wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ II ( ĐỀ 4)

Total questions: 78

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Chiếc xe đạp đầu tiên ra đời năm 1869. Đó là thế kỉ nào?

a)

XX

b)

XIX

c)

XVIII

d)

XVII

2.

426 giây = ............. phút?

a)

7

b)

7,1

c)

7,2

d)

7,3

3.

Những phép đổi nào sau đây là dạng đổi từ đơn vị lớn sang đơn vị bé?

a)

2 năm rưỡi = 30 tháng

b)

0,75 phút = 45 giây

c)

35 phút = 712\frac{7}{12} giờ

d)

0,03 giờ = 10,8 giây

4.

Quãng đường AB dài 1500m. A chạy hết 5 phút 2 giây, B chạy hết 305 giây, C chạy hết 0,12 giờ. Hỏi ai chạy nhanh nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

5.

3,5 giờ = 3 giờ 5 phút? Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

3 năm rưỡi = ... tháng?

a)

36 tháng

b)

48 tháng

c)

42 tháng

d)

40 tháng

7.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp: 

14\frac{1}{4}  giờ = ... phút

(a)  

8.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp:

1 thế kỉ rưỡi = ... năm

(a)  

9.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp:

1 thế kỉ rưỡi = ... năm

(a)  

10.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Nửa tháng sáu = ... ngày

(a)  

11.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp:

210 phút = ... giờ

(a)  

12.

1 năm nhuận = ... ngày

a)

365

b)

367

c)

366

d)

364

13.

2 thế kỉ = ... năm

a)

200

b)

2000

c)

20000

d)

20

14.

1 ngày 13 giờ = ... giờ

a)

14

b)

25

c)

37

d)

73

15.

14 ngày = ... tuần lễ

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

16.

2 năm rưỡi = ... tháng

a)

24

b)

12

c)

36

d)

30

17.

2,5 x 19,5 x 40 = ?

a)

19,5

b)

195

c)

1950

d)

19,50

18.

0,2 x 12,5 x 0,8 x 50 = ?

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

19.

0,56 x 4 + 0,56 x 3 + 0,56 x 2 + 0,56 = ?

a)

0,56

b)

5,6

c)

56

d)

560

20.

7,89 x 54 – 7,89 x 52 – 7,89 = ?

a)

7,89

b)

78,9

c)

789

d)

7890

21.

Biết x là số tự nhiên. Vậy x có thể là số nào?

1,3 x 0,5 < x < 1,8 x 1,9

(Chọn 1 hoặc nhiều đáp án)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Biết x là số tự nhiên. Chọn giá trị của x thỏa mãn:

2,5 x 4 < X x 2 < 7,5 x 2

(chọn 1 hoặc nhiều đáp án)

a)

5

b)

6

c)

7

d)

11, 12, 13, 14

23.

Mỗi chai sữa có 0,75l sữa, mỗi lít sữa cân nặng 1,08kg, mỗi vỏ chai cân nặng 0,2kg. Hỏi 100 chai sữa đó cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

(Chỉ viết số, không viết đơn vị)

(a)  

24.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

0,15 km2 = …m2

a)

150

b)

1500

c)

150 000

d)

1 500 000

25.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 12,5 m. Chiều dài của mảnh vườn gấp 4 lần chiều rộng. Người ta trồng rau trên mảnh vườn đó, trung bình cứ 1m 2 thu được 4kg rau. Hỏi trên mảnh vườn đó thu hoạch được bao nhiêu tấn rau?

(Chỉ viết số, không viết đơn vị)

(a)  

26.

Một mét vải có giá là 200 000 đồng. Người ta mua 1,2 mét vải để may quần với giá tiền công may quần là 200000 đồng. Hỏi toàn bộ số tiền may chiếc quần đó là bao nhiêu?

(Chỉ viết số)

(a)  

27.

Điền vào chỗ trống s hoặc x:

nắm…ôi, nước …ôi, sản …uất, …uất ăn trưa

a)

nắm xôi, nước xôi, sản xuất, xuất ăn trưa

b)

nắm sôi, nước sôi, sản suất, suất ăn trưa

c)

nắm xôi, nước sôi, sản xuất, xuất ăn trưa

d)

nắm xôi, nước sôi, sản xuất, suất ăn trưa

28.

Thứ tự điền đúng các từ điền vào chỗ chẫm là:

a) Chúng em góp phần…….. môi trường xanh, sạch, đẹp

b) Thóc gạo trong kho luôn được………..tốt.

c) Người tham gia giao thông cần đội mũ……….để phòng tai nạn.

d) Công tác ……………di tích lịch sử và văn hóa luôn được coi trọng.

e) Đơn vị du kích rút về khu căn cứ để……..lực lượng.

a)

bảo quản, bảo vệ, bảo tồn, bảo toàn, bảo hiểm

b)

bảo vệ, bảo quản, bảo hiểm, bảo toàn, bảo tồn

c)

bảo vệ, bảo quản, bảo hiểm, bảo tồn, bảo toàn,

d)

bảo quản, bảo hiểm, bảo tồn, bảo toàn, bảo vệ

29.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu sau?

