủa trắng.

d)

      Tất cả các ancol no đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanH

53.

Câu 1.     Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H2SO4 đặc ở 1400C có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Câu 1.     Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

a)

ancol bậc 2

b)

ancol bậc 1

c)

ancol bậc 3

d)

ancol bậc1 VÀ ancol bậc 2

55.

Câu 1.     Điều nào sau đây không đúng khi nói về phenol?

a)

Phenol là chất rắn không màu, tan ít trong nước lạnhh

b)

.      Phenol độc, khi tiếp xúc với da gây bỏng

c)

     Phenol có liên kết hidro liên phân tử tương tự ancol.

d)

.      Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím hóa hồng

56.

Câu 1.     Trong các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(1)      Phenol ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.

(2)      Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quì tím.

(3)      Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc.

(4)      Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.

Các phát biểu đúng là:

a)

1 3 4

b)

1 2 4

c)

1 2 3

d)

2 3 4

57.

Ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen và ngược lại được chứng minh theo thứ tự các phản ứng:

a)

   Phản ứng của phenol với nước brom và dd NaOH.      

b)

Phản ứng của phenol với dd NaOH và anđehit fomic

c)

Phản ứng của phenol với Na và nước brom

d)

.   Phản ứng của phenol với ddNaOH và nước brom.

58.

Câu 1.     Hoá chất duy nhất để nhận biết Stiren, Toluen, phenol là

a)

. dung dịch brom.

b)

dung dịch HNO3.

c)

dung dịch KMnO4.

d)

nước clo.

59.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây

a)

NaCl

b)

KOH.

c)

NaHCO3

d)

. HCl.

60.

Câu 1.     Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

. Br2.

c)

NaHCO3.

d)

Na.

61.

Câu 1.     Phản ứng nào dưới đây là đúng:

a)

2C6H5Ona + CO2 + H2O  →    2C6H6OH + Na2CO3    

b)

C2H5OH + NaOH    →     C2H5Ona + H2O

c)

C6H5OH + HCl     →      C6H5Cl+ H2O                           

d)

C6H5OH + NaOH  →      C6H5Ona + H2O

62.

Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ?

a)

Anđehit axetic.

b)

Etylclorua.

c)

Tinh bột.      

d)

Etilen.

64.

Câu 1.     Đốt cháy một ancol đơn chức A thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Công thức phân tử A:

a)

C4H9OH

b)

C2H5OH

c)

CH3OH

d)

C3H7OH

65.

Câu 1.     Cho 4,6g ancol etylic tác dụng với Na dư . Tính thể tích H2 thu được ở (đktc)

a)

2,24 lit.

b)

8,96 lit.

c)

. 1,12 lit

d)

6,72 lit.

66.

Câu 1.     Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?

a)

NH4Cl  +  NaOH-nhiet độ--> NaCl  +  NH3  +  H2O.  

b)

. NaCl(rắn)  +  H2SO4(đặc) -nhiet độ--> NaHSO4  +  HCl

c)

. C2H5OH  -nhiet độ---->C2H4  +  H2O.

d)

CH3COONa(rắn) + NaOH(rắn) -nhiet độ-->Na2CO3 + CH4.

67.

Có bao nhiêu ancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

68.

Trong 5 ml rượu etylic 46o có bao nhiêu ml C2H5OH nguyên chất

a)

2,3

b)

2.7

c)

1.35

d)

0,23

69.

Câu 1.     Khi đốt cháy một ancol thu được hỗn hợp sản phẩm có thì có thể kết luận ancol đó là

a)

no, đơn chức, mạch hở

b)

no, mạch hở

c)

no, đơn chức

d)

.không no.

70.

Câu 1.     Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 140 oC tạo ra đietyl ete

b)

Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 170 oC thì tạo ra etilen.

c)

Phản ứng tách nước của ancol tuân theo quy tắc Mac-côp-nhi-côp.

d)

Trong phản ứng tách nước của ancol, nhóm OH ưu tiên tách ra cùng với H ở nguyên tử cacbon bậc cao hơn bên cạnh để tạo thành liên kết đôi C=C.