Cha làm cho tôi chiếc chổi cọ ………… quét nhà, quét sân

(a)  

30.

Quan hệ từ nào thích hợp điền vào chỗ chấm?

Bảo vệ rừng đầu nguồn là trách nhiệm …….. tất cả mọi người.

(a)  

31.

Từ hay trong câu nào là quan hệ từ?

a)

Chú chim sơn ca hót hay quá!

b)

Tôi hay dậy sớ để học bài.

c)

Bạn hay tôi thi trước nhỉ?

32.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

Nhờ sân trường luôn rợp mát bóng cây nên chúng em được vui chơi thỏa thích dưới nắng hè.

a)

Nguyên nhân - kết quả

b)

Giả thiết (điều kiện) - kết quả

c)

Tăng tiến

d)

Tương phản

33.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

Nếu cây thiếu ánh sáng thì những chiếc lá cũng không còn màu xanh.

a)

Nguyên nhân - kết quả

b)

Giả thiết (điều kiện) - kết quả

c)

Tăng tiến

d)

Tương phản

34.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

Rừng không chỉ đem lại nguồn tài nguyên quý giá mà còn có tác dụng điều hòa khí hậu trên trái đất.

a)

Nguyên nhân - kết quả

b)

Giả thiết (điều kiện) - kết quả

c)

Tăng tiến

d)

Tương phản

35.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

Tuy bạn ấy giỏi toán nhưng bạn ấy chưa tự tin, nhiệt tình trong các hoạt động tập thể.

a)

Nguyên nhân - kết quả

b)

Giả thiết (điều kiện) - kết quả

c)

Tăng tiến

d)

Tương phản

36.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

Dù đã cố hết sức nhưng Thỏ đành chịu thua Rùa.

a)

Nguyên nhân - kết quả

b)

Giả thiết (điều kiện) - kết quả

c)

Tăng tiến

d)

Tương phản

37.

Tỉ số phần trăm của hai số 45 và 200 là:

a)

0,225%

b)

2,25%

c)

22,5%

d)

225%

38.

Tỉ số phần trăm của 3,6 và 4,5 là:

a)

0,8%

b)

80%

c)

8%

d)

0,08%

39.

Lớp 5A có 32 bạn, trong đó có 14 bạn nữ. Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và số học sinh của lớp là:

a)

0,4375%

b)

4,375%

c)

43,75%

d)

4375%

40.

Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:

a)

40%

b)

0,4%

c)

0,6%

d)

60%

41.

30% của 1000 là:

a)

200

b)

300

c)

600

d)

500

42.

Kết quả của phép tính sau đây là: 63,54 – 19,28

a)

39,75

b)

40,64

c)

44,26

d)

34,56

43.

15% của 36 là:

a)

34

b)

5,4

c)

60

d)

50

44.

0,4% của 3 tấn là:

a)

12kg

b)

5,4kg

c)

43kg

d)

50kg

45.

Lớp 5A có 30 học sinh trong đó số học sinh nữ chiếm 60%. Hỏi số học sinh nữ có bao nhiêu em?

a)

18

b)

12

c)

20

d)

15

46.

Kết quả của phép tính sau đây là: 17,62 + 21,19 =

a)

38,61

b)

42,71

c)

38,81

d)

12,45

47.

Biểu đồ hình quạt dưới đây nói về kết quả học tập của khối Năm trường tiểu học Thành Công. Biết tổng số học sinh khối Năm là 240 học sinh. Số học sinh giỏi là:

a)

25

b)

60

c)

144

d)

36

48.

Một hình thang có độ dài hai đáy là 11cm và 13cm, chiều cao là 10cm. Diện tích hình thang là:

a)

2400cm2

b)

240 cm2

c)

1200 cm2

d)

120 cm2

49.

Diện tích hình thang ABCD là:

a)

1,53dm2

b)

153 dm2

c)

15,3dm2

d)

1530dm2

50.

Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 2,5 dm và chiều cao tương ứng là 7,5 dm là:

a)

9,375 dm

b)

9,375 dm2

c)

5dm2

d)

10 dm2

51.

Một hình tam giác có độ dài đáy là 0,8m. Chiều cao bằng 7/4 độ dài đáy. Tính diện tích của hình tam giác đó?

a)

56m2

b)

5,6m2

c)

56dm2

d)

0,56m2

52.

Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:

a)

0,4

b)

40

c)

0,04

d)

4

53.

Biết 12 người làm xong một công việc trong 9 ngày. Hỏi cần bao nhiêu người để làm xong công việc đó trong 6 ngày? (năng suất của mỗi người như nhau)

a)

24 người

b)

20 người

c)

18 người

d)

8 người

54.

Những từ trái nghĩa với trung thực là:

a)

Điêu ngoa, gian dối, thẳng thắn

b)

Gian lận, gian dối, xảo trá

c)

Gian dối, chính trực, bộc trực

d)

Gian dối, dối trá, thành thật

55.

Tìm từ thích hợp để thay thế cho từ in đậm trong câu sau:

"Chị Nhà Trò đã bé nhỏ lại gầy yếu. Người chị Nhà Trò bự những phấn như mới lột."

a)

ông ta

b)

cậu ấy

c)

chị ta

d)

em ấy

56.

15m330dm3=......m3

a)

15,003

b)

15,03

c)

15,3

d)

1503

57.

Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có:

Chiều dài 25dm, chiều rộng 1,5dm và chiều cao 18dm.

a)

954dm

b)

954dm2

c)

549dm

d)

495dm2

58.

Một hình tam giác có diện tích bằng diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 36cm, chiều cao tương ứng là 15cm. Tính độ dài đáy của hình tam giác, biết chiều cao tương ứng với đáy của hình tam giác bằng  23\frac{\ 2}{3} độ dài đáy của hình bình hành đó.

a)

A. 25cm

b)

B. 11,25cm

c)

C. 22,5cm

d)

D. 45cm

59.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một mảnh đất được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000 với kích thước như hình vẽ:

Vậy diện tích mảnh đất đó trong thực tế là.... m2.

a)

2337

b)

2338

c)

2336

d)

2330

60.

Người ta dùng gạch vuông có cạnh 20cm để ốp xung quanh và đáy của một cái bể hình hộp chữ nhật cao 1,8m; rộng 2m và dài 35dm. Tính số viên gạch cần dùng.

a)

A. 422 viên gạch

b)

B. 495 viên gạch

c)

C. 670 viên gạch

d)

D. 845 viên gạch

61.

Một khối kim loại hình lập phương có chu vi một mặt là 4,8dm. Mỗi xăng-ti-mét khối kim loại đó nặng 7,5g. Hỏi khối kim loại đó nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

A. 0,01296kg

b)

B. 12,96kg

c)

C. 129,6kg

d)

D. 12960kg

62.

Đáy của một hình hộp chữ nhật có chiều dài 6dm, chiều rộng 45cm. Tính chiều cao của hình hộp chữ nhật đó, biết diện tích xung quanh của hình hộp đó là 378dm2.

a)

A. 14 dm

b)

B. 16 dm

c)

C. 18 dm

d)

D. 36 dm

63.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

64.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

65.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân.” được dùng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa trừu tượng

d)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

66.

Trong các từ ngữ sau: “Chiếc dù, chân đê, xua xua tay” những từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

Chỉ có từ “chân” mang nghĩa chuyển

b)

Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển

c)

Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển

d)

Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển

67.

Xét các câu sau:


Bà em mua hai con mực.

Mực nước đã dâng lên cao.

Trình độ văn chương của anh ấy cũng có mực.

a)

“mực” trong câu a và b là các từ nhiều nghĩa

b)

“mực” trong câu b và c là các từ nhiều nghĩa

c)

“mực” trong câu a và b là các từ đồng âm

d)

Cả b và c đều đúng

68.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt

69.

Từ xanh trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ xanh trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi tốt” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng âm

c)

Đó là hai từ đồng nghĩa

d)

Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng âm

70.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

71.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

72.

Từ “đánh” trong câu nào được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan.

b)

Bạn Hùng có tài đánh trống.

c)

Quân địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc hướng.

d)

Bố cho chú bé đánh giầy một chiếc áo len.

73.

Từ “đi” trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

Anh đi con mã, còn tôi đi con tốt.

74.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến”“Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

75.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

a)

Trăng tròn như quả bóng.

b)

Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

c)

Quả đồi trơ trụi cỏ.

d)

Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

76.

Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mỗi bữa cháu ăn mấy bát cơm?

b)

Em phải ngoan không bố cho ăn đòn đấy.

c)

Loại ô tô này ăn xăng lắm.

d)

Tàu ăn hàng ở cảng.

77.

Từ “chạy” trong những câu nào được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Ở cự li chạy 100 mét, chị Lan luôn dẫn đầu.

b)

Con đường mới mở chạy qua làng tôi.

c)

Bé trai thi chạy, bé gái nhảy dây.

d)

Đánh kẻ chạy đi, không đánh kẻ chạy lại.

78.

Đọc đoạn thơ sau:


Đứng giữa nhà mà cháy

Mà tỏa sáng xung quanh

Chỉ thương cây đèn ấy

Không sáng nổi chân mình.


Dòng nào gồm tất cả những từ mang nghĩa chuyển trong bài thơ?

a)

đứng - nhà - cây

b)

đứng - nhà - chân

c)

đứng - cây - chân

d)

sáng - cây - chân